Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 978 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The brave_____rushed into the burning building to rescue trapped residents.

firefighters

electricians

teachers

policemans

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

firefighters: lính cứu hoả

electricians: thợ điện

teachers: giáo viên

policemans: cảnh sát

Dịch nghĩa: Những người lính cứu hỏa dũng cảm đã nhảy vào tòa nhà đang cháy để giải cứu cư dân bị mắc kẹt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Ha Long Bay is a famous tourist ______ in Vietnam.

attractive

attraction

attract

attractively

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: tourist attraction: điểm thu hút du khách

Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long là một điểm du lịch thu hút khách nổi tiếng ở Việt Nam

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bat Trang village is famous ______ its pottery products.

with

about

for

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C
Giải thích: be famous for sth = nổi tiếng về điều gì.
Dịch nghĩa: Làng Bát Tràng nổi tiếng với các sản phẩm gốm sứ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tourists enjoy ______ to Dong Ho village to buy traditional paintings.

to go

going

go

gone

Xem đáp án

Đáp án đúng: B
Giải thích: enjoy + V-ing.
Dịch nghĩa: Du khách thích đến làng Đông Hồ để mua tranh truyền thống.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Handicrafts in the village are usually made ______ natural materials.

from

by

with

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A
Giải thích: make from = làm từ (nguyên liệu ban đầu biến đổi).
Dịch nghĩa: Các sản phẩm thủ công trong làng thường được làm từ nguyên liệu tự nhiên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Craft villages are a great place for visitors to learn new skills and ______ experience.

take

do

gain

get

Xem đáp án

Đáp án đúng: C
Giải thích: gain experience = có thêm kinh nghiệm.
Dịch nghĩa: Làng nghề là nơi tuyệt vời để du khách học kỹ năng mới và tích lũy kinh nghiệm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Villagers are very proud ______ their products.

at

of

in

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B
Giải thích: be proud of = tự hào về.
Dịch nghĩa: Người dân làng rất tự hào về sản phẩm của họ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hue conical hats are not only practical ______ also artistic.

or

so

but

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc: not only … but also ….
Dịch nghĩa: Nón lá Huế không chỉ thực tế mà còn nghệ thuật.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

She hasn’t decided yet ________ to wear for the craft fair.

what

when

where

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A
Giải thích: what to V = chọn cái gì để làm. Ở đây là “mặc gì cho hội chợ”.
Dịch nghĩa: Cô ấy vẫn chưa quyết định mặc gì cho hội chợ thủ công.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She watched a tutorial video on ______________ to take better photographs.

how

when

what

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: how to: cách làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy đã xem một video hướng dẫn về cách chụp ảnh đẹp hơn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I asked him for recommendations on ________ to eat the best pizza in town.

when

where

what

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: where: dùng để hỏi địa điểm

Dịch nghĩa: Tôi đã hỏi anh ấy gợi ý về nơi nào để ăn pizza ngon nhất trong thị trấn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Some craftsmen have difficulty maintaining the craft because of the lack______ customers.

for

of

with

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B
Giải thích: lack of sth = sự thiếu cái gì.
Dịch nghĩa: Một số nghệ nhân gặp khó khăn trong việc duy trì nghề do thiếu khách hàng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

In many small towns, people hand ______________ traditions from one generation to the next to preserve the local culture.

through

down

for

back

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: hand down: truyền xuống

Dịch nghĩa: Ở nhiều thị trấn nhỏ, con người truyền lại truyền thống từ một thế hệ đến thế hệ tiếp theo để bảo tồn văn hoá địa phương.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked the local organization to find ______________ how to help make the community cleaner and greener.

on

out

with

up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: find out: tìm ra, khám phá ra

Dịch nghĩa: Ông yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp cộng đồng trở nên sạch hơn và xanh hơn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We organized an event to take care ______________ the local park and keep it clean.

with

for

to

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: take care of: chăm sóc

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện để chăm sóc công viên địa phương và giữ nó sạch sẽ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He shares similar interests with his neighbors, so he really gets ______________ them.

down to

on for

down of

on with

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: get on with: hoà hợp với

Dịch nghĩa: Anh ấy có chung sở thích với hàng xóm, vậy nên anh ấy thực sự đã hoà hợp với họ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul’s daughter took over his business after he passed away..

survive

alive

died

born

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: passed away = died: qua đời

Dịch nghĩa: Con gái của Paul đã tiếp quản công việc kinh doanh sau khi ông ấy qua đời.

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If villagers open more handicraft shops, they ______ attract more tourists.

will

must

might

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: A
Giải thích: Điều kiện loại 1: If + V, S + will + V.
Dịch nghĩa: Nếu người dân mở nhiều cửa hàng thủ công hơn, họ sẽ thu hút nhiều khách du lịch.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

Non Nuoc stone products are famous not only in Viet Nam ______ also in foreign markets.

but

and

so

but also

Xem đáp án

Đáp án đúng: D
Giải thích: Cấu trúc: not only…but also…: không những…mà còn
Dịch nghĩa: Sản phẩm đá Non Nước nổi tiếng không chỉ ở Việt Nam mà còn ở thị trường nước ngoài.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Craft villages play an important role in ______ tourism.

cultural

culture

cultivate

cultured

Xem đáp án

Đáp án đúng: A
Giải thích: cultural tourism = du lịch văn hoá.
Dịch nghĩa: Các làng nghề đóng vai trò quan trọng trong du lịch văn hoá.