Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a pen
Dịch nghĩa: một cái bút mực
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: a pencil
Dịch nghĩa: một cái bút chì
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: a desk
Dịch nghĩa: một cái bàn
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: a bell
Dịch nghĩa: một cái chuông
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a red pen
Dịch nghĩa: một cái bút mực màu đỏ
Listen and choose the correct answer.
A
B
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: a red bell
Dịch nghĩa: một cái chuông màu đỏ
Listen and choose the correct answer.
A
B
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a red pencil
Dịch nghĩa: một cái bút chì màu đỏ
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a pen and a pencil
Dịch nghĩa: một cái bút mực và một cái bút chì
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: a bell and a pen
Dịch nghĩa: một cái chuông và một cái bút mực
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: a pencil and a bell
Dịch nghĩa: một cái bút chì và một cái chuông
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a red pen.
Dịch nghĩa: Nó là một cái bút mực màu đỏ.
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a red door.
Dịch nghĩa: Nó là một cái cửa màu đỏ.
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a red bell.
Dịch nghĩa: Nó là một cái chuông màu đỏ.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a red hat.
Dịch nghĩa: Nó là một cái mũ màu đỏ.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a red pencil.
Dịch nghĩa: Nó là một cái bút chì màu đỏ.
Listen and choose the correct answer.
I
E
A
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s letter E.
Dịch nghĩa: Nó là chữ E.
Listen and choose the correct answer.
B, E
E, I
E, I
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Letters E and I
Dịch nghĩa: Chữ E và I
Listen and choose the correct answer.
D, I
E, D
A, B
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Letters D and I
Dịch nghĩa: Chữ D và I
Listen and choose the correct answer.
A, I
A, D
E, C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Letters A and D
Dịch nghĩa: Chữ A và D
Listen and choose the correct answer.
E, B, and D
E, I, and A
A, E, and B
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Letters A, E, and B
Dịch nghĩa: Chữ A, E và B
