Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 11 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi
Look and choose the correct answer. 
sun
mango
can
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: sun (Mặt trời)
Look and choose the correct answer. 
truck
bus
sun
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: truck (xe tải)
Look and choose the correct answer. 
sun
truck
bus
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: bus (xe buýt)
Look and choose the correct answer. 
jumping
running
eating
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: running (chạy)
Look and choose the correct answer.
There are two
_____________.
desks
bikes
buses
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: There are two buses. (Có hai xe buýt.)
Look and choose the correct answer.
There are three
___________.
cups
trucks
ducks
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: There are three trucks. (Có ba xe tải.)
Look and choose the correct answer.
They are
________________.
singing
running
sitting
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: They are running. (Họ đang chạy.)
Look and choose the correct answer.

The ______ is moving.
sun
bus
truck
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: The bus is moving. (Xe buýt đang di chuyển.)
Look and choose the correct answer.

He is driving the __________.
car
bus
truck
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: He is driving the truck. (Anh ấy đang lái xe tải.)
Look and choose the correct answer.

Two boys are _________ in the park.
sitting
running
swimming
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Two boys are running in the park. (Hai cậu bé đang chạy trong công viên.)
Choose the odd one out.
sun
apple
mango
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘apple’ và ‘mango’ là hoa quả. ‘sun’ là Mặt trời.
Choose the odd one out.
truck
mouse
monkey
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘mouse’ và ‘monkey’ là con vật. ‘truck’ là phương tiện di chuyển.
Choose the odd one out.
pencil
book
bus
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘pencil’ và ‘book’ là đồ dùng học tập. ‘bus’ là phương tiện di chuyển.
Choose the odd one out.
car
running
bus
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘car’ và ‘bus’ là phương tiện di chuyển. ‘running’ là từ chỉ hành động.
Choose the odd one out.
truck
bus
milk
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘truck’ và ‘bus’ là phương tiện di chuyển. ‘milk’ là thức uống.
Choose the odd one out.
running
cat
horse
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘cat’ và ‘horse’ là con vật. ‘running’ là từ chỉ hành động.
Choose the odd one out.
bus
clock
mop
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘clock’ và ‘mop’ là đồ vật. ‘bus’ là phương tiện di chuyển.
Choose the odd one out.
head
truck
hand
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘head’ và ‘hand’ là bộ phận cơ thể. ‘truck’ là phương tiện di chuyển.
Choose the odd one out.
bell
ball
running
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘bell’ và ‘ball’ là đồ vật. ‘running’ là từ chỉ hành động.
Choose the odd one out.
chips
sun
cake
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘chips’ và ‘cake’ là đồ ăn. ‘sun’ là Mặt trời.
