Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 6 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 6 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 973 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This traditional toy is ______ from bamboo.

designed

played

made

replaced

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc “be made from + chất liệu” = “được làm từ”.

Dịch nghĩa: Đồ chơi truyền thống này được làm từ tre.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Joining the school club gives us the ______ to make new friends.

difference

opportunity

freedom

transportation

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “give sb the opportunity to do sth” = cho ai cơ hội làm gì.

Dịch nghĩa: Việc tham gia câu lạc bộ ở trường mang đến cho chúng ta cơ hội để kết bạn mới.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have more ______ to choose our subjects in high school.

freedom

support

taste

value

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “freedom to do sth” = sự tự do để làm gì.

Dịch nghĩa: Ở cấp 3, chúng ta có nhiều tự do hơn trong việc lựa chọn các môn học.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

For the school play, we will ______ our costumes bright colors.

provide

dye

make

promise

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “dye” = nhuộm (quần áo, vải). Ở đây là nhuộm trang phục thành màu sắc tươi sáng.

Dịch nghĩa: Cho vở kịch ở trường, chúng tôi sẽ nhuộm trang phục của mình thành những màu sắc tươi sáng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Our ______ is more familiar with technology than our grandparents'.

tradition

lifestyle

generation

culture

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: So sánh giữa các thế hệ thì dùng từ “generation”

Dịch nghĩa: Thế hệ của chúng ta quen thuộc với công nghệ hơn thế hệ của ông bà.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I plan to ______ my dream of becoming a doctor after high school.

provide

avoid

pursue

support

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “pursue a dream” = theo đuổi ước mơ.

Dịch nghĩa: Tôi dự định theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ sau khi học xong cấp 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

In the ______ school year, I won a math competition.

different

previous

active

convenient

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “previous school year” = năm học trước.

Dịch nghĩa: Vào năm học trước, tôi đã giành chiến thắng trong một cuộc thi toán.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I always ______ during science class to help me study later.

take note

make promise

turn down

take care

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “take notes” = ghi chép lại.

Dịch nghĩa: Tôi luôn ghi chép trong giờ khoa học để giúp mình học tập sau này.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My family has a healthy ______ with regular exercise and a balanced diet.

lifestyle

taste

material

generation

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “healthy lifestyle” = lối sống lành mạnh, đi với thói quen tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn uống cân bằng.

Dịch nghĩa: Gia đình tôi có một lối sống lành mạnh với việc tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn cân bằng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My taste in music is ______ from my parents.

various

different

independent

traditional

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “different from” = khác với.

Dịch nghĩa: Gu âm nhạc của tôi khác với bố mẹ tôi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He decided ______ his lifestyle to improve his health.

changing

to change

change

to changing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau động từ decide phải dùng to V.→ decided to change.

Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định thay đổi lối sống để cải thiện sức khỏe.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They enjoy ______ traditional games during family gatherings.

playing

to play

play

to playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau động từ enjoy luôn dùng V-ing. → enjoy playing.

Dịch nghĩa: Họ thích chơi các trò chơi truyền thống trong những buổi tụ họp gia đình.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She promised ______ her electronic devices less to focus on her studies.

using

to using

use

to use

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Sau promise phải dùng to V. → promised to use.

Dịch nghĩa: Cô ấy hứa sẽ sử dụng thiết bị điện tử ít đi để tập trung học tập.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We plan ______ our extended family during the holidays.

visiting

to visit

visit

to visiting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau plan dùng to V. → plan to visit.

Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định thăm đại gia đình trong kỳ nghỉ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He suggested ______ the traditional farming tools at the museum.

to see

seeing

see

to seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau suggest phải dùng V-ing. → suggested seeing.

Dịch nghĩa: Anh ấy gợi ý xem những công cụ nông nghiệp truyền thống tại bảo tàng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My parents agreed ______ natural materials for the art project.

using

to use

use

to using

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau agree dùng to V. → agreed to use.

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đồng ý sử dụng nguyên liệu tự nhiên cho dự án nghệ thuật.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She enjoys ______ outdoor activities with her friends.

doing

to do

do

to doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau enjoy luôn dùng V-ing. → enjoys doing.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích tham gia các hoạt động ngoài trời với bạn bè.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They avoided ______ unhealthy eating habits.

developing

to develop

develop

to developing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau avoid phải dùng V-ing. → avoided developing.

Dịch nghĩa: Họ đã tránh hình thành những thói quen ăn uống không lành mạnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He promised ______ his parents when they get older.

supporting

to support

support

to supporting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau promise dùng to V. → promised to support.

Dịch nghĩa: Anh ấy hứa sẽ chăm sóc bố mẹ khi họ già đi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We decided ______ an opportunity to learn a new skill.

to take

taking

take

to taking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau decide phải dùng to V. → decided to take.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã quyết định nắm lấy một cơ hội để học một kỹ năng mới.