Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 2 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi
Read and choose the correct answer.
“cake”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: cake (bánh ngọt)
Read and choose the correct answer.
“car”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: car (xe ô tô)
Read and choose the correct answer.
“cup”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: cup (cái cốc)
Read and choose the correct answer.
“cat”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: cat (con mèo)
Read and choose the correct answer.
“a car and a cat”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: a car and a cat (một chiếc xe ô to và một con mèo)
Read and choose the correct answer.
“a _ake”

b
a
c
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a cake (một chiếc bánh ngọt)
Read and choose the correct answer.
“a c_p”

u
e
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a cup (một cái cốc)
Read and choose the correct answer.
“a ca_”

r
s
t
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a car (một chiếc xe ô tô)
Read and choose the correct answer.
“a _at”

b
k
c
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a cat (một con mèo)
Read and choose the correct answer.
“a ca_e and a cu_”
c / b
k / p
p / c
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: a cake and a cup (một chiếc bánh ngọt và một cái cốc)
Read and choose the correct answer.
“I _ave a car.”

k
l
h
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: I have a car. (Tớ có một chiếc xe ô tô.)
Read and choose the correct answer.
“I have _ cat.”

a
e
o
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: I have a cat. (Tớ có một con mèo.)
Read and choose the correct answer.
“Hi, I’m Bill. _ have a cake.”

B
I
A
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Hi, I’m Bill. I have a cake. (Chào, tớ là Bill. Tớ có một cái bánh ngọt.)
Read and choose the correct answer.
“Hi, I’m Bob. I have a _up and a _ar.”

c / c
b / c
k / p
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Hi, I’m Bob. I have a cup and a car. (Chào, tớ là Bob. Tớ có một cái cốc và một chiếc xe ô tô.)
Read and choose the correct answer.
“I have a _all and a ca_.”

e / p
b / t
c / b
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: I have a ball and a cat. (Tớ có một quả bóng và một con mèo.)
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A – car”, “B – bike” đều là phương tiện giao thông, còn đáp án “C – cat” chỉ con vật.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A – baby”, “B – boy” đều là từ chỉ người, còn đáp án “C – cake” chỉ đồ ăn.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – cat”, “C – cow” đều chỉ con vật, còn đáp án “A – book” chỉ đồ dùng học tập.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – ball”, “C – cup” đều là từ chỉ đồ vật, còn đáp án “A – bird” chỉ con vật.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – cake”, “C – bike” đều là từ chỉ đồ vật, còn đáp án “B – baby” chỉ người.
