Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án
15 câu hỏi
My father wants me to get the_____ score in the exam.
high
higher
highest
as high as
Đáp án: C
Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn + est
Dịch: Bố tôi muốn tôi đạt điểm cao nhất trong kỳ thi.
She has ______because she has a big assignment to complete.
frustration
frustrated
frustrating
frustratedly
Đáp án: A
Vị trí trống cần danh từ
Dịch: Cô ấy có sự chống đối bởi vì cô ấy có một bài tập phải hoàn thành.
We need to learn how to cook, wash the clothes at home. It’s _________.
Social skill
Self-care skills
Housekeeping skill
Cognitive skills
Đáp án: C
Câu này ta cần dựa vào nghĩa để chọn đáp án
A. Kỹ năng xã hội B. Kỹ năng tự chăm sóc
C. Kỹ năng dọn phòng D. Kỹ năng nhận thức
She has won a running competition . ---- _______________!
Congratulations!
It’s interesting
Oh poor!
Good!
Đáp án: A
Dịch: Cô đã giành chiến thắng trong một cuộc thi chạy – Xin chúc mừng.
Your friend stayed up late studying for an important exam.
Well done!
Stay calm. Everything will be all right
I know how you feel
A really great job.
Đáp án: B
Dịch: Bạn của bạn thức khuya học bài cho một kỳ thi quan trọng - Bình tĩnh. Mọi thứ sẽ ổn cả thôi.
Many countries in Asia agreed to _____ diplomatic relations.
give up
set up
deal with
over come
Đáp án: B
Give up (ph.v) từ bỏ Set up (ph.v) thiết lập
Deal with (ph.v) giải quyết Over come (ph.v) vượt qua
Dịch: Nhiều quốc gia ở châu Á đã đồng ý thiết lập quan hệ ngoại giao.
It’s not easy to _____ changes in technology.
go with
look through
keep up with
turn up
Đáp án: C
Keep up with (ph.v) bắt kịp
Dịch: Nó không dễ dàng để theo kịp với những thay đổi trong công nghệ.
Some people applied for the job, but two of them were ______
turned down
turned up
turned on
turned off
Đáp án: A
Turn down (ph.v) từ chối
Dịch: Một số người nộp đơn xin việc, nhưng hai trong số họ đã bị từ chối.
If I ______ in your shoes, I’d take it easy and try to forget it.
are
am
were
have
Đáp án: C
Câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, S + would/could/might + V.
Dịch: Nếu tôi ở trong trường hợp của bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi và cố gắng để quên nó.
This book has _____.
56 papers
56-papers
56 – paper
56 paper
Đáp án: A
Dịch: Cuốn sách này có 56 tờ giấy.
Lan and Maryam are pen pals. They correspond ___________ each other twice a month.
to
with
of
for
Đáp án: B
Correspond with sb (trao đổi thư từ với ai)
Dịch: Lan và Maryam là bạn qua thư. Họ trao đổi thư từ với nhau hai lần một tháng.
Vietnamese women are very proud _________ the ao dai.
in
on
of
at
Đáp án: C
To be proud of sb/st: tự hào vể ai/về điều gì
Dịch: Phụ nữ Việt Nam rất tự hào về áo dài.
Nowadays Jeans ___________all over the world.
is sold
are sold
sold
sell
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Câu bị động
Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn:
S + am/is/are + VpII (by someone)
Chủ ngữ ở câu chủ động là “They” (không rõ ràng), nên có thể bỏ “by them”.
“Jeans” số nhiều nên động từ “to be” chia là “are”.
Phân từ hai của “sell” là “sold”.
Chọn B.
Dịch: Ngày nay quần bò được bán trên toàn thế giới.
My father ____________ to work when he was younger.
used to walk
walks
is walking
was walking
Đáp án: A
Used to Vnt: Diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng hiện tại đã không làm
Dịch: Cha tôi thường đi bộ đi làm khi còn trẻ.
She has been stressed lately so she needs to _____ a break.
get
take
has
let
Đáp án: B
Take a break: nghỉ ngơi
Dịch: Cô ấy đã bị căng thẳng gần đây vì vậy cô ấy cần phải nghỉ ngơi



