Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 3 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: an apple
Dịch nghĩa: một quả táo
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a can
Dịch nghĩa: một lon nước
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: a bag
Dịch nghĩa: một cái túi
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a hat
Dịch nghĩa: một cái mũ
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: an apple and a cake
Dịch nghĩa: một quả táo và một cái bánh ngọt
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: a hat and a bag
Dịch nghĩa: một cái mũ và một cái túi
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: a can and an apple
Dịch nghĩa: một lon nước và một quả táo
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a can and a car
Dịch nghĩa: một lon nước và một cái xe ô tô
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: a bag and a ball
Dịch nghĩa: một cái túi và một quả bóng
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: a hat and a cat
Dịch nghĩa: một cái mũ và một con mèo
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my hat.
Dịch nghĩa: Đây là cái mũ của tớ.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my apple.
Dịch nghĩa: Đây là quả táo của tớ.
Listen and choose the correct answer.
A
B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my can.
Dịch nghĩa: Đây là lon nước của tớ.
Listen and choose the correct answer.

B
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my bag.
Dịch nghĩa: Đây là cái túi của tớ.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: I have an apple and a ball.
Dịch nghĩa: Tớ có một quả táo và một quả bóng.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: I have a hat and a cat.
Dịch nghĩa: Tớ có một cái mũ và một con mèo.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I have a can and a car.
Dịch nghĩa: Tớ có một lon nước và một cái xe.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I have a cake and an apple.
Dịch nghĩa: Tớ có một cái bánh ngọt và một quả táo.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: I have a bag, a hat and a cat.
Dịch nghĩa: Tớ có một cái túi, một cái mũ và một con mèo.
Listen and choose the correct answer.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: I have a can, a cup and a car.
Dịch nghĩa: Tớ có một lon nước, một cái cốc và một cái ô tô.
