Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the correct answer to each question.
The metro is_____with commuters at rush hour.
interesting
busy
full
packed
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cụm từ packed with: chứa đầy cái gì đó
Dịch nghĩa: Tàu điện ngầm thì đông nghẹt người đi làm vào giờ cao điểm.
Choose the correct answer to each question.
Living downtown is _______ than living in the suburbs.
more convenient
convenient
the more convenient
the most convenient
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + V1 + more + adj + than + S2 + V2
Dịch nghĩa: Sống ở trung tâm thành phố thì thuận lợi hơn việc sống ở ngoại ô.
Choose the correct answer to each question.
The more developed the city is, the more crowded it becomes.
The less/less
The more/more
The more/the more
The more/the less
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V
Dịch nghĩa: Thành phố càng phát triển thì càng đông người.
Choose the correct answer to each question.
(large)_______the new house is, (comfortable)___________Hoa feels.
Đáp án đúng: B
A. The larger/ more comfortable
B. The larger/the more comfortable
C. The largest/the most comfortable
D, Larger/ the more comfortable
Giải thích: Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V
Dịch nghĩa: Căn nhà mới càng lớn thì Hoa càng cảm thấy thoải mái.
Choose the correct answer to each question.
The government has _______ a major project to improve the sewage systems since 2023.
carried out
given up
com down with
got around
Đáp án đúng: A
Giải thích:
carried out: tiến hành
give up: từ bỏ
come down with: mắc phải
get around: trở nên phổ biến, đi đến nơi nào đó
Dịch nghĩa: Chính phủ đã tiến hành một dự án lớn nhằm cải thiện hệ thống nước thải kể từ năm 2023
Choose the correct answer to each question.
I’m _____ a cold. I have a runny nose and a sore throat.
get around
carry out
hang out with
come down with
Đáp án đúng: D
Giải thích:
get around: đi quanh nơi nào, trở nên phổ biến
carry out: tiến hành
hang out with: đi dạo với…
come down with: mắc phải (căn bệnh)
Dịch nghĩa: Tôi đã mắc cảm rồi. Tôi bị chảy nước mũi và đau họng.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.
Lan loves the nightlife of her city. She thinks that it is lively.
inactive
peaceful
bustling
noisy
Đáp án đúng: C
Giải thích: lively (a) = bustling (a) sống động, nhộn nhịp
Dịch nghĩa: Lan yêu thích cuộc sống về đêm của thành phố cô ấy sống. Cô ấy nghĩ rằng nó thật nhộn nhịp.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.
Ho Chi Minh is a bustling city. It is always full of different activities.
slow
busy
brief
quiet
Đáp án đúng: B
bustling (a) = busy (a): bận rộn
Giải thích:
Dịch nghĩa: Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố bận rộn. Nó luôn ngập tràn những hoạt động khác nhau.
Choose the correct answer to each question.
The city centre is now packed with high buildings. It looks like an ugly ______.
public amenity
concrete jungle
green jungle
tropical rainforest
Đáp án đúng: B
Giải thích: concrete jungle: rừng bê tông
Dịch nghĩa: Trung tâm thành phố hiện nay thì tràn ngập những tòa nhà cao tầng. Nó trông như một khu rừng bê tông xấu xí.
Choose the correct answer to each question.
A: “Can you give me a hand with this?”
- B: “______.”
Sure!
I don’t like you
What a pain!
Don’t ask me
Đáp án đúng:
Giải thích:
Dịch nghĩa: A: “Bạn có thể giúp tôi một tay không?” - B: “Chắc chắn rồi!”
Choose the correct answer to each question.
Hung: Can I help you with that heavy luggage?
Huong: “________ .”
I’m not fond of it
Thank you very much
Not on your life
No way
Đáp án đúng: B
Giải thích: Khi đáp lại lời đề nghị được giúp đỡ, ta nên nói lời cảm ơn.
Dịch nghĩa:
Hùng: Tôi có thể giúp bạn với đống hành lý nặng nề kia được không?
Hương: “Cảm ơn bạn rất nhiều.”
Choose the correct answer to each question.
The city is now a big _______ site with many half-finished buildings.
waste
tourist
storage
construction
Đáp án đúng: D
Giải thích:
waste (n): chất thải, rác
tourist (n): du khách, khách du lịch
storage (n): kho chứa, nơi để hàng hoá
construction /kənˈstrʌkʃən/ (n.): công trình xây dựng
Dịch nghĩa: Thành phố hiện nay là một công trường xây dựng lớn với nhiều tòa nhà chưa hoàn thiện.
Choose the correct answer to each question.
Many people compliment Ninh Binh on being a _____ tourist destination.
duty
noisy
safe
polluted
Đáp án đúng: C
Giải thích:
duty (n): trách nhiệm, nhiệm vụ
noisy (a): ồn ào, inh ỏi
safe (a): an toàn
polluted (a): ô nhiễm
Dịch nghĩa: Nhiều người khen Ninh Bình là điểm du lịch an toàn.
Choose the correct answer to each question.
Japan has an excellent _____ system which runs on a railway above the ground.
skytrain
underground
ferry
taxi
Đáp án đúng: A
Giải thích: skytrain (n) tàu trên cao
Dịch nghĩa: Nhật Bản có hệ thống tàu trên cao tuyệt vời chạy trên tuyến đường sắt trên mặt đất.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSET in meaning.
It is crucial that urban people not look down on rural areas.
evil
optional
unnecessary
vital
Đáp án đúng: D
Giải thích: crucial (a) = vital (a) cần thiết, quan trọng
Dịch nghĩa: Điều quan trọng là người dân thành thị không được coi thường người dân nông thôn.
Choose the correct answer to each question.
She was _______ in the slums of Leeds.
brought up
catch up
bring up
caught up
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Dịch nghĩa: Cô ấy được nuôi lớn lên trong một khu ổ chuột ở Leed.
Choose the correct answer to each question.
Cuc usually cycles through the park to go to her school, which is in the downtown area.
cycling
cycles
cycle
cycled
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: usually
Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)
Dịch nghĩa: Cúc thường đạp xe qua công viên để đến trường, trường nằm trong trung tâm thành phố/
Choose the correct answer to each question.
Howard prefers that I ____ to his party.
am going
go
going
will go
Đáp án đúng: B
Giải thích: Prefer that + S + V
Dịch nghĩa: Howard thích tôi đến bữa tiệc của anh ấy.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSET in meaning.
Her team is carrying out a project to recycle food waste.
running
proposing
funding
aiming
Đáp án đúng: A
Giải thích: carrying out = run: tiến hành, khởi chạy (dự án…)
Dịch nghĩa: Đội của cô ấy đang tiến hành một dự án tái chế rác thải thực phẩm.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.
Hanoi is a bustling capital. I can see the lights, music and a lot of people at night.
quiet
high
narrow
long
Đáp án đúng: A
Giải thích: bustling (a) nhộn nhịp, bận rộn >< quiet (a) yên tĩnh
Dịch nghĩa: Hà Nội là một thủ đô nhộn nhịp. Tôi có thể thấy những ánh đèn, nhạc và rất nhiều người vào ban đêm.



