Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
15 câu hỏi
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Look! He ________ football now.
is playing
plays
played
was playing
Đáp án A
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có câu mệnh lệnh “Look!” và trạng từ “now”
Dịch: Nhìn kìa! Cậu ấy đang chơi bóng đá lúc này.
It’s very ________ of you to help me.
talkative
active
nice
confident
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc "It’s + adj + of sb + to V": Ai đó thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình.
Nam and Ba ________ ice cream at the moment.
eating
is eating
was eating
are eating
Đáp án D
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”, chủ ngữ số nhiều đi với tobe “are”
Dịch: Nam và Ba đang ăn kem bây giờ.
Steve can deal with difficult exercises. He’s a __________ boy.
creative
intelligent
sporty
kind
Đáp án B
Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó. Cậu ấy là 1 cậu bé thông minh.
Please be ___________ when you have to use fire to cook.
handsome
clever
careful
reliable
Đáp án C
Giải thích: be careful: cẩn trọng
Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa nấu nướng nhé.
She is so ___________ that she doesn’t talk much to strangers.
reserved
clever
active
smart
Đáp án A
Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.
The part between the head and the body is the _________.
leg
neck
knee
shoulder
Đáp án B
Dịch: Bộ phận nằm giữa đầu và cơ thể là cổ.
My friend, Lan is a ________ student. She always finishes homework on time.
hard-working
confident
shy
reliable
Đáp án A
Dịch: Bạn tôi, Lan là một học sinh chăm chỉ. Bạn ấy luôn làm hết các bài tập được giao.
What does your best friend look like?
He is funny
He is kind
He is clever
He is handsome
Đáp án D
Giải thích: Câu hỏi ngoại hình: “What does S look like?”
Dịch: – Bạn thân của bạn trông thế nào? – Cậu ấy đẹp trai lắm.
What’s your classmate like?
She’s patient
She’s beautiful
She’s tall
She’s thin
Đáp án A
Giải thích: Câu hỏi tính cách: “What + be + S + like?”
Dịch: –Bạn cùng lớp của cậu tính như nào vậy? – Cậu ấy kiên nhẫn.
Peter __________ a straight nose and fair skin.
goes
comes
does
has
Đáp án D
Dịch: Peter có sống mũi thẳng và làn da trắng mịn.
Would you like _________ to the hospital to visit my mother?
to go
going
go
will go
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc mời mọc "Would you like + to V?": Nạn có muốn …. hay không?
Dịch: Bạn có muốn đến bệnh viện thăm mẹ mình không?
_______ you _______ an English class tomorrow?
Do – have
Are – having
Will – having
Is – have
Đáp án B
Câu dùng hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai
Dịch: Bạn có tiết học tiếng Anh ngày mai phải không?
That girl has yellow hair. She has _______ hair.
black
wavy
blonde
curly
Đáp án C
Giải thích: blonde: tóc vàng óng
Dịch: Cô gái đó có mái tóc màu vàng.
We should brush our ____________ twice a day.
feet
teeth
hair
toe
Đáp án B
Giải thích: brush one’s teeth: đánh răng
Dịch: Chúng ta nên đánh răng 2 lần 1 ngày.



