Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 669 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

factory

park

theatre

cinema

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D thuộc nhóm các địa điểm giải trí

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

better

smaller

doctor

hotter

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc nhóm tính từ ngắn ở dạng so sánh hơn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

baker

grocer

neighbour

driver

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc nhóm danh từ nghề nghiệp

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

square

temple

art gallery

train

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các danh từ chỉ địa điểm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a word which does not belong in each group

candy

bread

cake

juice

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C thuộc nhóm đồ ăn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This pagoda is ___________ than the palace.

most historic

more historic

the historic

historicer

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: more + adj dài + than

Dịch: Ngôi chùa này cổ kính hơn cung điện.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Is the park _____________ place in your city?

the most quiet

the quietest

quieter than

more quiet

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc so sánh nhất với tính từ dài: “the most + adj dài”

Dịch: Có phải công viên là nơi yên tĩnh nhất thành phố của bạn không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Living in the countryside is ____________ than living in the city.

most expensive

more cheap

noisier

cheaper

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Có từ "than", nên cần dùng so sánh hơn của tính từ.

Xét từng đáp án:

cheap (adj – rẻ) → so sánh hơn: cheaper

noisy (adj – ồn ào) → so sánh hơn: noisier

expensive (adj – đắt đỏ) → so sánh hơn: more expensive, so sánh nhất: most expensive

Dựa vào cấu trúc so sánh hơn và ngữ cảnh, chọn D.

Dịch: Sống ở nông thôn thì rẻ hơn sống ở thành phố.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A city house is ____________ than a country house.

most modern

more modern

moderner

modern

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: more + adj dài + than

Dịch: Một ngôi nhà ở thành phố thì hiện đại hơn nhà nông thôn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The cinema is to the left ___________ the art gallery.

in

to

of

on

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc “to the left of”: về/ ở phía bên trái của ….

Dịch: Rạp chiếu phim ở phía bên trái của phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Life in the city is so ___________ that I want to live there forever.

exciting

boring

historic

memorial

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc “be so + adj + that + S + V”

Dịch: Cuộc sống thành thị quá thú vị nên tôi muốn sống ở đó mãi mãi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you show me the way ___________ the temple?

in

to

of

at

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc hỏi đường: “Could you show me the way to the + N?”

Dịch: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ngôi đền được không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Living in the suburb is incredibly __________.

peaceful

noisy

terrible

narrow

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Sống ở ngoại ô thì yên bình một cách đáng kinh ngạc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a lot of vehicles in the town. It’s very __________.

peaceful

fantastic

memorial

noisy

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Có rất nhiều phương tiện giao thông trong thị trấn. Thật ồn ào!

15. Trắc nghiệm
1 điểm

This street is ___________ than that one.

more crowded

most crowded

the crowded

crowded

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: more + adj dài + than

Dịch: Con đường này đông đúc hơn còn đường kia.