Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 8 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi
Read and choose the correct answer.
“hair”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: hair (mái tóc)
Read and choose the correct answer.
“head”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: head (cái đầu)
Read and choose the correct answer.
“a horse”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a horse (một con ngựa)
Read and choose the correct answer.
“Touch your hair.”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Touch your hair. (Chạm vào tóc của cậu đi.)
Read and choose the correct answer.
“Touch your head.”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Touch your head. (Chạm vào đầu của cậu đi.)
Read and choose the correct answer.
“a _orse”

n
d
h
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a horse (một con ngựa)
Read and choose the correct answer.
“my h_ir.”

a
e
o
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: my hair (tóc của tớ)
Read and choose the correct answer.
“my hea_”

k
d
b
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: my head (đầu của tớ
Read and choose the correct answer.
“two h_nds.”
e
c
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: two hands (hai bàn tay)
Read and choose the correct answer.
“r_d _air”

e / h
u / l
a / h
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: red hair (mái tóc màu đỏ)
Read and choose the correct answer.
“This i_ my hair.”

z
s
t
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: This is my hair. (Đây là mái tóc của tớ.)
Read and choose the correct answer.
“I _ave two _ands.”

d / c
k / h
h / h
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: I have two hands. (Tớ có hai bàn tay.)
Read and choose the correct answer.
“_ouch your head.”

T
B
D
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Touch your head. (Chạm vào đầu của cậu đi.)
Read and choose the correct answer.
“Touch yo_r horse.”

u
a
e
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Touch your horse. (Chạm vào con ngựa của cậu đi.)
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A – hand”, “B – hair” đều là bộ phận cơ thể, còn đáp án “C – horse” là con vật.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – gate”, “C – door” là đồ vật, còn đáp án “A – head” là bộ phận cơ thể.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – cat”, “C – goat” đều là con vật, còn đáp án “B – chips” là đồ ăn.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A – book”, “B – pen” đều là đồ dùng học tập, còn đáp án “C – head” là bộ phận cơ thể.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – bell”, “C – cup” đều là đồ vật, còn đáp án “A – hands” là bộ phận cơ thể.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – hair”, “C – ear” đều là bộ phận cơ thể, còn đáp án “A – bike” là phương tiện giao thông.
