Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 986 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The __________ is often celebrated with traditional foods and activities.

Mid-Autumn Festival

technology conference

film festival

business seminar

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu nói về lễ hội thường kèm thức ăn truyền thống và hoạt động văn hoá, phù hợp với Mid-Autumn Festival (Tết Trung Thu).

Dịch nghĩa: Tết Trung Thu thường được tổ chức với những món ăn truyền thống và các hoạt động văn hoá.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ in cultural festivals helps strengthen community bonds and cultural pride.

Participating

Ignoring

Disregarding

Avoiding

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Participating in = Tham gia vào …

Dịch nghĩa: Việc tham gia vào các lễ hội văn hoá giúp thắt chặt sự gắn kết cộng đồng và niềm tự hào văn hoá.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The __________ includes ancient artifacts that reflect the history of the region.

craft workshop

relic

gym

office

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Relic (di tích/hiện vật cổ) là nơi chứa các hiện vật cổ phản ánh lịch sử khu vực.

Dịch nghĩa: Di tích bao gồm những hiện vật cổ đại phản ánh lịch sử của vùng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ is crucial for preserving the unique heritage of historic sites.

Neglecting

Disregarding

Protecting

Destroying

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Để gìn giữ di sản độc đáo, điều quan trọng là bảo vệ, chứ không phải bỏ bê hay phá huỷ.

Dịch nghĩa: Việc bảo vệ là điều then chốt để lưu giữ di sản độc đáo của các địa điểm lịch sử.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The __________ is a traditional celebration that showcases local customs and foods.

culture festival

business meeting

art exhibition

tech fair

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Culture festival” (Lễ hội văn hoá) là lễ hội truyền thống thể hiện phong tục và ẩm thực địa phương.

Dịch nghĩa: Lễ hội văn hoá là một dịp kỷ niệm truyền thống nhằm giới thiệu phong tục và ẩm thực địa phương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ the local heritage helps keep traditional practices alive.

Abandoning

Preserving

Ignoring

Destroying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Gìn giữ di sản địa phương giúp duy trì các thực hành truyền thống.

Dịch nghĩa: Việc bảo tồn di sản địa phương giúp duy trì các tập tục truyền thống còn tồn tại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The __________ is a traditional dish often enjoyed during cultural celebrations.

fast food

national dish

modern snack

international cuisine

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: National dish (món ăn truyền thống quốc gia) thường được thưởng thức trong các dịp lễ văn hoá.

Dịch nghĩa: Món ăn quốc gia là một món truyền thống thường được thưởng thức trong các dịp lễ hội văn hoá.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The __________ is a historical site known for its architectural and cultural significance.

windmill

supermarket

national historic site

gym

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chỉ “national historic site” mới phù hợp để chỉ di tích lịch sử có giá trị kiến trúc và văn hoá.

Dịch nghĩa: Di tích lịch sử quốc gia là một địa điểm nổi tiếng với ý nghĩa kiến trúc và văn hoá.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The __________ are often organized to teach traditional crafts and skills to new generations.

weaving workshops

tech fairs

movie screenings

book clubs

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: weaving workshops (lớp dệt thủ công) thường được tổ chức để truyền dạy kỹ năng thủ công cho thế hệ trẻ.

Dịch nghĩa: Các lớp học dệt thủ công thường được tổ chức để truyền dạy nghề truyền thống cho thế hệ mới.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The __________ is a traditional structure often used for religious and cultural ceremonies.

cinema

pagoda

office

café

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Pagoda (chùa) thường dùng trong nghi lễ tôn giáo và văn hoá.

Dịch nghĩa: Ngôi chùa là một công trình truyền thống thường được sử dụng cho các nghi lễ tôn giáo và văn hoá.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The team __________ strategies while the coach was watching.

discussed

was discussing

discusses

has discussed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Dấu hiệu: while → hành động đang diễn ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Đội đang thảo luận chiến lược trong khi huấn luyện viên đang theo dõi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ a song when the director entered the studio.

was recording

recorded

records

has recorded

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Có when + hành động quá khứ đơn (entered). Hành động đang diễn ra lúc đó dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang thu một bài hát khi đạo diễn bước vào phòng thu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We __________ the route when we got lost.

explored

were exploring

explore

have explored

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Tình huống quá khứ: một hành động đang diễn ra (were exploring) thì một hành động khác xen vào (got lost).

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang khám phá tuyến đường thì bị lạc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He __________ a movie while his friends were waiting outside.

had watched

watched

watches

was watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Hai hành động đều đang diễn ra trong quá khứ → dùng quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang xem một bộ phim trong khi bạn bè của anh ấy đang đợi ở bên ngoài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They __________ their homework when the power went out.

were doing

did

do

have done

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Một hành động đang diễn ra (were doing homework) thì có hành động khác xen vào (went out).

Dịch nghĩa: Họ đang làm bài tập về nhà thì mất điện.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ she had brought a jacket to the outdoor event last night.

wished

wishes

is wishing

will wish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Khi nói về một điều hối tiếc trong quá khứ (last night), ta dùng wish + past perfect.

Dịch nghĩa: Cô ấy ước gì mình đã mang áo khoác đến sự kiện ngoài trời tối qua.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I __________ I had remembered to set the alarm for this morning.

wished

wish

am wishing

will wish

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Người nói đang hối tiếc ngay bây giờ về việc không đặt báo thức. → Dùng wish (hiện tại) + past perfect (had remembered).

Dịch nghĩa: Tôi ước gì mình đã nhớ đặt báo thức cho sáng nay.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If only he __________ more time on his research before the presentation.

had spent

spent

is spending

will spend

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “If only” để diễn tả tiếc nuối trong quá khứ → dùng past perfect (had + V3).

Dịch nghĩa: Giá mà anh ấy đã dành nhiều thời gian hơn cho nghiên cứu trước buổi thuyết trình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They __________ they had not forgotten their passports at home.

wished

wish

are wishing

will wish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hối tiếc về một việc đã xảy ra trong quá khứ (had not forgotten) → dùng wished.

Dịch nghĩa: Họ ước gì đã không quên hộ chiếu ở nhà.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If only she __________ the instructions carefully before starting the project.

had read

read

is reading

will read

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “If only” + past perfect (had + V3) → dùng để diễn tả hối tiếc về một việc trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Giá mà cô ấy đã đọc kỹ hướng dẫn trước khi bắt đầu dự án.