
25 câu hỏi
Pets (những con thú cưng) là danh từ đếm được số nhiều =>đi cùng với There aren’t
Đáp án: There aren’t any pets in our school.
Tạm dịch: Không có con thú cưng nào ở trường của chúng tôi cả
Tables: (những cái bàn) là danh từ đếm được số nhiều =>đi cùng với There aren’t
Đáp án: There aren’t tables for all the guests.
Tạm dịch: Không có bàn cho tất cả những vị khách
Cookies (những cái bánh quy) là danh từ đếm được số nhiều =>đi cùng với There aren’t
Đáp án: There aren’tany cookies left.
Tạm dịch: Chẳng còn cái bánh quy nào cả
Furniture(đồ nội thất) là danh từ không đếm được => đi cùng vớiThere isn’t
Đáp án: There isn’t furniture in this room.
Tạm dịch: Chẳng có nội thất gì trong căn phòng này.
A place (một nơi chốn) là danh từ đếm được số ít =>đi cùng với There isn’t
Đáp án: There isn’t a place for us to stay.
Tạm dịch: Chẳng có nơi nào cho chúng tôi ở
are
aren’t
is
isn’t
People (người) là danh từ đếm được số nhiều =>đi với động từ tobe “are” (loại C, D)
Câu để giới thiệu có bao nhiêu người trong nhà => thể khẳng định (there are)
=>There are five people in my family.
Tạm dịch: có 5 người trong nhà tôi.
Đáp án cần chọn là: A
is
isn’t
aren’t
are
- pens (những cái bút) là danh từ đếm được số nhiều =>are
- Dùng any trong câu phủ định =>aren’t
=>Oh! There aren’tany pens in my pencil case!
Tạm dịch: Ôi! Không có cái bút nào trong hộp bút của tớ!
Đáp án cần chọn là: C
are/on
is/on
is/in
are/in
The books (những quyển sách) là danh từ đếm được số nhiều => đi với động từ tobe “are” (loại B và C)
Cụm từ: on the shelf (trên giá ) =>loại D
=>Where are the books? Are they on the shelf?
Tạm dịch: Những quyển sách đang ở đâu? Chúng có ở trên giá không?
Đáp án cần chọn là: A
be
is
are
isn’t
Students (những học sinh) là danh từ đếm được số nhiều =>đi với động từtobe “are”
=>There are three Japanese students in my class.
Tạm dịch: Có 3 học sinh Nhật trong lớp của tôi
Đáp án cần chọn là: C
Danh từ “people” (người) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)
Cấu trúc: Are + there + N số nhiều đếm được…?
=>Are there people in the room?
Tạm dịch: Có người trong phòng không?
isn’t
is
are
aren’t
a big photo (một bức tranh lớn) là danh từ đếm được số ít =>đi với động từ tobe“is”
Câu để giới thiệu có một bức tranh =>thể khẳng định (there is)
=>There is a big photo of her family on the wall.
Tạm dịch: Có một bức tranh lớn của gia đình cô ấy ở trên tường
Đáp án cần chọn là : B
some
three
the
any
Pictures (những bức tranh) là danh từ đếm được số nhiều, trong câu nghi vấn ta dùng any
=>Are there any pictures in your bedroom, David?
Tạm dịch: Có bức tranh nào trong phòng ngủ của cậu không hả David ?
Đáp án cần chọn là : D
There are
There is
There aren’t
There isn’t
Pillows (những cái gối) là danh từ đếm được số nhiều => đi với động từ to be “are”
Trong câu chứa any =>câu phủ định
=>There aren’t any pillows on the bed.
Tạm dịch: Không có cái gối nào trên giường
Đáp án cần chọn là : C
is
isn’t
are
aren’t
Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được, chúng ta dùng There is
Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số nhiều, chúng ta dùng There are
Ta thấy danh từ bắt đầu trong chuỗi liệt kê là danh từ số ít (a big table).
Do đó, ta dùng there is
Tạm dịch:Có một cái bàn và một vài cái ghế trong phòng khách
Đáp án cần chọn là : A
This is
These are
They are
That is
CDs là danh từ đếm được số nhiều =>đi với động từ to be “are”
Cấu trúc They are + N (số nhiều)
=>What are those? - They are CDs.
Tạm dịch: Đó là những cái gì vậy? - Đó là những đĩa CD
Đáp án cần chọn là : C
some/some
some/any
any/some
any/any
Any thường dùng trong câu nghi vấn và phủ định
Some thường dùng trong câu khẳng định
=>Are there any apples in the fridge? – Yes, there are some
Tạm dịch: Có táo trong tủ lạnh không? Có, có một ít
Đáp án cần chọn là : C
are there
there are
there isn’t
there aren’t
Cấu trúc hỏi số lượng: How many + N đếm được số nhiều + are there + …?
=>How many windows are therein your class?
Tạm dịch: Có bao nhiêu cửa số trong lớp của bạn?
Đáp án cần chọn là: A
There is
There are
There has
There have
Only one (chỉ có một) =>đi với động từ tobe “is”
=>How many chalk boards are there in your class? – There is only one.
Tạm dịch: Có bao nhiêu cái bảng trong lớp học của bạn? Chỉ có một cái
Đáp án cần chọn là : A
Danh từ “mirror” là danh từ đếm được số ít nên động từ tobe phải chia ở dạng số ít
Cấu trúc: There is + a/ an+ N số ít đếm được…
=>There is a big mirror in my bedroom.
Tạm dịch: Có một tấm gương lớn trong phòng ngủ của tôi.
Danh từ “people” (người) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)
Cấu trúc:There aren’t (any) + N số nhiều đếm được
=>There aren’t any biscuits.
Tạm dịch: Không có cái bánh quy nào.
Are there
Is there
Have there
Has there
a clock (một cái đồng hồ) là danh từ đếm được số ít =>đi với động từ tobe “is”
=>Is there a clock in your room?
Tạm dịch: Có đồng hồ trong phòng của cậu không?
Đáp án cần chọn là: B
many
much
little
a lot of
Money (tiền) là danh từ không đếm được, khi hỏi về số lượng ta dùng cấu trúc How much
=>How much money do you want?
Tạm dịch: Bạn muốn bao nhiêu tiền?
Đáp án cần chọn là: B
be
is
are
Ø
Food là danh từ không đếm được =>Dùng cấu trúc There is
=>There is a lot of food in the fridge, so help yourself.
Tạm dịch: Có một ít thức ăn trong tủ lạnh, tự nhiên nhé
Đáp án cần chọn là : B
are
ring
desks
Nếu sau động từ tobe có nhiều danh từ khác nhau, động từ tobe sẽ chia theo danh từ đứng gần nó nhất. Ở trong câu này, danh từ đứng gần tobe là “a ring” (danh từ số ít đếm được) nên động từ tobe phải chia ở dạng số ít (is)
Sửa: are ->is
=>There is a ring, two desks, a notebook on the table.
Tạm dịch: Có một chiếc nhẫn, hai bàn làm việc, một cuốn sổ trên bàn.
Danh từ “chairs” (ghế) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)
Cấu trúc: There are + N số nhiều đếm được
Giới từ: in front of + N : đứng trước cái gì
=>There are two chairs in front of the table.
Tạm dịch: Có hai cái ghế trước bàn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















