Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 3 Writing có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 3 Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 981 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam wanted to know what time ...............

does the movie begin

did the movie begin

the movie begins

the movie began

Xem đáp án

Đáp án: D

Câu hỏi nhưng ở dạng tường thuật

S+ asked somebody + “ Wh” question+ S+ V lùi thì

  

Dịch: Nam muốn biết bộ phim bắt đầu lúc mấy giờ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I wondered ............... the right thing.

whether I was doing

if I am doing

was I doing

am I doing

Xem đáp án

Đáp án: A

Câu hỏi Yes/No đối với câu gián tiếp sử dụn If/Whether.

HTTD lùi tobe thành “was/were”

Dịch: Tôi tự hỏi tôi có đang làm đúng không.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The scientist said the earth ............... the sun.

goes round

is going around

went around

was going around

Xem đáp án

Đáp án: C

Thì hiện tại đơn (diễn tả sự thật hiển nhiên) lùi thì sang quá khứ đơn.

Dịch: Các nhà khoa học nói trái đất quay quanh mặt trời.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter said that if he ............... rich, he ............... a lot.

is – will travel

were – would travel

had been – would have travelled

was – will travel

Xem đáp án

Đáp án: B

Câu gián tiếp nên cấu trúc điều kiện loại I phải lùi 1 thì.

Câu điều kiện loại 2, trong câu trần thuật không lùi thì

Dịch: Peter nói rằng nếu anh ta giàu, anh ta sẽ đi du lịch nhiều.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

They said that they had been driving through the desert ...............

the previous day

yesterday

the last day

Sunday previously

Xem đáp án

Đáp án: A

Trong 4 đáp án chỉ có đáp án A là lùi trạng từ thời gian đúng quy tắc.

Dịch: Họ nói rằng họ đã lái xe qua sa mạc ngày hôm trước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked the children ............... too much noise.

not to make

not making

don’t make

if they don’t make

Xem đáp án

Đáp án: A

Ask somebody to/not to do something: Bảo ai đó làm gì hoặc không làm gì

Dịch: Ông ấy yêu cầu bọn trẻ đừng làm ồn quá.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The man said that money ............... the passport to everything.

will be

is

was

can be

Xem đáp án

Đáp án: C

Lùi từ HTĐ sang QKĐ

Dịch: Người đàn ông nói rằng tiền là hộ chiếu cho tất cả mọi thứ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher said Columbus ............... America in 1942.

discovered

had discovered

was discovering

would discover

Xem đáp án

Đáp án: B

Lùi thì QKĐ sang QKHT

Dịch: Giáo viên cho biết Columbus đã phát hiện ra nước Mỹ vào năm 1942.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

John said he ............... her since they ............... school.

hasn’t met - left

hadn’t met - had left

hadn’t met - left

didn’t meet - has left

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: John cho biết anh không gặp cô kể từ khi họ rời trường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman asked ............... get lunch at school.

can the children

whether the children could

if the children can

could the children

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Người phụ nữ hỏi liệu bọn trẻ có thể ăn trưa ở trường không.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura said that when she ............... to school, she saw an accident.

was walking

has walked

had been walking

has been walking

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Laura nói rằng khi cô đang đi bộ đến trường, cô đã thấy một tai nạn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked, “Why didn’t she take the final exam?” – He asked why ............... the final exam.

she took

did she take

she hadn’t taken

she had taken

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Anh ấy hỏi, Tại sao không phải cô ấy làm bài kiểm tra cuối cùng? '- Anh ấy hỏi tại sao không làm bài kiểm tra cuối cùng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba said he ............... some good marks the semester before.

gets

got

had gotten

have got

Xem đáp án

Đáp án: C

Người ở Mỹ và Canada thường dùng gotten như dạng phân từ 2 của get trong hầu hết các trường hợp

 

Người ở các nước nói tiếng Anh ngoài Mỹ và Canada thường dùng got

Dịch: Ba cho biết anh đã đạt được một số điểm tốt trong học kỳ trước đó.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They told their parents that they ............... their best to do the test.

try

will try

are trying

would try

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Họ nói với cha mẹ rằng họ sẽ cố gắng hết sức để làm bài kiểm tra.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve been studying very hard for my final exams but I always feel ……..

happy

calm

worried

healthy

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Tôi đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi cuối kì của mình nhưng tôi luôn cảm thấy lo lắng.