Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 5 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 5 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 798 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one word

beef

carrot

lamb

pork

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các đáp án A, C, D đều là những loại thịt

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one word

coffee

fruit juice

tea

tomato

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A, B, C đều là những loại đồ uống

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one word

apple

banana

lemon

pork

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A, B, C đều là những loại hoa quả

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one word

bean

pork

beef

chicken

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các đáp án B, C, D đều là những loại thịt

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one word

apple

banana

egg

grape

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. apple (n): quả táo

B. banana (n): quả chuối

C. egg (n): quả trứng

D. grape (n): quả nho

Các đáp án A, B, D đều chỉ hoa quả.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer A, B, C or D.

A … is a small meal that you eat when you are in a hurry.

snack

fast food

breakfast

lunch

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Snack = bữa ăn nhẹ

Dịch: Bữa ăn nhẹ là một bữa ăn nhỏ mà bạn ăn khi bạn đang vội.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

… is hot food that is quick to cook, and is served very quickly in a restaurant.

Hot food

Fast food

Sandwiches

Roasted duck

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. Hot food = Đồ ăn nóng

B. Fast food = Thức ăn nhanh

C. Sandwiches = Bánh mì sandwich

D. Roasted duck = Vịt quay

Dịch: Thức ăn nhanh là thức ăn nóng được nấu nhanh và được phục vụ rất nhanh trong nhà hàng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

… water should I put into the glass?

How

How much

How many

What

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Water là danh từ không đếm được nên dùng How much

Dịch: Tôi nên cho bao nhiêu nước vào ly?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I do not have … oranges, but I have … apples.

any – any

some – any

any – some

a – some

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lưu ý: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

There is … fruit juice in the fridge.

any

some

a

many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đằng sau là danh từ không đếm được (loại C và D), câu là câu khẳng định nên dùng some

Dịch: Có một ít nước hoa quả trong tủ lạnh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

How many … do you want?

orange juice

bottle of orange juice

jar of orange juice

cartons of orange juice

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Bạn muốn bao nhiêu thùng nước cam?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The eel soup that your father has just cooked tastes very …

delicious

best

well

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Taste + adj = có vị như thế nào

Dịch: Món súp lươn mà bố bạn vừa nấu có vị rất ngon.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There is … tofu, but there aren’t … sandwiches.

some-some

any-any

any-some

some-any

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định

Dịch: Có một số đậu phụ, nhưng không có bất kỳ bánh mì nào.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We hate … the dishes.

wash

to washing

washed

washing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hate + Ving = ghét làm gì

Dịch: Chúng tôi ghét rửa bát.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn’t … for dinner, so I have to go to the market.

any left

any leaving

some leaving

some left

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

left: còn lại

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được, thường dùng trong câu khẳng định)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

Chọn A.

Dịch: Không còn gì cho bữa tối, vì vậy tôi phải đi chợ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What … do I need to cook an omelette?

menu

food

material

ingredients

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ingredients = nguyên liệu trong nấu ăn

Dịch: Tôi cần những nguyên liệu gì để nấu một món trứng tráng?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

… bottles of milk does your family need for a week?

How much

How many

How

How often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Danh từ “bottles” đếm được số nhiều nên dùng How many

Dịch: Một tuần gia đình bạn cần bao nhiêu bình sữa?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your … dish for breakfast? – It‟s beef noodle soup.

best

liking

most

favourite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Món ăn yêu thích của bạn cho bữa sáng là gì? - Đó là phở bò.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan’s brother is a …, working at the metropolitan restaurant.

cooker

cooking

chief

chef

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chef (n) đầu bếp

Dịch: Anh trai của Lan là một đầu bếp, làm việc tại một nhà hàng ở đô thị.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you want to … this new dish of noodles I have just cooked?

try

like

make

drink

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Bạn có muốn thử món bún mình vừa nấu này không?