Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
15 câu hỏi
Find the odd word A, B, C or D
could
will
can
run
Đáp án D
Giải thích: Các đáp án A, B, C là động từ khuyết thiếu
Find the odd word A, B, C or D
love
like
enjoy
hate
Đáp án D
Giải thích: Các đáp án A, B, C là động từ chỉ sự yêu thích
Find the odd word A, B, C or D
wasteful
useful
helpful
careful
Đáp án A
Giải thích: Các đáp án D, B, C là tính từ mang nét nghĩa tích cực
Find the odd word A, B, C or D
expensive
useful
costly
noisy
Đáp án C
Giải thích: Các đáp án A, C, D là các tính từ
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
My father __________ the hedge once a month.
cut
cuts
cutting
to cut
Đáp án B
Giải thích: Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “once a month”
Dịch: Bố tôi cắt tỉa hàng rào mỗi tháng 1 lần.
Robots will be able to do the __________ for us soon.
laundry
habit
town
planet
Đáp án A
Giải thích: cụm từ: “do the laundry”: giặt giũ
Dịch: Robot sẽ có thể làm các công việc giặt giũ cho chúng ta sớm thôi.
__________ you do the dishes when you were young?
Can
Could
Did
Will
Đáp án B
Giải thích: câu hỏi ở thời quá khứ, could + V
Dịch: Bạn có thể rửa chén khi còn nhỏ chứ?
Hospitals might have __________ robots to take care of sick people.
worker
dancer
doctor
minor
Đáp án C
Giải thích: doctor robot: người máy bác sĩ
Dịch: Các bệnh viện có thể sẽ có người máy bác sĩ chăm sóc người ốm.
Are there any robots in the space __________?
opinion
habit
dishes
station
Đáp án D
Giải thích: space station: trạm vũ trụ
Dịch: Có người máy nào ở trên trạ vũ trụ không vậy?
Will robots be able to __________ its owner?
recognize
guard
play
water
Đáp án A
Giải thích: recognize: nhận dạng được
Dịch: Người máy sẽ có thể nhận dạng được chủ nhân của nó chứ?
Robots may play an important __________ in human’s life.
type
role
song
hegde
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “play an important role in st”: đóng vai trò quan trọng trong…
Dịch: Người máy có thể sẽ đogs vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người.
__________ robots can help children with difficult homework.
worker
gardening
doctor
teaching
Đáp án D
Giải thích: teaching robots: người máy dạy học
Dịch: Người máy dạy học có thể giúp trẻ con làm bài tập khó.
My grandmother enjoys __________. She waters the plants when she has free time.
garden
to garden
gardening
gardens
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc: “enjoy + Ving”: thích làm gì
Dịch: Bà của tôi thích làm vườn. Bà tưới cây mỗi khi rảnh.
Could robots __________ football with me in the future?
play
do
make
give
Đáp án A
Giải thích: cụm từ “play football”: chơi bóng đá
Dịch: Người máy sẽ có thể chơi bóng đá với tôi trong tương lai chứ?
He is so strong that he can __________ the heavy box by one hand.
cut
lift
water
play
Đáp án B
Giải thích: lift the heavy box: nhấc cái hộp nặng lên
Dịch: Anh ấy quá khoẻ đến nỗi mà có thể nhấc được cái hộp nặng lên bằng 1 tay.





