Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 985 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

My father wants me to get the_____ score in the exam.

high

higher

highest

as high as

Xem đáp án

Đáp án: C

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn + est

Dịch: Bố tôi muốn tôi đạt điểm cao nhất trong kỳ thi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She has ______because she has a big assignment to complete.

frustration

frustrated

frustrating

frustratedly

Xem đáp án

Đáp án: A

Vị trí trống cần danh từ

Dịch: Cô ấy có sự chống đối bởi vì cô ấy có một bài tập phải hoàn thành.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to learn how to cook, wash the clothes at home. It’s _________.

Social skill

Self-care skills

Housekeeping skill

Cognitive skills

Xem đáp án

Đáp án: C

Câu này ta cần dựa vào nghĩa để chọn đáp án

A. Kỹ năng xã hội    B. Kỹ năng tự chăm sóc

C. Kỹ năng dọn phòng    D. Kỹ năng nhận thức

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She has won a running competition . ---- _______________!

Congratulations!

It’s interesting

Oh poor!

Good!

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Cô đã giành chiến thắng trong một cuộc thi chạy – Xin chúc mừng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Your friend stayed up late studying for an important exam.

Well done!

Stay calm. Everything will be all right

I know how you feel

A really great job.

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Bạn của bạn thức khuya học bài cho một kỳ thi quan trọng - Bình tĩnh. Mọi thứ sẽ ổn cả thôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Many countries in Asia agreed to _____ diplomatic relations.

give up

set up

deal with

over come

Xem đáp án

Đáp án: B

Give up (ph.v) từ bỏ   Set up (ph.v) thiết lập

Deal with (ph.v) giải quyết   Over come (ph.v) vượt qua

Dịch: Nhiều quốc gia ở châu Á đã đồng ý thiết lập quan hệ ngoại giao.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s not easy to _____ changes in technology.

go with

look through

keep up with

turn up

Xem đáp án

Đáp án: C

Keep up with (ph.v) bắt kịp

Dịch: Nó không dễ dàng để theo kịp với những thay đổi trong công nghệ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people applied for the job, but two of them were ______

turned down

turned up

turned on

turned off

Xem đáp án

Đáp án: A

Turn down (ph.v) từ chối

Dịch: Một số người nộp đơn xin việc, nhưng hai trong số họ đã bị từ chối.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If I ______ in your shoes, I’d take it easy and try to forget it.

are

am

were

have

Xem đáp án

Đáp án: C

Câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, S + would/could/might + V.

Dịch: Nếu tôi ở trong trường hợp của bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi và cố gắng để quên nó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This book has _____.

56 papers

56-papers

56 – paper

56 paper

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Cuốn sách này có 56 tờ giấy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan and Maryam are pen pals. They correspond ___________ each other twice a month.

to

with

of

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Correspond with sb (trao đổi thư từ với ai)

Dịch: Lan và Maryam là bạn qua thư. Họ trao đổi thư từ với nhau hai lần một tháng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese women are very proud _________ the ao dai.

in

on

of

at

Xem đáp án

Đáp án: C

To be proud of sb/st: tự hào vể ai/về điều gì

Dịch: Phụ nữ Việt Nam rất tự hào về áo dài.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays Jeans ___________all over the world.

is sold

are sold

sold

sell

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn:

S + am/is/are + VpII (by someone)

Chủ ngữ ở câu chủ động là “They” (không rõ ràng), nên có thể bỏ “by them”.

“Jeans” số nhiều nên động từ “to be” chia là “are”.

Phân từ hai của “sell” là “sold”.

Chọn B.

Dịch: Ngày nay quần bò được bán trên toàn thế giới.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My father ____________ to work when he was younger.

used to walk

walks

is walking

was walking

Xem đáp án

Đáp án: A

Used to Vnt: Diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng hiện tại đã không làm

Dịch: Cha tôi thường đi bộ đi làm khi còn trẻ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She has been stressed lately so she needs to _____ a break.

get

take

has

let

Xem đáp án

Đáp án: B

Take a break: nghỉ ngơi

Dịch: Cô ấy đã bị căng thẳng gần đây vì vậy cô ấy cần phải nghỉ ngơi