Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 773 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

tired

weak

sick

temperature

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D là danh từ, các đáp án còn lại là tính từ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

do

although

and

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A là động từ, các đáp án còn lại là các từ nối

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

live

smile

sleep

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D là tính từ, các đáp án còn lại là động từ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

allergy

fat

flu

stomachache

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B là tính từ, các đáp án còn lại là danh từ chỉ các vấn đề sức khoẻ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer (A, B, C or D).

We should try to keep everything around us clean and then flu will find it … to spread.

difficult

difficulty

difficulties

like

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Find st + ADJ: thấy cái gì thế nào

Dịch: Chúng ta nên cố gắng giữ cho mọi thứ xung quanh mình sạch sẽ và khi đó bệnh cúm sẽ khó lây lan.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Be careful with … you eat and drink.

who

what

that

this

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Hãy cẩn thận với những gì bạn ăn và uống.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Have a healthy … and you can enjoy your life.

lives

lifestyle

lifeline

lively

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Healthy lifewtyle (n) lối sống lành mạnh

Dịch: Có một lối sống lành mạnh và bạn có thể tận hưởng cuộc sống của mình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We should follow the advice from doctors and health … in order to keep fit.

workers

people

experts

managers

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Health expert (n) chuyên gia sức khoẻ

Dịch: Chúng ta nên làm theo lời khuyên từ các bác sĩ và chuyên gia sức khỏe để giữ gìn vóc dáng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I forgot to wear a sun hat today and I got a ….

earache

backache

headache

stomachache

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. earache = đau tai

B. backache = đau lưng

C. headache = đau đầu

D. stomachache = đau bụng

Dịch: Hôm nay tôi quên đội mũ che nắng và tôi bị đau đầu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to spend less time … computer games.

play

to play

playing

to playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Spend time + Ving = dành thời gian làm gì

Dịch: Chúng ta cần dành ít thời gian hơn để chơi trò chơi trên máy tính.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When you have flu, you may have a cough and a … nose.

running

runny

noisy

flowing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Running nose = chảy nước mũi

Dịch: Khi bị cảm cúm, bạn có thể bị ho và chảy nước mũi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Watching too much TV is not good … you or your eyes.

at

for

with

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Good for = tốt cho …

Dịch: Xem TV quá nhiều sẽ không tốt cho bạn và đôi mắt của bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We should play sports or do exercise in order to stay in ….

fit

health

look

shape

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Stay in shape = giữ dáng

Dịch: Chúng ta nên chơi thể thao hoặc tập thể dục để giữ dáng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t eat that type of fish: you may have a/an … .

energy

allergy

sick

sore

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Không ăn loại cá đó: bạn có thể bị dị ứng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She looks very tired after coming back from work. She should rest ….

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Cô ấy trông có bẻ mệt mỏi sau khi về nhà sau giờ làm. Cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Drink …. green tea and …. coffee.

more/less

less /less

little/more

no/little

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Uống nhiều trà xanh hơn và ít cà phê đi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

You should eat … fruits and vegetables because they are good for your health.

more

less

little

no

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. more: nhiều hơn

B. less: ít hơn

C. little: ít

D. no: không

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Eating a lot of junk food may lead to your ….

fitness

obesity

pain

stomachache

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. fitness (n): sự khỏe mạnh

B. obesity (n): béo phì

C. pain (n): cơn đau

D. stomachache (n): đau bụng

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Việc ăn nhiều đồ ăn vặt có thể dẫn đến béo phì của bạn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

flu

stomachache

allergy

fat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D là tính từ, các đáp án còn lại là danh từ chỉ chứng bệnh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

sleep

happy

live

smile

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B là tính từ, các đáp án còn lại là động từ