Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi
Look and choose the correct answer. 
face
foot
hand
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: face (khuôn mặt)
Look and choose the correct answer. 
mother
father
teddy bear
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: father (bố)
Look and choose the correct answer. 
face
hair
foot
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: foot (bàn chân)
Look and choose the correct answer. 
face
father
football
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: football (bóng đá)
Look and choose the correct answer.This is a
____________.
pencil
foot
lock
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: This is a foot. (Đây là bàn chân.)
Look and choose the correct answer.
He has a lovely
__________.
cup
face
hand
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: He has a lovely face. (Anh ấy có khuôn mặt dễ thương.)
Look and choose the correct answer.This is our
________.
sun
father
turtle
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: This is our father. (Đây là bố của chúng tôi.)
Look and choose the correct answer.
Point to your
__________.
foot
hat
head
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Point to your foot. (Hãy chỉ vào chân bạn.)
Look and choose the correct answer.She’s looking at her
_________ in the mirror.
bag
face
foot
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: She’s looking at her face. (Cô ấy đang nhìn mặt của cô ấy trong gương.)
Look and choose the correct answer.They are watching a
_________ match.
running
jumping
football
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: They are watching a football match. (Họ đang xem một trận bóng đá.)
Choose the odd one out.
face
ball
teddy bear
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘ball’ và ‘teddy bear’ là đồ chơi. ‘face’ là bộ phận cơ thể.
Choose the odd one out.
banana
lemon
father
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘banana’ và ‘lemon’ là hoa quả. ‘father’ là người.
Choose the odd one out.
father
foot
mother
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘father’ và ‘mother’ là người. ‘foot’ là bộ phận cơ thể.
Choose the odd one out.
football
noodles
chips
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘noodles’ và ‘chips’ là đồ ăn. ‘football’ là môn thể thao.
Choose the odd one out.
face
truck
bike
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘truck’ và ‘bike’ là phương tiện di chuyển. ‘face’ là bộ phận cơ thể.
Choose the odd one out.
hair
head
father
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘hair’ và ‘head’ là bộ phận cơ thể. ‘father’ là người.
Choose the odd one out.
garden
foot
lake
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘garden’ và ‘lake’ là địa điểm. ‘foot’ là bộ phận cơ thể.
Choose the odd one out.
clock
football
mop
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘clock’ và ‘mop’ là đồ vật. ‘football’ là môn thể thao.
Choose the odd one out.
face
foot
fish
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘face’ và ‘foot’ là bộ phận cơ thể. ‘fish’ là con vật.
Choose the odd one out.
milk
face
head
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘face’ và ‘head’ là bộ phận cơ thể. ‘milk’ là thức uống.
