Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 695 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

skiing

boxing

running

saying

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C thuộc các hoạt động thể thao

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

go

sports

cycle

play

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án A, C, D thuộc nhóm động từ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

swimming

stadium

match

gym

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc chủ đề thể thao

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

football

chess

soccer

baseball

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án A, C, D thuộc các môn bóng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

ball

hit

score

kick

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D thuộc nhóm động từ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D for each picture

We often ........... to keep fit.

do aerobics

play chess

go swimming

do morning exercise

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: go swimming = đi bơi

Dịch: Chúng tôi thường đi bơi để giữ dáng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

........... is my favourite hobby.

Skating

Skiing

Playing hocke

Playing rugby

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Skating = trượt tuyết

Dịch: Trượt tuyết là sở thích của tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My mum usually ......... at the sports center.

do yoga

does yoga

did yoga

doing yoga

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: chủ ngữ ngôi 3 số ít nên động từ “do” thêm -es

Dịch: Mẹ tôi thường tập yoga ở trung tâm thể thao.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

........ is an outdoor game.

judo

karate

boxing

football

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: football = bóng đá

Dịch: Bóng đá là một trò chơi ngoài trời.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You should buy a new __________ to play badminton.

pedal

table

racket

shoe

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: racket: cái vợt cầu lông

Dịch: Bạn nên mua cái vợt để chơi cầu lông.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Annie love doing sports. She’s ___________.

hungry

happy

funny

sporty

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Annie thích chơi các môn thể thao. Cô ấy là người yêu thể thao.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s fantastic to ___________ gymnastics.

have

make

get

do

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: do gymnastics: tập thể hình

Dịch: Tập thể hình thật tuyệt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They ____________ the fencing competition last year.

win

won

wins

will win

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu chia ở thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian “last year”

Dịch: Họ thắng cuộc thi đấu kiếm năm ngoái.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Table tennis is ____________ difficult for him to play.

too

so

enough

such

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc “be + too + adj + for sb + to V”: quá như thế nào nên không thể làm gì

Dịch: Môn bóng bàn quá khó để cho anh ấy chơi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ games such as chess is a good exercise for our brain.

indoor

outdoor

healthy

easy

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: indoor games: môn thể thao trong nhà

Dịch: Môn thể thao trong nhà như cờ vua là bài luyện trí não rất tốt.