Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 Ngữ pháp: There is/ There are có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 Ngữ pháp: There is/ There are có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 681 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the box.

There isn’t / There aren’t

…………… any pets in our school.

Xem đáp án

Pets (những con thú cưng) là danh từ đếm được số nhiều =>đi cùng với There aren’t

Đáp án: There aren’t any pets in our school.

Tạm dịch: Không có con thú cưng nào ở trường của chúng tôi cả

2. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the box.

There isn’t / There aren’t

…………. tables for all the guests.

Xem đáp án

Tables: (những cái bàn) là danh từ đếm được số nhiều =>đi cùng với There aren’t

Đáp án: There aren’t tables for all the guests.

Tạm dịch: Không có bàn cho tất cả những vị khách

3. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the box.

There isn’t / There aren’t

………….. any cookies left.

Xem đáp án

Cookies (những cái bánh quy) là danh từ đếm được số nhiều =>đi cùng với There aren’t

Đáp án: There aren’tany cookies left.

Tạm dịch: Chẳng còn cái bánh quy nào cả

4. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the box.

There isn’t / There aren’t

………….. furniture in this room.

Xem đáp án

Furniture(đồ nội thất) là danh từ không đếm được => đi cùng vớiThere isn’t

Đáp án:  There isn’t furniture in this room.

Tạm dịch: Chẳng có nội thất gì trong căn phòng này.

5. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the box.

There isn’t / There aren’t

…………… a place for us to stay.

Xem đáp án

A place (một nơi chốn) là danh từ đếm được số ít =>đi cùng với There isn’t

Đáp án:  There isn’t a place for us to stay.

Tạm dịch: Chẳng có nơi nào cho chúng tôi ở

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There ____ five people in my family.

are

aren’t

is

isn’t

Xem đáp án

People (người) là danh từ đếm được số nhiều =>đi với động từ tobe “are” (loại C, D)

Câu để giới thiệu có bao nhiêu người trong nhà => thể khẳng định (there are)

=>There are five people in my family.

Tạm dịch: có 5 người trong nhà tôi.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Oh! There _______ any pens in my pencil case!

is

isn’t

aren’t

are

Xem đáp án

- pens (những cái bút) là danh từ đếm được số nhiều =>are

- Dùng any trong câu phủ định =>aren’t

=>Oh! There aren’tany pens in my pencil case!

Tạm dịch: Ôi! Không có cái bút nào trong hộp bút của tớ!

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Where ____ the books? Are they _____ the shelf?

are/on

is/on

is/in

are/in

Xem đáp án

The books (những quyển sách) là danh từ đếm được số nhiều => đi với động từ tobe “are” (loại B và C)

Cụm từ: on the shelf (trên giá ) =>loại D

=>Where are the books? Are they on the shelf?

Tạm dịch: Những quyển sách đang ở đâu? Chúng có ở trên giá không?

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There _____ three Japanese students in my class.

be

is

are

isn’t

Xem đáp án

Students (những học sinh) là danh từ đếm được số nhiều =>đi với động từtobe “are”

=>There are three Japanese students in my class.

Tạm dịch: Có 3 học sinh Nhật trong lớp của tôi

Đáp án cần chọn là: C

10. Tự luận
1 điểm

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

There/any/people/the room?

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnhThere/any/people/the room? (ảnh 1)

Xem đáp án

Danh từ “people” (người) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)

Cấu trúc: Are + there + N số nhiều đếm được…?

=>Are there people in the room?

Tạm dịch: Có người trong phòng không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There ____ a big photo of her family on the wall.

isn’t

is

are

aren’t

Xem đáp án

a big photo (một bức tranh lớn) là danh từ đếm được số ít =>đi với động từ tobe“is”

Câu để giới thiệu có một bức tranh =>thể khẳng định (there is)

=>There is a big photo of her family on the wall.

Tạm dịch: Có một bức tranh lớn của gia đình cô ấy ở trên tường

Đáp án cần chọn là : B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Are there ______ pictures in your bedroom, David?

some

three

the

any

Xem đáp án

Pictures (những bức tranh) là danh từ đếm được số nhiều, trong câu nghi vấn ta dùng any

=>Are there any pictures in your bedroom, David?

Tạm dịch: Có bức tranh nào trong phòng ngủ của cậu không hả David ?

Đáp án cần chọn là : D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

______ any pillows on the bed. 

There are

There is

There aren’t

There isn’t

Xem đáp án

Pillows (những cái gối) là danh từ đếm được số nhiều => đi với động từ to be “are”

Trong câu chứa any =>câu phủ định

=>There aren’t any pillows on the bed. 

Tạm dịch: Không có cái gối nào trên giường

Đáp án cần chọn là : C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There _____ a big table and some chairs in the livingroom.

is

isn’t

are

aren’t

Xem đáp án

Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được, chúng ta dùng There is

Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số nhiều, chúng ta dùng There are

Ta thấy danh từ bắt đầu trong chuỗi liệt kê là danh từ số  ít (a big table).

Do đó, ta dùng there is

Tạm dịch:Có một cái bàn và một vài cái ghế trong phòng khách

Đáp án cần chọn là : A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What are those?  - _____ CDs.

This is

These are

They are

That is

Xem đáp án

CDs là danh từ đếm được số nhiều =>đi với động từ to be “are”

Cấu trúc They are + N (số nhiều)

=>What are those?  -  They are CDs.

Tạm dịch: Đó là những cái gì vậy? - Đó là những đĩa CD

Đáp án cần chọn là : C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Are there ____ apples in the fridge? – Yes, there are ____.

some/some

some/any

any/some

any/any

Xem đáp án

Any thường dùng trong câu nghi vấn và phủ định

Some thường dùng trong câu khẳng định

=>Are there any apples in the fridge? – Yes, there are some

Tạm dịch: Có táo trong tủ lạnh không? Có, có một ít

Đáp án cần chọn là : C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

How many windows ______ in your class?

are there

there are

there isn’t

there aren’t

Xem đáp án

Cấu trúc hỏi số lượng: How many + N đếm được số nhiều + are there + …?

=>How many windows are therein your class?

Tạm dịch: Có bao nhiêu cửa số trong lớp của bạn?

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

How many chalkboards are there in your class? – _____ only one.

There is

There are

There has

There have

Xem đáp án

Only one (chỉ có một) =>đi với động từ tobe “is”

=>How many chalk boards are there in your class? – There is only one.

Tạm dịch: Có bao nhiêu cái bảng trong lớp học của bạn? Chỉ có một cái

Đáp án cần chọn là : A

19. Tự luận
1 điểm

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

There/big/mirror/ in /my /bedroom.

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnhThere/big/mirror/ in /my /bedroom.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Danh từ “mirror” là danh từ đếm được số ít nên động từ tobe phải chia ở dạng số ít

Cấu trúc: There is + a/ an+ N số ít đếm được…

=>There is a big mirror in my bedroom.

Tạm dịch: Có một tấm gương lớn trong phòng ngủ của tôi.

20. Tự luận
1 điểm

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

There/not/any/biscuits/.

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnhThere/not/any/biscuits/. (ảnh 1)

Xem đáp án

Danh từ “people” (người) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)

Cấu trúc:There aren’t (any) + N số nhiều đếm được

=>There aren’t any biscuits.

Tạm dịch: Không có cái bánh quy nào.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_____ a clock in your room?

Are there

Is there

Have there

Has there

Xem đáp án

a clock (một cái đồng hồ) là danh từ đếm được số ít =>đi với động từ tobe “is”

=>Is there a clock in your room?

Tạm dịch: Có đồng hồ trong phòng của cậu không?

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

How _____ money do you want?

many

much

little

a lot of

Xem đáp án

Money (tiền) là danh từ không đếm được, khi hỏi về số lượng ta dùng cấu trúc How much

=>How much money do you want?

Tạm dịch: Bạn muốn bao nhiêu tiền?

Đáp án cần chọn là: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There ____ a lot of food in the fridge, so help yourself.

be

is

are

Ø

Xem đáp án

Food là danh từ không đếm được =>Dùng cấu trúc There is

=>There is a lot of food in the fridge, so help yourself.

Tạm dịch: Có một ít thức ăn trong tủ lạnh, tự nhiên nhé

Đáp án cần chọn là : B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lỗi sai trong câu sau.

There are (A)a ring (B), two desks (C), a notebook on the table.

are

ring

desks

Xem đáp án

Nếu sau động từ tobe có nhiều danh từ khác nhau, động từ tobe sẽ chia theo danh từ đứng gần nó nhất. Ở trong câu này, danh từ đứng gần tobe là “a ring” (danh từ số ít đếm được) nên động từ tobe phải chia ở dạng số ít (is)

Sửa: are ->is

=>There is a ring, two desks, a notebook on the table.

Tạm dịch: Có một chiếc nhẫn, hai bàn làm việc, một cuốn sổ trên bàn.

25. Tự luận
1 điểm

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

There/two chairs/front of/table/.

Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnhThere/two chairs/front of/table/. (ảnh 1)

Xem đáp án

Danh từ “chairs” (ghế) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)

Cấu trúc: There are + N số nhiều đếm được

Giới từ: in front of + N : đứng trước cái gì

=>There are two chairs in front of the table.

Tạm dịch: Có hai cái ghế trước bàn.