Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 176 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer. 

The sun is moving.

The ball is moving.

The girl is moving.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: The sun is moving.

Dịch nghĩa: Mặt trời đang di chuyển.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

The cat is running.

The mouse is running.

The boy is running.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: The boy is running.

Dịch nghĩa: Cậu bé đang chạy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer. 

This is a book.

This is a truck.

This is a clock.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: This is a truck.

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe tải.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

There is a cup.

There is a bus.

There is a lock.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: There is a bus.

Dịch nghĩa: Có một chiếc xe buýt.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

That’s the Sun.

That’s a desk.

That’s a mop.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: That’s the Sun.

Dịch nghĩa: Đó là Mặt trời.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

That’s a red truck.

That’s a red cake.

That’s a red gate.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: That’s a red truck.

Dịch nghĩa: Đó là một chiếc xe tải màu đỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

There are four buses.

There are two buses.

There are two ducks.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: There are two buses.

Dịch nghĩa: Có hai chiếc xe buýt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer. 

I like jumping.

I like running.

I like swimming.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: I like running.

Dịch nghĩa: Tôi thích chạy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

It’s a big lock.

It’s a big hat.

It’s a big truck.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a big truck.

Dịch nghĩa: Đó là một chiếc xe tải lớn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

The door is moving.

The bag is moving.

The bus is moving.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: The bus is moving.

Dịch nghĩa: Xe buýt đang di chuyển.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s he doing?

He’s running.

He’s eating.

He’s singing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: He’s running.

Dịch nghĩa: What’s he doing? - He’s running. (Anh ấy đang làm gì? - Anh ấy đang chạy.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

What’s that?

That’s a mop.

That’s a truck.

That’s a bell.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: That’s a truck.

Dịch nghĩa: What’s that? - That’s a truck. (Đó là gì thế? - Đó là một chiếc xe tải.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

How many trucks are there?

one

three

ten

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: There are ten trucks.

Dịch nghĩa: How many trucks are there? - There are ten trucks.

(Có bao nhiêu chiếc xe tải? - Có mười chiếc xe tải.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

How many buses are there?

seven

three

four

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: There are three buses.

Dịch nghĩa: How many buses are there? - There are three buses.

(Có bao nhiêu chiếc xe buýt? - Có ba chiếc xe buýt.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

She’s sitting in the ____.

garden

sun

car

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: She’s sitting in the sun.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang ngồi dưới ánh nắng mặt trời.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

They are ___________ to the bus stop.

running

jumping

swimming

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: They are running to the bus stop.

Dịch nghĩa: Họ đang chạy đến trạm xe buýt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

I like yellow ___________.

cups

buses

pots

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: I like yellow buses.

Dịch nghĩa: Tôi thích xe buýt màu vàng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

She’s running to the _____.

car

gate

bus

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: She’s running to the bus.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang chạy đến chỗ xe buýt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Look! The ________ is moving.

sun

cake

monkey

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Look! The sun is moving.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Mặt trời đang di chuyển.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

The man is driving the ________.

car

bus

truck

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: The man is driving the bus.

Dịch nghĩa: Người đàn ông đang lái xe buýt.