Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 7 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi
Read and choose the correct answer.
“a girl”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a girl (một cô gái)
Read and choose the correct answer.
“a garden”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: a garden (một khu vườn)
Read and choose the correct answer.
“a goat”
A
B
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a goat (một con dê)
Read and choose the correct answer.
“a gate”
A 
B 
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: a gate (một cái cổng)
Read and choose the correct answer.
“a gate and a garden”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a gate and a garden (một cái cổng và một khu vườn)
Read and choose the correct answer.
“a goat and a girl”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a goat and a girl (một con dê và một cô gái)
Read and choose the correct answer.
“a _ate”

b
d
g
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a gate (một cái cổng)
Read and choose the correct answer.
“a g_rden”

u
i
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a garden (một khu vườn)
Read and choose the correct answer.
“a goa_”
k
t
c
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: a goat (một con dê)
Read and choose the correct answer.
“a g_rl”
o
e
i
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a girl (một cô gái)
Read and choose the correct answer.
“Th_re’s a goat.”

e
i
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: There’s a goat. (Có một con dê.)
Read and choose the correct answer.
“There’s _ gate.”

u
e
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: There’s a gate. (Có một cái cổng.)
Read and choose the correct answer.
“There’s a girl _n the garden.”

a
i
s
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: There’s a girl in the garden. (Có một cô gái trong vườn.)
Read and choose the correct answer.
“I hav_ a cat and a go_t.”

e / a
u / i
i / a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: I have a cat and a goat. (Tớ có một con mèo và một con dê.)
Read and choose the correct answer.
“Th_re’s a bag on the d_sk.”

e / a
i / e
e / e
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: There’s a bag on the desk. (Có một cái túi trên bàn.)
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – chips”, “C – cake” đều là đồ ăn, còn đáp án “A – goat” là con vật.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – duck”, “C – goat” đều là con vật, còn đáp án “B – gate” là đồ vật.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – garden”, “C – gate” đều là đồ vật, còn đáp án “B – girl” là chỉ người.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A – bike”, “B – car” đều là phương tiện giao thông, còn đáp án “C – goat” là con vật.
Choose the odd one out.
A
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – girl”, “C – boy” đều là chỉ người, còn đáp án “A – chicken” là đồ ăn.
