Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 680 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

could

will

can

run

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C là động từ khuyết thiếu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

love

like

enjoy

hate

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C là động từ chỉ sự yêu thích

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

wasteful

useful

helpful

careful

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án D, B, C là tính từ mang nét nghĩa tích cực

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

expensive

useful

costly

noisy

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án A, C, D là các tính từ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My father __________ the hedge once a month.

cut

cuts

cutting

to cut

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “once a month”

Dịch: Bố tôi cắt tỉa hàng rào mỗi tháng 1 lần.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Robots will be able to do the __________ for us soon.

laundry

habit

town

planet

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cụm từ: “do the laundry”: giặt giũ

Dịch: Robot sẽ có thể làm các công việc giặt giũ cho chúng ta sớm thôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ you do the dishes when you were young?

Can

Could

Did

Will

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu hỏi ở thời quá khứ, could + V

Dịch: Bạn có thể rửa chén khi còn nhỏ chứ?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hospitals might have __________ robots to take care of sick people.

worker

dancer

doctor

minor

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: doctor robot: người máy bác sĩ

Dịch: Các bệnh viện có thể sẽ có người máy bác sĩ chăm sóc người ốm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there any robots in the space __________?

opinion

habit

dishes

station

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: space station: trạm vũ trụ

Dịch: Có người máy nào ở trên trạ vũ trụ không vậy?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Will robots be able to __________ its owner?

recognize

guard

play

water

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: recognize: nhận dạng được

Dịch: Người máy sẽ có thể nhận dạng được chủ nhân của nó chứ?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Robots may play an important __________ in human’s life.

type

role

song

hegde

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cụm từ “play an important role in st”: đóng vai trò quan trọng trong…

Dịch: Người máy có thể sẽ đogs vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ robots can help children with difficult homework.

worker

gardening

doctor

teaching

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: teaching robots: người máy dạy học

Dịch: Người máy dạy học có thể giúp trẻ con làm bài tập khó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandmother enjoys __________. She waters the plants when she has free time.

garden

to garden

gardening

gardens

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc: “enjoy + Ving”: thích làm gì

Dịch: Bà của tôi thích làm vườn. Bà tưới cây mỗi khi rảnh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Could robots __________ football with me in the future?

play

do

make

give

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cụm từ “play football”: chơi bóng đá

Dịch: Người máy sẽ có thể chơi bóng đá với tôi trong tương lai chứ?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He is so strong that he can __________ the heavy box by one hand.

cut

lift

water

play

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: lift the heavy box: nhấc cái hộp nặng lên

Dịch: Anh ấy quá khoẻ đến nỗi mà có thể nhấc được cái hộp nặng lên bằng 1 tay.