Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 11 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 11 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 787 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

automatic

driverless

pilotless

man

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A, B, C đều là các tính từ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

ship

sailor

boat

train

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A, B, C đều là các phương tiện đường thuỷ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

helicopter

plane

flying

aeroplane

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các đáp án A, B, D đều là các phương tiện trên không

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find which word does not belong to each group.

ocean

taxi

sea

beach

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các đáp án A, C, D đều là chỉ biển, đại dương

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer (A, B, C or D)

This is Linda’s hat, and those shoes are ……..

our

hers

her

their

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ô trống cần đại từ sở hữu

Dịch: Đây là mũ của Linda và đôi giày đó là của cô ấy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It will be …… to ride a jet pack in bad weather because it doesn’t have a roof.

comfortable

pleasant

unpleasant

enjoyable

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Sẽ rất khó chịu khi đi một chiếc máy bay phản lực trong thời tiết xấu vì nó không có mái che.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

With teleportation, you disappear at a place, and then …. in another place seconds later.

appears

appeared

reappear

reappears

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dùng thì hiện tại đơn để tương ứng với động từ phía trước

Dịch: Với dịch chuyển tức thời, bạn biến mất tại một địa điểm và sau đó xuất hiện lại ở một nơi khác vài giây sau đó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother and I often come to school ….. foot.

at

in

by

on

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

on foot: bằng chân (đi bộ)

Dịch: Anh trai tôi và tôi thường đi bộ tới trường.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The white cat is Helen’s, and the black cat is …….

my

I

mine

of mine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ô trống cần đại từ sở hữu

Dịch: Con mèo trắng là của Helen, và con mèo đen là của tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

A sky safety system can help cars to …… traffic jams and crashes.

use

have

prevent

take

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Hệ thống an toàn trên bầu trời có thể giúp xe ô tô tránh được tắc đường và va chạm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Skycycling tubes will be easy ……..

ride

to drive

drive

to ride

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Skycycling sẽ dễ dàng để lái.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer (A, B, C or D)

I think we ….. have electric taxis very soon.

may

might

will

would

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Think + tương lai đơn (nghĩ điều gì sẽ xảy ra)

Dịch: Tôi nghĩ chúng ta sẽ sớm có taxi điện.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Every day over 1,000 new cars add to the city and the city of over 20 million people is getting more and more ……

difficult

famous

expensive

gridlocked

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Mỗi ngày có hơn 1.000 xe ô tô mới được bổ sung vào thành phố và thành phố hơn 20 triệu dân ngày càng trở nên bế tắc hơn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which ….. of transport do you think will be used in the future?

mean

means

meanings

meaning

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Bạn nghĩ phương tiện giao thông nào sẽ được sử dụng trong tương lai?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

A jet pack doesn’t …. a lot of space.

occur

bring

take

have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Một gói máy bay phản lực không tốn nhiều không gian.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The city is facing serious ….. problems.

pollution

polluted

pollute

pollutant

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Thành phố đang phải đối mặt với vấn đề ô nhiễm nghiêm trọng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We will use more ….. energy in the future.

sun

sunny

solar

sunlight

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Solar energy = năng lượng mặt trời

Dịch: Chúng ta sẽ sử dụng nhiều năng lượng mặt trời hơn trong tương lai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We are looking for types of vehicles that help us to avoid ……

walking

traffic jams

rush hours

traffic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Chúng tôi đang tìm kiếm các loại phương tiện giúp chúng tôi tránh tắc đường.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We believe that urban transport pods can travel ….. around 30kph.

in

at

with

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Chúng tôi tin rằng các phương tiện giao thông đô thị có thể di chuyển với tốc độ khoảng 30 km / h.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

People won’t use flying cars …… the year 2050.

after

before

during

until

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Mọi người sẽ không sử dụng ô tô bay cho đến năm 2050.