Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Find the odd one out A, B, C or D.
tired
weak
sick
temperature
Đáp án đúng là: D
Đáp án D là danh từ, các đáp án còn lại là tính từ
Find the odd one out A, B, C or D.
do
although
and
but
Đáp án đúng là: A
Đáp án A là động từ, các đáp án còn lại là các từ nối
Find the odd one out A, B, C or D.
live
smile
sleep
happy
Đáp án đúng là: D
Đáp án D là tính từ, các đáp án còn lại là động từ
Find the odd one out A, B, C or D.
allergy
fat
flu
stomachache
Đáp án đúng là: B
Đáp án B là tính từ, các đáp án còn lại là danh từ chỉ các vấn đề sức khoẻ
Choose the best answer (A, B, C or D).
We should try to keep everything around us clean and then flu will find it … to spread.
difficult
difficulty
difficulties
like
Đáp án đúng là: B
Find st + ADJ: thấy cái gì thế nào
Dịch: Chúng ta nên cố gắng giữ cho mọi thứ xung quanh mình sạch sẽ và khi đó bệnh cúm sẽ khó lây lan.
Be careful with … you eat and drink.
who
what
that
this
Đáp án đúng là: B
Dịch: Hãy cẩn thận với những gì bạn ăn và uống.
Have a healthy … and you can enjoy your life.
lives
lifestyle
lifeline
lively
Đáp án đúng là: B
Healthy lifewtyle (n) lối sống lành mạnh
Dịch: Có một lối sống lành mạnh và bạn có thể tận hưởng cuộc sống của mình.
We should follow the advice from doctors and health … in order to keep fit.
workers
people
experts
managers
Đáp án đúng là: C
Health expert (n) chuyên gia sức khoẻ
Dịch: Chúng ta nên làm theo lời khuyên từ các bác sĩ và chuyên gia sức khỏe để giữ gìn vóc dáng.
I forgot to wear a sun hat today and I got a ….
earache
backache
headache
stomachache
Đáp án đúng là: C
A. earache = đau tai
B. backache = đau lưng
C. headache = đau đầu
D. stomachache = đau bụng
Dịch: Hôm nay tôi quên đội mũ che nắng và tôi bị đau đầu.
We need to spend less time … computer games.
play
to play
playing
to playing
Đáp án đúng là: C
Spend time + Ving = dành thời gian làm gì
Dịch: Chúng ta cần dành ít thời gian hơn để chơi trò chơi trên máy tính.
When you have flu, you may have a cough and a … nose.
running
runny
noisy
flowing
Đáp án đúng là: A
Running nose = chảy nước mũi
Dịch: Khi bị cảm cúm, bạn có thể bị ho và chảy nước mũi.
Watching too much TV is not good … you or your eyes.
at
for
with
to
Đáp án đúng là: B
Good for = tốt cho …
Dịch: Xem TV quá nhiều sẽ không tốt cho bạn và đôi mắt của bạn.
We should play sports or do exercise in order to stay in ….
fit
health
look
shape
Đáp án đúng là: D
Stay in shape = giữ dáng
Dịch: Chúng ta nên chơi thể thao hoặc tập thể dục để giữ dáng.
Don’t eat that type of fish: you may have a/an … .
energy
allergy
sick
sore
Đáp án đúng là: B
Dịch: Không ăn loại cá đó: bạn có thể bị dị ứng.
She looks very tired after coming back from work. She should rest ….
more
less
little
no
Đáp án đúng là: A
Dịch: Cô ấy trông có bẻ mệt mỏi sau khi về nhà sau giờ làm. Cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
Drink …. green tea and …. coffee.
more/less
less /less
little/more
no/little
Đáp án đúng là: A
Dịch: Uống nhiều trà xanh hơn và ít cà phê đi.
You should eat … fruits and vegetables because they are good for your health.
more
less
little
no
Đáp án: A
Giải thích:
A. more: nhiều hơn
B. less: ít hơn
C. little: ít
D. no: không
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.
Eating a lot of junk food may lead to your ….
fitness
obesity
pain
stomachache
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. fitness (n): sự khỏe mạnh
B. obesity (n): béo phì
C. pain (n): cơn đau
D. stomachache (n): đau bụng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Việc ăn nhiều đồ ăn vặt có thể dẫn đến béo phì của bạn.
Find the odd one out A, B, C or D.
flu
stomachache
allergy
fat
Đáp án đúng là: D
Đáp án D là tính từ, các đáp án còn lại là danh từ chỉ chứng bệnh.
Find the odd one out A, B, C or D.
sleep
happy
live
smile
Đáp án đúng là: B
Đáp án B là tính từ, các đáp án còn lại là động từ



