Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 178 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Point to your face.

Point to your foot.

Point to your head.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Point to your face.

Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào mặt bạn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

This is my mother

This is my father.

This is my turtle.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my father.

Dịch nghĩa: Đây là bố tôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Touch your cat.

Touch your dog.

Touch your foot.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Touch your foot.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào chân bạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

I am playing with a top.

I am playing football.

I am playing with a teddy bear.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: I am playing football.

Dịch nghĩa: Tôi đang chơi bóng đá.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Lucy has a lovely cat.

Lucy has a lovely turtle.

Lucy has a lovely face.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Lucy has a lovely face.

Dịch nghĩa: Lucy có khuôn mặt dễ thương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

That’s Nick’s father.

That’s Nick’s car.

That’s Nick’s book.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: That’s Nick’s father.

Dịch nghĩa: Đó là bố của Nick.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Look at your hat!

Look at your clock!

Look at your foot!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Look at your foot!

Dịch nghĩa: Nhìn chân của bạn kìa!

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

We can see the football match on TV.

We can see the tennis match on TV.

We can see the basketball match on TV.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: We can see the football match on TV.

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể xem trận bóng đá trên tivi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Look at Nick’s hair.

Look at Nick’s fish.

Look at Nick’s face.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Look at Nick’s face.

Dịch nghĩa: Nhìn mặt của Nick kìa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

He likes noodles.

He likes football.

He likes mangoes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: He likes football.

Dịch nghĩa: Anh ấy thích bóng đá.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.What can you see? 

A foot

A ball

A mop

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see a foot.

Dịch nghĩa: What can you see? - I can see a foot.

(Bạn có thể thấy gì? - Tôi thấy được một bàn chân.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.What is she touching? 

hair

face

leaf

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: She is touching her face.

Dịch nghĩa: What is she touching? - She is touching her face.

(Cô ấy đang chạm vào cái gì? - Cô ấy đang chạm vào mặt của cô ấy.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.What’s your father having today? 

fish

noodles

chicken

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: My father is having chicken today.

Dịch nghĩa: What’s your father having today? - My father is having chicken today.

(Hôm nay bố bạn ăn gì? - Hôm nay bố tôi ăn gà.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s Bill doing?

playing football

swimming

having a cake

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Bill’s playing football.

Dịch nghĩa: What’s Bill doing? - Bill’s playing football.

(Bill đang làm gì? - Bill đang chơi bóng đá.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.My __________ is running around the lake. 

mother

father

cat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: My father is running around the lake.

Dịch nghĩa: Bố tôi đang chạy quanh hồ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer. Lucy is pointing to her ________. 

bag

mother

face

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Lucy is pointing to her face.

Dịch nghĩa: Lucy đang chỉ vào mặt của cô ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.Nick is standing on one _______. 

desk

head

foot

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Nick is standing on one foot.

Dịch nghĩa: Nick đang đứng bằng một chân.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Nick and his father are watching ________.

football

the tiger

the mouse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Nick and his father are watching football.

Dịch nghĩa: Nick và bố anh ấy đang xem bóng đá.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

I can see Nick’s __________.

turtle

face

hair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see Nick’s face.

Dịch nghĩa: Tôi thấy được mặt của Nick.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.Point to the ___________. 

teddy bear

top

desk

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Point to the teddy bear.

Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào con gấu bông.