Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Look! He ________ football now.

is playing

plays

played

was playing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có câu mệnh lệnh “Look!” và trạng từ “now”

Dịch: Nhìn kìa! Cậu ấy đang chơi bóng đá lúc này.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s very ________ of you to help me.

talkative

active

nice

confident

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc "It’s + adj + of sb + to V": Ai đó thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam and Ba ________ ice cream at the moment.

eating

is eating

was eating

are eating

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”, chủ ngữ số nhiều đi với tobe “are”

Dịch: Nam và Ba đang ăn kem bây giờ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Steve can deal with difficult exercises. He’s a __________ boy.

creative

intelligent

sporty

kind

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó. Cậu ấy là 1 cậu bé thông minh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Please be ___________ when you have to use fire to cook.

handsome

clever

careful

reliable

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: be careful: cẩn trọng

Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa nấu nướng nhé.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She is so ___________ that she doesn’t talk much to strangers.

reserved

clever

active

smart

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The part between the head and the body is the _________.

leg

neck

knee

shoulder

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Bộ phận nằm giữa đầu và cơ thể là cổ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend, Lan is a ________ student. She always finishes homework on time.

hard-working

confident

shy

reliable

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Bạn tôi, Lan là một học sinh chăm chỉ. Bạn ấy luôn làm hết các bài tập được giao.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your best friend look like?

He is funny

He is kind

He is clever

He is handsome

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Câu hỏi ngoại hình: “What does S look like?”

Dịch: – Bạn thân của bạn trông thế nào? – Cậu ấy đẹp trai lắm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s your classmate like?

She’s patient

She’s beautiful

She’s tall

She’s thin

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Câu hỏi tính cách: “What + be + S + like?”

Dịch: –Bạn cùng lớp của cậu tính như nào vậy? – Cậu ấy kiên nhẫn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter __________ a straight nose and fair skin.

goes

comes

does

has

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Peter có sống mũi thẳng và làn da trắng mịn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like _________ to the hospital to visit my mother?

to go

going

go

will go

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc mời mọc "Would you like + to V?": Nạn có muốn …. hay không?

Dịch: Bạn có muốn đến bệnh viện thăm mẹ mình không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ you _______ an English class tomorrow?

Do – have

Are – having

Will – having

Is – have

Xem đáp án

Đáp án B

Câu dùng hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai

Dịch: Bạn có tiết học tiếng Anh ngày mai phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

That girl has yellow hair. She has _______ hair.

black

wavy

blonde

curly

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: blonde: tóc vàng óng

Dịch: Cô gái đó có mái tóc màu vàng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We should brush our ____________ twice a day.

feet

teeth

hair

toe

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: brush one’s teeth: đánh răng

Dịch: Chúng ta nên đánh răng 2 lần 1 ngày.