Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
15 câu hỏi
Find the odd word A, B, C or D
skiing
boxing
running
saying
Đáp án D
Giải thích: Các đáp án A, B, C thuộc các hoạt động thể thao
Find the odd word A, B, C or D
go
sports
cycle
play
Đáp án B
Giải thích: Các đáp án A, C, D thuộc nhóm động từ
Find the odd word A, B, C or D
swimming
stadium
match
gym
Đáp án C
Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc chủ đề thể thao
Find the odd word A, B, C or D
football
chess
soccer
baseball
Đáp án B
Giải thích: Các đáp án A, C, D thuộc các môn bóng
Find the odd word A, B, C or D
ball
hit
score
kick
Đáp án A
Giải thích: Các đáp án B, C, D thuộc nhóm động từ
Circle A, B, C or D for each picture
We often ........... to keep fit.

do aerobics
play chess
go swimming
do morning exercise
Đáp án C
Giải thích: go swimming = đi bơi
Dịch: Chúng tôi thường đi bơi để giữ dáng.
........... is my favourite hobby.

Skating
Skiing
Playing hocke
Playing rugby
Đáp án A
Giải thích: Skating = trượt tuyết
Dịch: Trượt tuyết là sở thích của tôi.
My mum usually ......... at the sports center.

do yoga
does yoga
did yoga
doing yoga
Đáp án B
Giải thích: chủ ngữ ngôi 3 số ít nên động từ “do” thêm -es
Dịch: Mẹ tôi thường tập yoga ở trung tâm thể thao.
........ is an outdoor game.

judo
karate
boxing
football
Đáp án D
Giải thích: football = bóng đá
Dịch: Bóng đá là một trò chơi ngoài trời.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
You should buy a new __________ to play badminton.
pedal
table
racket
shoe
Đáp án C
Giải thích: racket: cái vợt cầu lông
Dịch: Bạn nên mua cái vợt để chơi cầu lông.
Annie love doing sports. She’s ___________.
hungry
happy
funny
sporty
Đáp án D
Dịch: Annie thích chơi các môn thể thao. Cô ấy là người yêu thể thao.
It’s fantastic to ___________ gymnastics.
have
make
get
do
Đáp án D
Giải thích: do gymnastics: tập thể hình
Dịch: Tập thể hình thật tuyệt.
They ____________ the fencing competition last year.
win
won
wins
will win
Đáp án B
Giải thích: câu chia ở thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian “last year”
Dịch: Họ thắng cuộc thi đấu kiếm năm ngoái.
Table tennis is ____________ difficult for him to play.
too
so
enough
such
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “be + too + adj + for sb + to V”: quá như thế nào nên không thể làm gì
Dịch: Môn bóng bàn quá khó để cho anh ấy chơi.
__________ games such as chess is a good exercise for our brain.
indoor
outdoor
healthy
easy
Đáp án A
Giải thích: indoor games: môn thể thao trong nhà
Dịch: Môn thể thao trong nhà như cờ vua là bài luyện trí não rất tốt.



