Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án
15 câu hỏi
Circle the correct answer A, B, C or D.
Many children in our village are still_____. They can't read or write.
creative
illiterate
unhealthy
traditional
Đáp án: B
Dịch: Nhiều trẻ em trong làng chúng tôi vẫn mù chữ. Họ không thể đọc hoặc viết.
Circle the correct answer A, B, C or D.
I suggest that we _____ the number of tourists visiting them every day.
limited
should limit
limiting
being limited
Đáp án: B
Suggest sb (should) do st (đề nghị/gợi ý ai đó làm gì)
Dịch: Tôi đề nghị rằng chúng ta giới hạn số lượng khách du lịch đến thăm họ mỗi ngày.
Circle the correct answer A, B, C or D.
I ______ a teddy bear, but I don't have one now.
used to having
used to have
was used to having
was used to have
Đáp án: B
Used to + V: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng hiện tại thì không
Dịch: Tôi đã từng có một con gấu teddy, nhưng giờ thì không.
Circle the correct answer A, B, C or D.
They ______ go on holiday when they lived in the countryside.
not use to
weren't use to
didn't use to
hadn't used to
Đáp án: C
Used to + V: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng hiện tại thì không
Dịch: Họ đã không đi nghỉ khi họ sống ở nông thôn.
Circle the correct answer A, B, C or D.
It _____ that the first temple was built on the current site of Thien Tru in the 15th century during the reign of Le Thanh Tong.
thinks
is thinking
is thought
thought
Đáp án: C
Bị động ý kiến
Dịch: Người ta cho rằng ngôi đền đầu tiên được xây dựng trên địa điểm hiện tại của Thiên Trù vào thế kỷ 15 dưới thời trị vì của Lê Thánh Tông.
Circle the correct answer A, B, C or D.
The fashionable store is an attraction in the city __ the product quality is nice
when
because
though
but
Đáp án: B
Dịch: Các cửa hàng thời trang là một điểm thu hút trong thành phố vì chất lượng sản phẩm tốt.
Circle the correct answer A, B, C or D.
A conical hat is a well-known handicraft, not only in Viet Nam, _____ all around the world.
and
but also
so
or
Đáp án: B
Cụm: not only …… but also (không những …. mà còn ……)
Dịch: Mũ nón là một nghề thủ công nổi tiếng, không chỉ ở Việt Nam, mà trên toàn thế giới.
Circle the correct answer A, B, C or D.
This is called a product of Bat trang pottery __ it was made in Bat trang village.
but
so
as
because of
Đáp án: C
Xét về nghĩa ta thấy C và D đều đúng, nhưng về ngữ pháp thì because of + N
Dịch: Đây được gọi là sản phẩm của gốm Bát Tràng vì nó được sản xuất tại làng Bát Tràng.
Circle the correct answer A, B, C or D.
My sister is looking forward to _____ you soon.
see
seeing
seen
saw
Đáp án: B
Look forward to Ving (mong chờ việc gì/ điều gì)
Dịch: Chị tôi đang mong chờ gặp cậu sớm.
Circle the correct answer A, B, C or D.
It’s a nice place for _____ who love silk.
this
that
those
the other
Đáp án: C
Giải thích:
"Those" dùng để chỉ những người (số nhiều), phù hợp với "who love silk" (những người yêu thích lụa).
A. this và B. that dùng cho số ít nên không phù hợp.
D. the other mang nghĩa "người/cái còn lại", không phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn C.
Dịch: Đây là một nơi tuyệt vời cho những người yêu thích lụa
Circle the correct answer A, B, C or D.
You like history, so Viet Nam National Museum of History is a _____ place.
must-see
must-be seen
must-be seeing
to see
Đáp án: A
Chỗ trống cần điền một tính từ
Dịch: Bạn thích lịch sử, nên Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam là nơi không thể bỏ qua.
Circle the correct answer A, B, C or D
He invited me to join his trip , but I ______ down his invitation.
passed
sat
turned
closed
Đáp án: C
Turn down (ph.v) từ chối
Dịch: Anh ấy mời tôi tham gia chuyến đi của anh ấy, nhưng tôi từ chối lời mời của anh ấy.
Circle the correct answer A, B, C or D.
I have to try harder so that I can keep _____ him.
on
up
up with
up down
Đáp án: C
Keep up with (ph.v) theo kịp
Dịch: Tôi phải cố gắng nhiều hơn để có thể theo kịp anh ấy.
Circle the correct answer A, B, C or D.
We can learn how ______ a lantern on the Mid- autumn
make
to make
making
made
Đáp án: B
Learn how to V (học cách làm gì)
Dịch: Chúng ta có thể học cách làm một chiếc đèn lồng vào Trung thu.
Circle the correct answer A, B, C or D.
Woman used ______ the housewife of the family.
be
to be
to being
to
Đáp án: B
Used to V: đã từng làm gì trong quá khứ
Dịch: Phụ nữ đã từng là người nội trợ trong gia đình.



