Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 766 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you. This information ________ me a lot.

helps

benefits

volunteer

A + B

Xem đáp án

Đáp án: D

Lưu ý: “benefit” vừa là danh từ (lợi ích), vừa là động từ (giúp ích).

Dịch nghĩa: Cảm ơn. Thông tin này giúp ích cho tôi rất nhiều.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

All of these books and clothes will be ________ to children in Ha Giang.

encouraged

donated

clean

All are correct.

Xem đáp án

Đáp án: B

Từ mới:

To encourage sbd/sth (v): khuyến khích, động viên (ai/cái gì)

To donate (sth to sbd) (v): quyên góp, ủng hộ, hiến tặng (cái gì cho ai)

To clean: dọn dẹp (v), sạch sẽ (adj)

Giải thích: Vị trí cần điền động từ phân từ II (câu bị động)

Dịch nghĩa: Tất cả những sách vở và quần áo này sẽ được quyên góp cho trẻ em ở Hà Giang.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My mom often asks me to ________ my room on the weekend.

stay

volunteer

make

clean up

Xem đáp án

Đáp án: D

Volunteer: tình nguyện (làm gì) (v), tình nguyện viên

Cấu trúc: clean up: dọn dẹp

Dịch nghĩa: Mẹ tôi bảo tôi dọn dẹp phòng của tôi vào cuối tuần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Students often make postcards and sell them to ________ to help the poor.

Ø

raise funds

raise money

Both B & C

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Raise funds (gây quỹ) = raise money (quyên góp tiền)

Dịch nghĩa: Các học sinh thường làm postcard và bán chúng để quyên góp tiền giúp đỡ người nghèo

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Try to study harder and be more active to ________ your life.

make a difference

raise money

clean up

improve

Xem đáp án

Đáp án: D

Từ mới:

To make a difference (in sbd/sth): tạo ra sự khác biệt (ở ai/cái gì)

Dịch nghĩa: Cố gắng học chăm hơn và năng động hơn để cải thiện cuộc sống của bạn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister works as a volunteer at a _______ in the city.

donate

shelter

community

homeless

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Vị trí trống cần danh từ (loại A và D). Shelter: nơi trú ẩn; community: đoàn hội

Dịch nghĩa: Chị gái tôi làm tình nguyện viên ở một đoàn hội trong thành phố.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, a lot of ________ live in a nursing home.

homeless people

elderly people

street children

disabled people.

Xem đáp án

Đáp án: B

Từ mới:

homeless people (n): người vô gia cư (=street people)

disabled people (n): người tàn tật

elderly people = the elderly (n): người già

nursing home (n): viện dưỡng lão

Dịch nghĩa: Ngày nay, nhiều ngừi già sống ở viện dưỡng lão.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

There are a lot of ________ after the storm.

homeless people

elderly people

nursing home

None are correct.

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Có nhiều người vô gia cư kể từ sau cơn bão/Có nhiều người mất nhà cửa vì cơn bão.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____ to the cinema last night.

go

went

have gone

has gone

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last night)

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã đi xem phim đêm qua.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____ 2 hours reading Physics books yesterday.

spent

spend

was spent

had spend

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday)

Dịch nghĩa: Ngày hôm qua, chúng tôi đã dành 2 tiếng để đọc sách Vật Lý.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang ____ me 20 minutes ago.

phones

phoned

had phoned

has phoning

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: 20 minutes ago)

Dịch nghĩa: Trang đã gọi điện cho tôi 20 phút trước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I _____ his name.

know

knew

known

had knew

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Điều ước không có thực ở hiện tại, vế sau dùng quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Tôi ước tôi biết tên anh ấy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

John was reading a book when I ____ him.

seen

had saw

had seen

saw

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào, hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn, hành động bị cắt ngang chia thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: John đang đọc sách thì tôi thấy anh ấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, I _____ to the restaurant with a client.

gone

go

went

was gone

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday)

Dịch nghĩa: Hôm qua, tôi đã đến nhà hàng với một vị khách.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What ___ you do last night?

did

do

will

should

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last night) nên nghi vấn dùng trợ động từ “did”

Dịch nghĩa: Bạn đã làm gì đêm qua?