Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the best answer
You can help young children by … them to do homework before or after school.
doing
offering
teaching
helping
Đáp án đúng là: D
Helpt sb to do st = giúp đỡ ai làm gì
Dịch: Bạn có thể giúp trẻ nhỏ bằng cách giúp chúng làm bài tập về nhà trước hoặc sau giờ học.
We often organise concerts to … funds for poor children.
donate
raise
volunteer
grow
Đáp án đúng là: B
Raise funds = gây quỹ
Dịch: Chúng tôi thường tổ chức các buổi hòa nhạc để gây quỹ cho trẻ em nghèo.
Vietnamese people have had the … of helping one another since the early days of the country.
custom
legend
tradition
religion
Đáp án đúng là: C
Dịch: Người Việt Nam ta đã có truyền thống đùm bọc lẫn nhau từ những ngày đầu dựng nước.
A volunteer always helps other people willingly and … payment.
for
within
about
without
Đáp án đúng là: D
Without = mà không có
Dịch: Một tình nguyện viên luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác và không cần trả tiền.
It's a pity that I … 'Green Summer' programme last year.
don't join
didn't join
won't join
haven't joined
Đáp án đúng là: B
Cần dùng thì quá khứ đơn vì có “last year”
Dịch: Thật tiếc khi năm ngoái mình không tham gia chương trình 'Mùa hè xanh'.
Our dad … away warm clothes to street children two days ago.
give
gave
have given
will give
Đáp án đúng là: B
Cần dùng thì quá khứ đơn vì có “two days ago”
Dịch: Bố của chúng tôi đã tặng quần áo ấm cho trẻ em đường phố hai ngày trước.
You can volunteer by … children from poor families in your community.
talking
singing
encouraging
tutoring
Đáp án đúng là: D
Dịch: Bạn có thể làm tình nguyện viên bằng cách dạy kèm cho trẻ em từ các gia đình nghèo trong cộng đồng của bạn.
Community service is the work we do for the … of the community.
benefits
forces
problems
events
Đáp án đúng là: A
A. benefits = lợi ích
B. forces = lực
C. problems = vấn đề
D. events = sự kiện
Dịch: Phục vụ cộng đồng là công việc chúng tôi làm vì lợi ích của cộng đồng.
You should think of … the volunteer activities in your community.
taking in
making
participating
taking part in
Đáp án đúng là: D
Take part in = participating in (tham gia vào)
Dịch: Bạn nên nghĩ đến việc tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của bạn.
They have decided to ride to work … it is good for their health and the environment.
but
because
so
although
Đáp án đúng là: B
A. but = nhưng
B. because = bởi vì
C. so = vì thế
D. although = mặc dù
Dịch: Họ quyết định đạp xe đi làm vì nó tốt cho sức khỏe và môi trường.
Let’s help the street children because they have bad …..
live
ways of life
earnings
living conditions
Đáp án đúng là: D
Dịch: Hãy giúp đỡ trẻ em đường phố vì chúng có hoàn cảnh sống tồi tệ.
Let’s collect and … warm clothes to homeless children in our city.
give away
give back
take off
put on
Đáp án đúng là: A
Give away = cho, tặng
Dịch: Hãy thu thập và tặng quần áo ấm cho trẻ em vô gia cư trong thành phố của chúng ta.
How many novels … Charles Dickens …?
does – write
did – write
did written
have – written
Đáp án đúng là: B
Dùng thì quá khứ đơn vì sự việc đã xảy ra trong quá khứ
Dịch: Charles Dickens đã viết bao nhiêu cuốn tiểu thuyết?
Volunteering is special … me because I can help others.
at
for
with
to
Đáp án đúng là: D
Be special to sb = đặc biệt đối với ai
Dịch: Tình nguyện là đặc biệt đối với tôi vì tôi có thể giúp đỡ người khác.
Circle the mistake and then correct it.
Frank has done his homework and then listened to music.
has done
his
and
listened
Đáp án đúng là: A
Cần dùng thì quá khứ hoàn thành vì hành động này đã xảy ra trước việc nghe nhạc
Dịch: Frank đã làm bài tập về nhà và sau đó nghe nhạc.
The children have put away their toys but they didn’t make their beds yet.
have put
their
didn’t make
yet
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu đang ở thì hiện tại hoàn thành, có “yet” là dấu hiệu thì hoàn thành.
Sửa: didn’t make → haven’t made
Dịch: Bọn trẻ đã cất đồ chơi nhưng chúng chưa dọn giường.
Choose the best answer
Go Green … people to recycle rubbish, such as glass, cans and paper.
to encourage
encourage
encouraged
have encouraged
Đáp án đúng là: C
Câu hỏi này dùng phương án loại trừ. Dựa vào cấu trúc ngữ pháp thì cả A, B, D đều sai
Dịch: Go Green khuyến khích mọi người tái chế rác, chẳng hạn như thủy tinh, lon và giấy.
Be a Buddy has … education for street children.
given
spent
provided
helped
Đáp án đúng là: C
Dịch: Be a Buddy đã cung cấp giáo dục cho trẻ em đường phố.
We came to the remote village and … meals for homeless children.
cook
offered
do
made
Đáp án đúng là: D
- Cần dùng thì quá khứ đơn
- make meals = làm các bữa ăn
Dịch: Chúng tôi đến ngôi làng xa xôi và làm bữa ăn cho trẻ em vô gia cư.
Traditional volunteer activities include … money for people in need, cooking and
giving food.
rising
raising
getting
taking
Đáp án đúng là: B
Raise money = quyên góp tiền
Dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người gặp khó khăn, nấu ăn và cho đồ ăn.



