Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 3 Writing có đáp án
15 câu hỏi
Nam wanted to know what time ...............
does the movie begin
did the movie begin
the movie begins
the movie began
Đáp án: D
Câu hỏi nhưng ở dạng tường thuật
S+ asked somebody + “ Wh” question+ S+ V lùi thì
Dịch: Nam muốn biết bộ phim bắt đầu lúc mấy giờ.
I wondered ............... the right thing.
whether I was doing
if I am doing
was I doing
am I doing
Đáp án: A
Câu hỏi Yes/No đối với câu gián tiếp sử dụn If/Whether.
HTTD lùi tobe thành “was/were”
Dịch: Tôi tự hỏi tôi có đang làm đúng không.
The scientist said the earth ............... the sun.
goes round
is going around
went around
was going around
Đáp án: C
Thì hiện tại đơn (diễn tả sự thật hiển nhiên) lùi thì sang quá khứ đơn.
Dịch: Các nhà khoa học nói trái đất quay quanh mặt trời.
Peter said that if he ............... rich, he ............... a lot.
is – will travel
were – would travel
had been – would have travelled
was – will travel
Đáp án: B
Câu gián tiếp nên cấu trúc điều kiện loại I phải lùi 1 thì.
Câu điều kiện loại 2, trong câu trần thuật không lùi thì
Dịch: Peter nói rằng nếu anh ta giàu, anh ta sẽ đi du lịch nhiều.
They said that they had been driving through the desert ...............
the previous day
yesterday
the last day
Sunday previously
Đáp án: A
Trong 4 đáp án chỉ có đáp án A là lùi trạng từ thời gian đúng quy tắc.
Dịch: Họ nói rằng họ đã lái xe qua sa mạc ngày hôm trước.
He asked the children ............... too much noise.
not to make
not making
don’t make
if they don’t make
Đáp án: A
Ask somebody to/not to do something: Bảo ai đó làm gì hoặc không làm gì
Dịch: Ông ấy yêu cầu bọn trẻ đừng làm ồn quá.
The man said that money ............... the passport to everything.
will be
is
was
can be
Đáp án: C
Lùi từ HTĐ sang QKĐ
Dịch: Người đàn ông nói rằng tiền là hộ chiếu cho tất cả mọi thứ.
The teacher said Columbus ............... America in 1942.
discovered
had discovered
was discovering
would discover
Đáp án: B
Lùi thì QKĐ sang QKHT
Dịch: Giáo viên cho biết Columbus đã phát hiện ra nước Mỹ vào năm 1942.
John said he ............... her since they ............... school.
hasn’t met - left
hadn’t met - had left
hadn’t met - left
didn’t meet - has left
Đáp án: B
Dịch: John cho biết anh không gặp cô kể từ khi họ rời trường.
The woman asked ............... get lunch at school.
can the children
whether the children could
if the children can
could the children
Đáp án: B
Dịch: Người phụ nữ hỏi liệu bọn trẻ có thể ăn trưa ở trường không.
Laura said that when she ............... to school, she saw an accident.
was walking
has walked
had been walking
has been walking
Đáp án: C
Dịch: Laura nói rằng khi cô đang đi bộ đến trường, cô đã thấy một tai nạn.
He asked, “Why didn’t she take the final exam?” – He asked why ............... the final exam.
she took
did she take
she hadn’t taken
she had taken
Đáp án: C
Dịch: Anh ấy hỏi, Tại sao không phải cô ấy làm bài kiểm tra cuối cùng? '- Anh ấy hỏi tại sao không làm bài kiểm tra cuối cùng.
Ba said he ............... some good marks the semester before.
gets
got
had gotten
have got
Đáp án: C
Người ở Mỹ và Canada thường dùng gotten như dạng phân từ 2 của get trong hầu hết các trường hợp
Người ở các nước nói tiếng Anh ngoài Mỹ và Canada thường dùng got
Dịch: Ba cho biết anh đã đạt được một số điểm tốt trong học kỳ trước đó.
They told their parents that they ............... their best to do the test.
try
will try
are trying
would try
Đáp án: D
Dịch: Họ nói với cha mẹ rằng họ sẽ cố gắng hết sức để làm bài kiểm tra.
I’ve been studying very hard for my final exams but I always feel ……..
happy
calm
worried
healthy
Đáp án: C
Dịch: Tôi đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi cuối kì của mình nhưng tôi luôn cảm thấy lo lắng.



