Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 5 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one word
beef
carrot
lamb
pork
Đáp án đúng là: B
Các đáp án A, C, D đều là những loại thịt
Choose the odd one word
coffee
fruit juice
tea
tomato
Đáp án đúng là: D
Các đáp án A, B, C đều là những loại đồ uống
Choose the odd one word
apple
banana
lemon
pork
Đáp án đúng là: D
Các đáp án A, B, C đều là những loại hoa quả
Choose the odd one word
bean
pork
beef
chicken
Đáp án đúng là: A
Các đáp án B, C, D đều là những loại thịt
Choose the odd one word
apple
banana
egg
grape
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. apple (n): quả táo
B. banana (n): quả chuối
C. egg (n): quả trứng
D. grape (n): quả nho
Các đáp án A, B, D đều chỉ hoa quả.
Choose the correct answer A, B, C or D.
A … is a small meal that you eat when you are in a hurry.
snack
fast food
breakfast
lunch
Đáp án đúng là: A
Snack = bữa ăn nhẹ
Dịch: Bữa ăn nhẹ là một bữa ăn nhỏ mà bạn ăn khi bạn đang vội.
… is hot food that is quick to cook, and is served very quickly in a restaurant.
Hot food
Fast food
Sandwiches
Roasted duck
Đáp án đúng là: B
A. Hot food = Đồ ăn nóng
B. Fast food = Thức ăn nhanh
C. Sandwiches = Bánh mì sandwich
D. Roasted duck = Vịt quay
Dịch: Thức ăn nhanh là thức ăn nóng được nấu nhanh và được phục vụ rất nhanh trong nhà hàng.
… water should I put into the glass?
How
How much
How many
What
Đáp án đúng là: B
Water là danh từ không đếm được nên dùng How much
Dịch: Tôi nên cho bao nhiêu nước vào ly?
I do not have … oranges, but I have … apples.
any – any
some – any
any – some
a – some
Đáp án đúng là: C
Lưu ý: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.
Dịch: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.
There is … fruit juice in the fridge.
any
some
a
many
Đáp án đúng là: B
Đằng sau là danh từ không đếm được (loại C và D), câu là câu khẳng định nên dùng some
Dịch: Có một ít nước hoa quả trong tủ lạnh.
How many … do you want?
orange juice
bottle of orange juice
jar of orange juice
cartons of orange juice
Đáp án đúng là: D
Dịch: Bạn muốn bao nhiêu thùng nước cam?
The eel soup that your father has just cooked tastes very …
delicious
best
well
healthy
Đáp án đúng là: A
Taste + adj = có vị như thế nào
Dịch: Món súp lươn mà bố bạn vừa nấu có vị rất ngon.
There is … tofu, but there aren’t … sandwiches.
some-some
any-any
any-some
some-any
Đáp án đúng là: D
Some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định
Dịch: Có một số đậu phụ, nhưng không có bất kỳ bánh mì nào.
We hate … the dishes.
wash
to washing
washed
washing
Đáp án đúng là: D
Hate + Ving = ghét làm gì
Dịch: Chúng tôi ghét rửa bát.
There isn’t … for dinner, so I have to go to the market.
any left
any leaving
some leaving
some left
Đáp án: A
Giải thích:
left: còn lại
some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được, thường dùng trong câu khẳng định)
any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
Chọn A.
Dịch: Không còn gì cho bữa tối, vì vậy tôi phải đi chợ.
What … do I need to cook an omelette?
menu
food
material
ingredients
Đáp án đúng là: D
Ingredients = nguyên liệu trong nấu ăn
Dịch: Tôi cần những nguyên liệu gì để nấu một món trứng tráng?
… bottles of milk does your family need for a week?
How much
How many
How
How often
Đáp án đúng là: B
Danh từ “bottles” đếm được số nhiều nên dùng How many
Dịch: Một tuần gia đình bạn cần bao nhiêu bình sữa?
What is your … dish for breakfast? – It‟s beef noodle soup.
best
liking
most
favourite
Đáp án đúng là: D
Dịch: Món ăn yêu thích của bạn cho bữa sáng là gì? - Đó là phở bò.
Lan’s brother is a …, working at the metropolitan restaurant.
cooker
cooking
chief
chef
Đáp án đúng là: D
Chef (n) đầu bếp
Dịch: Anh trai của Lan là một đầu bếp, làm việc tại một nhà hàng ở đô thị.
Do you want to … this new dish of noodles I have just cooked?
try
like
make
drink
Đáp án đúng là: A
Dịch: Bạn có muốn thử món bún mình vừa nấu này không?



