Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 691 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

antenna

remote

schedule

screen

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án A, B, D là những bộ phận liên quan tới ti vi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

producer

audience

on-looker

viewer

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D chỉ nhóm khán giả

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

character

comedy

sitcom

cartoon

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D là những thể loại chương trình

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

MC

weathergirl

newsreader

actor

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C là những người làm việc trong ekip

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

horror

game show

romance

science

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án A, C, D là những thể loại chương trình

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

6. Trắc nghiệm
1 điểm

VTV1 and VTV3 are all ____________ channels

local

national

educational

creational

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia

Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Children should watch ____________ programs.

remote

national

educational

clumsy

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Trẻ em nên xem các chương trình mang tính giáo dục.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The ____________ will announce tomorrow’s weather on TV at 7:30 tonight.

weatherman

newsreader

comedian

MC

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Người dẫn chương trình thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai lúc 7:30 tối nay.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We check the schedule __________ we want to see the time of the game show.

so

because

but

although

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Chúng tôi xem lịch chiếu vì muốn biết thời gian phát sóng game show.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which ____________ is the documentary on?

channel

universe

manner

character

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: channel: kênh truyền hình

Dịch: Phim tài liệu sẽ được chiếu trên kênh nào vậy?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s funny __________ the comedy.

watch

watching

to watch

watched

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Xem hài kịch thì thật buồn cười.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A ____________ is a short funny film with drawn characters.

documentary

honor

cartoon

news

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Phim hoạt hình là phim ngắn hài hước với các nhân vật được vẽ lên.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My family and I often spend time ____________ television in the evening.

seeing

watching

looking

viewing

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cụm từ “watch television”: xem ti vi

Dịch: Gia đình và tôi thường dành thời gian xem ti vi vào buổi tối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s going to be ____________ TV tonight?

in

of

at

on

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: be on TV: được phát sóng trên tivi

Dịch: Chương trình nào sẽ được phát sóng trên TV tối nay vậy?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The reporter is talking about the ____________ for the fire.

reason

manner

series

event

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. reason (n): lý do

B. manner (n): cách thức

C. series (n): chuỗi, loạt

D. event (n): sự kiện

Dựa vào nghĩa, chọn A. reason.

Dịch: Phóng viên đang nói về lý do gây ra vụ cháy.