Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 5 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi
Read and choose the correct answer.
“fish”
A 
B
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: fish (cá)
Read and choose the correct answer.
“milk”
A
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: milk (sữa)
Read and choose the correct answer.
“chicken”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: chicken (thịt gà)
Read and choose the correct answer.
“chips and chicken”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: chips and chicken (khoai tây chiên và thịt gà)
Read and choose the correct answer.
“milk and fish”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: milk and fish (sữa và cá)
Read and choose the correct answer.
“f_sh”

o
i
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: fish (cá)
Read and choose the correct answer.
“_hips”

c
p
b
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: chips (khoai tây chiên)
Read and choose the correct answer.
“mil_”

c
a
k
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: milk (sữa)
Read and choose the correct answer.
“_hi_ken”

c / c
c / b
t / c
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: chicken (thịt gà)
Read and choose the correct answer.
“ch_ps and _pples”
e / b
a / c
i / a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: chips and apples (khoai tây chiên và quả táo)
Read and choose the correct answer.
“I l_ke chicken.”
a
o
i
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: I like chicken. (Tớ thích thịt gà.)
Read and choose the correct answer.
“H_, I’m Bob. I like _ish.”

o / d
e / k
i / f
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Hi, I’m Bob. I like fish. (Xin chào, tớ là Bob. Tớ thích món cá.)
Read and choose the correct answer.
“I like chips _nd chicken.”

a
i
o
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: I like chicken and chips. (Tớ thích thịt gà và khoai tây chiên.)
Choose the odd one out.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – bag”, “C – hat” đều liên quan đến trang phục, còn đáp án “B – chicken” là đồ ăn.
Read and choose the correct answer.
A 
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A – chips”, “B – fish” đều là đồ ăn, còn đáp án “C – desk” chỉ đồ vật (không phải đồ ăn).
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – milk”, “C – can” đều chỉ đồ uống, còn đáp án “A – cake” là đồ ăn (bánh ngọt).
Choose the odd one out.
A
B
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – apple”, “C – orange” đều là hoa quả, còn đáp án “B – milk” là đồ uống.
Choose the odd one out.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – cat”, “C – dog” đều là con vật, còn đáp án “A – chicken” là đồ ăn.
Choose the odd one out.
A
B 
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – door”, “C – desk” đều là đồ vật, còn đáp án “A – chips” là đồ ăn.
Choose the odd one out.
A
B 
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – fish”, “C – chips” đều là đồ ăn, còn đáp án “B – bag” là từ liên quan đến trang phục (cái túi).
