Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 2: Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 2: Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 763 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

cough

weak

headache

sore throat

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: A, C, D đều là các chứng bệnh. Đáp án B là tính từ.

Dịch nghĩa: A. ho         B. yếu ớt         C. đau đầu         D. viêm họng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

sunburn

toothache

earache

unhealthy

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: A, B, C đều là các chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.

Dịch nghĩa: A. cháy nắng          B. đau răng          C. đau tai         D. không khỏe mạnh

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

sick

temperature

tired

weak

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là tính từ. Đáp án B là danh từ.

Dịch nghĩa: A. ốm yếu          B. nhiệt độ         C. mệt mỏi         D. yếu ớt

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

flu

stomachache

allergy

fat

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C đều là danh từ chỉ chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.

Dịch nghĩa: A. cúm          B. đau dạ dày         C. dị ứng          D. béo

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

sleep

happy

eat

smile

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là động từ. Đáp án B là tính từ.

Dịch nghĩa: A. ngủ          B. hạnh phúc         C. ăn        D. mỉm cười

6. Trắc nghiệm
1 điểm

You should eat ______fruits and vegetables because they are good for your health.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: A

no: không

little: ít, bé

“less” là so sánh hơn của “little”

“more” là so sánh hơn của “ much” và “many” (nhiều)

to be good for health: tốt cho sức khỏe

fruits and vegetables: các loại trái cây và rau củ

=> Phải ăn nhiều rau quả thì mới tốt cho sức khỏe

=> Chọn “more”

Dịch nghĩa: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She looks very tired after coming back from work. She should rest ______.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: A

Tired: mệt mỏi (adj)

To rest (v): nghỉ ngơi

Dịch nghĩa: Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi khi về nhà sau tan làm. Cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We should spend ______time on computer games.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Chúng ta nên dành ít thời gian hơn cho trò chơi điện tử.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Drink ______ green tea and ______ coffee.

more/less

less /less

little/more

no/little

Xem đáp án

Đáp án: A

Green tea (n): trà xanh

Coffee (n): cà phê

Trà xanh tốt cho sức khỏe hơn cà phê => Nên uống nhiều trà và ít cà phê đi

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Your lips are so dry, drink  ______ water.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Môi của bạn khô quá, hãy uống nhiều nước hơn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ vegetables every day is important.

eat

ate

eating

eats

Xem đáp án

Lúc này “eat” đứng ở đầu câu thì phải chuyển thành dạng danh động từ “eating”

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Việc ăn rau củ mỗi ngày rất quan trọng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

I have stomach ache, so I don't want to eat anything.

I have stomach ache, or I don't want to eat anything.

Xem đáp án

Giữa 2 vế “đau dạ dày” và “không muốn ăn gì” là quan hệ nhân quả

=> Dùng liên từ “so”

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Tôi bị đau dạ dày, vì thế tôi không muốn ăn gì.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

My mother eats a lot of fruit and vegetables, so she does exercise every morning.

My mother eats a lot of fruit and vegetables, and she does exercise every morning.

Xem đáp án

Người nói đang liệt kê các cách mà mẹ bạn ấy giữ sức khỏe nên phải dùng từ “and” (và)

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Mẹ tôi ăn nhiều quả và rau củ, và bà ấy tập thể dục mỗi sáng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

My cousin, Trang is very fat, but she is too lazy to lose weight.

My cousin, Trang is very fat, or she is too lazy to lose weight

Xem đáp án

But: nhưng

=> Chỉ quan hệ đối lập giữa hai vế

Or: hoặc

=> Chỉ lựa chọn

To lose weight: giảm cân

Giữa hai vế “em họ tôi béo” và “lười giảm cân” nên tồn tại quan hệ đối lập

=> Chọn “but”

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Em họ tôi, Trang, thì rất béo, nhưng cô ấy quá lười giảm cân.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

You can eat less, but you can do more exercise.

You can eat less, or you can do more exercise.

Xem đáp án

But: nhưng

=> Chỉ quan hệ đối lập giữa hai vế

Or: hoặc

=> Chỉ lựa chọn

Giữa hai vế “nên ăn ít đi” và “tập thể dục nhiều hơn” nên tồn tại quan hệ lựa chọn

=> Chọn “or”

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Bạn có thể ăn ít đi, hoặc là tập thể dục nhiều hơn.