Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 7105 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

You can help young children by … them to do homework before or after school.

doing

offering

teaching

helping

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Helpt sb to do st = giúp đỡ ai làm gì

Dịch: Bạn có thể giúp trẻ nhỏ bằng cách giúp chúng làm bài tập về nhà trước hoặc sau giờ học.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We often organise concerts to … funds for poor children.

donate

raise

volunteer

grow

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Raise funds = gây quỹ

Dịch: Chúng tôi thường tổ chức các buổi hòa nhạc để gây quỹ cho trẻ em nghèo.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese people have had the … of helping one another since the early days of the country.

custom

legend

tradition

religion

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Người Việt Nam ta đã có truyền thống đùm bọc lẫn nhau từ những ngày đầu dựng nước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

A volunteer always helps other people willingly and … payment.

for

within

about

without

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Without = mà không có

Dịch: Một tình nguyện viên luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác và không cần trả tiền.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

It's a pity that I … 'Green Summer' programme last year.

don't join

didn't join

won't join

haven't joined

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cần dùng thì quá khứ đơn vì có “last year”

Dịch: Thật tiếc khi năm ngoái mình không tham gia chương trình 'Mùa hè xanh'.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Our dad … away warm clothes to street children two days ago.

give

gave

have given

will give

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cần dùng thì quá khứ đơn vì có “two days ago”

Dịch: Bố của chúng tôi đã tặng quần áo ấm cho trẻ em đường phố hai ngày trước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You can volunteer by … children from poor families in your community.

talking

singing

encouraging

tutoring

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Bạn có thể làm tình nguyện viên bằng cách dạy kèm cho trẻ em từ các gia đình nghèo trong cộng đồng của bạn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Community service is the work we do for the … of the community.

benefits

forces

problems

events

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. benefits = lợi ích

B. forces = lực

C. problems = vấn đề

D. events = sự kiện

Dịch: Phục vụ cộng đồng là công việc chúng tôi làm vì lợi ích của cộng đồng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

You should think of … the volunteer activities in your community.

taking in

making

participating

taking part in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Take part in = participating in (tham gia vào)

Dịch: Bạn nên nghĩ đến việc tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của bạn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They have decided to ride to work … it is good for their health and the environment.

but

because

so

although

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. but = nhưng

B. because = bởi vì

C. so = vì thế

D. although = mặc dù

Dịch: Họ quyết định đạp xe đi làm vì nó tốt cho sức khỏe và môi trường.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s help the street children because they have bad …..

live

ways of life

earnings

living conditions

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Hãy giúp đỡ trẻ em đường phố vì chúng có hoàn cảnh sống tồi tệ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s collect and … warm clothes to homeless children in our city.

give away

give back

take off

put on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Give away = cho, tặng

Dịch: Hãy thu thập và tặng quần áo ấm cho trẻ em vô gia cư trong thành phố của chúng ta.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

How many novels … Charles Dickens …?

does – write

did – write

did written

have – written

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dùng thì quá khứ đơn vì sự việc đã xảy ra trong quá khứ

Dịch: Charles Dickens đã viết bao nhiêu cuốn tiểu thuyết?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Volunteering is special … me because I can help others.

at

for

with

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Be special to sb = đặc biệt đối với ai

Dịch: Tình nguyện là đặc biệt đối với tôi vì tôi có thể giúp đỡ người khác.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the mistake and then correct it.

Frank has done his homework and then listened to music.

has done

his

and

listened

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cần dùng thì quá khứ hoàn thành vì hành động này đã xảy ra trước việc nghe nhạc

Dịch: Frank đã làm bài tập về nhà và sau đó nghe nhạc.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The children have put away their toys but they didn’t make their beds yet.

have put

their

didn’t make

yet

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu đang ở thì hiện tại hoàn thành, có “yet” là dấu hiệu thì hoàn thành.

Sửa: didn’t make → haven’t made

Dịch: Bọn trẻ đã cất đồ chơi nhưng chúng chưa dọn giường.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

Go Green … people to recycle rubbish, such as glass, cans and paper.

to encourage

encourage

encouraged

have encouraged

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi này dùng phương án loại trừ. Dựa vào cấu trúc ngữ pháp thì cả A, B, D đều sai

Dịch: Go Green khuyến khích mọi người tái chế rác, chẳng hạn như thủy tinh, lon và giấy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Be a Buddy has … education for street children.

given

spent

provided

helped

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Be a Buddy đã cung cấp giáo dục cho trẻ em đường phố.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We came to the remote village and … meals for homeless children.

cook

offered

do

made

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Cần dùng thì quá khứ đơn

- make meals = làm các bữa ăn

Dịch: Chúng tôi đến ngôi làng xa xôi và làm bữa ăn cho trẻ em vô gia cư.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Traditional volunteer activities include … money for people in need, cooking and

giving food.

rising

raising

getting

taking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Raise money = quyên góp tiền

Dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người gặp khó khăn, nấu ăn và cho đồ ăn.