Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 792 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct option for each gap in the sentences.

Drivers have to … their seatbelt whenever they drive.

put

tie

fasten

put on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Fasten seatbelt = thắt dây an toàn

Dịch: Các tài xế phải thắt dây an toàn mỗi khi lái xe.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We should wait for the traffic lights … before we cross the street.

turn green

to turn green

turn yellow

to turn yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Chúng ta nên đợi đèn giao thông chuyển sang màu xanh lá cây trước khi băng qua đường.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

All of us have to obey … strictly.

traffic rules

traffic

traffic jam

regular

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Traffic rules = luật giao thông

Dịch: Tất cả chúng ta phải tuân thủ luật lệ giao thông một cách nghiêm ngặt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

… does it take to go from ha noi to ho chi minh city by plane?

How much

How many

How long

How far

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Mất bao lâu để đi từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan used to go to school ….

with bike

by foot

in car

by bus

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

On foot = đi bộ

By + tên phương tiện giao thông

Dịch: Lan thường đi học bằng xe buýt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Public … in this city is quite good, and it’s not expensive.

vehicle

travel

transport

journey

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Public transport = phương tiện công cộng

Dịch: Giao thông công cộng ở thành phố này khá tốt và không đắt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

There … a bus station in the city centre, but it has been moved to the suburbs.

were

used to have

use to have

used to be

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Used to + Vinf (đã từng …)

Dịch: Trước đây từng có một bến xe ở trung tâm thành phố, nhưng nó đã được chuyển ra ngoại thành.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I … marbles when I was young, but now I didn’t.

play

used to play

have played

didn’t use to play

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Used to + Vinf (đã từng …)

Dịch: Tôi từng chơi bi khi còn nhỏ, nhưng bây giờ thì không.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

… is not very far from here to the city center.

That

This

It

There

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cấu trúc nói về khoảng cách: It + be + khoảng cách …

Dịch: Từ đây đến trung tâm thành phố không xa lắm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up or we can’t … the last bus home.

keep

follow

go

catch

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Nhanh lên nếu không chúng ta không thể bắt chuyến xe cuối cùng về nhà.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When there is a traffic jam, it … me a very long time to go home.

costs

takes

lasts

spends

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

It takes + O + time + to V (tốn bao nhiêu thời gian để làm gì)

Dịch: Khi bị tắc đường, tôi phải mất một khoảng thời gian rất dài để về nhà.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai’s dad usually drives her to school … her school is very far from her house.

but

though

because

or

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. but = nhưng

B. though = mặc dù

C. because = bởi vì

D. or = hoặc

Dịch: Bố của Mai thường chở cô ấy đến trường vì trường học rất xa nhà cô ấy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday Hoa and Lan …. round West Lake. It took them an hour.

cycle

cycles

cycling

cycled

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dùng quá khứ đơn vì có yesterday

Dịch: Hôm qua Hoa và Lan đạp xe một vòng quanh Hồ Tây. Họ đã mất một giờ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh used to … his homework late in the evening.

does

do

doing

did

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Used to + Vinf (đã từng …)

Dịch: Minh thường làm bài tập về nhà vào buổi tối.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If people … the rules, there are no more accidents.

follow

take care of

obey

remember

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Nếu mọi người tuân thủ các quy tắc, không có tai nạn nào nữa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

You should … right and left when you go across the roads.

see

look

be

take

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cyclists and motorists have to wear a … when they ride a motorbike.

hard hat

cap

mask

helmet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Người đi xe đạp, xe máy phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

“… is it from your house to the nearest bus stop?” - “About 50 meters’

How far

How long

How often

How much

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi khoảng cách thì dùng How far

Dịch: "Từ nhà bạn đến bến xe buýt gần nhất bao xa?" - "Khoảng 50 mét"

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We should … the street at the zebra crossing.

walk

walk on

walk through

walk across

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

walk across sth: đi băng qua

Dịch: Chúng ta nên đi sang đường ở chỗ có vạch kẻ sang đường.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My mum … the bus to work every day, but I cycle.

catches

drives

goes

runs

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Mẹ tôi bắt xe buýt đi làm hàng ngày, nhưng tôi đạp xe.