Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi
Listen and choose the correct answer.
Point to your face.
Point to your foot.
Point to your head.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Point to your face.
Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào mặt bạn.
Listen and choose the correct answer.
This is my mother
This is my father.
This is my turtle.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my father.
Dịch nghĩa: Đây là bố tôi.
Listen and choose the correct answer.
Touch your cat.
Touch your dog.
Touch your foot.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Touch your foot.
Dịch nghĩa: Hãy chạm vào chân bạn.
Listen and choose the correct answer.
I am playing with a top.
I am playing football.
I am playing with a teddy bear.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I am playing football.
Dịch nghĩa: Tôi đang chơi bóng đá.
Listen and choose the correct answer.
Lucy has a lovely cat.
Lucy has a lovely turtle.
Lucy has a lovely face.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Lucy has a lovely face.
Dịch nghĩa: Lucy có khuôn mặt dễ thương.
Listen and choose the correct answer.
That’s Nick’s father.
That’s Nick’s car.
That’s Nick’s book.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: That’s Nick’s father.
Dịch nghĩa: Đó là bố của Nick.
Listen and choose the correct answer.
Look at your hat!
Look at your clock!
Look at your foot!
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Look at your foot!
Dịch nghĩa: Nhìn chân của bạn kìa!
Listen and choose the correct answer.
We can see the football match on TV.
We can see the tennis match on TV.
We can see the basketball match on TV.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: We can see the football match on TV.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể xem trận bóng đá trên tivi.
Listen and choose the correct answer.
Look at Nick’s hair.
Look at Nick’s fish.
Look at Nick’s face.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Look at Nick’s face.
Dịch nghĩa: Nhìn mặt của Nick kìa.
Listen and choose the correct answer.
He likes noodles.
He likes football.
He likes mangoes.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: He likes football.
Dịch nghĩa: Anh ấy thích bóng đá.
Listen and choose the correct answer.What can you see?
A foot
A ball
A mop
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see a foot.
Dịch nghĩa: What can you see? - I can see a foot.
(Bạn có thể thấy gì? - Tôi thấy được một bàn chân.)
Listen and choose the correct answer.What is she touching?
hair
face
leaf
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: She is touching her face.
Dịch nghĩa: What is she touching? - She is touching her face.
(Cô ấy đang chạm vào cái gì? - Cô ấy đang chạm vào mặt của cô ấy.)
Listen and choose the correct answer.What’s your father having today?
fish
noodles
chicken
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: My father is having chicken today.
Dịch nghĩa: What’s your father having today? - My father is having chicken today.
(Hôm nay bố bạn ăn gì? - Hôm nay bố tôi ăn gà.)
Listen and choose the correct answer.
What’s Bill doing?
playing football
swimming
having a cake
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Bill’s playing football.
Dịch nghĩa: What’s Bill doing? - Bill’s playing football.
(Bill đang làm gì? - Bill đang chơi bóng đá.)
Listen and choose the correct answer.My __________ is running around the lake.
mother
father
cat
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: My father is running around the lake.
Dịch nghĩa: Bố tôi đang chạy quanh hồ.
Listen and choose the correct answer. Lucy is pointing to her ________.
bag
mother
face
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Lucy is pointing to her face.
Dịch nghĩa: Lucy đang chỉ vào mặt của cô ấy.
Listen and choose the correct answer.Nick is standing on one _______.
desk
head
foot
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Nick is standing on one foot.
Dịch nghĩa: Nick đang đứng bằng một chân.
Listen and choose the correct answer.
Nick and his father are watching ________.
football
the tiger
the mouse
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Nick and his father are watching football.
Dịch nghĩa: Nick và bố anh ấy đang xem bóng đá.
Listen and choose the correct answer.
I can see Nick’s __________.
turtle
face
hair
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see Nick’s face.
Dịch nghĩa: Tôi thấy được mặt của Nick.
Listen and choose the correct answer.Point to the ___________.
teddy bear
top
desk
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Point to the teddy bear.
Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào con gấu bông.
