Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
15 câu hỏi
Find the odd word A, B, C or D
bag
metal
glass
plastic
Đáp án A
Giải thích: Các đáp án B, C, D thuộc các dạng chất
Find the odd word A, B, C or D
garbage
litter
rubbish
floods
Đáp án D
Giải thích: Các đáp án A, B, C đều là rác
Find the odd word A, B, C or D
reusable
recycled
repair
refillable
Đáp án C
Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc các tính từ
Find the odd word A, B, C or D
bin
paper
bag
bottle
Đáp án B
Giải thích: Các đáp án A, C, D là những đồ chứa
Find the odd word A, B, C or D
reuse
reduce
repeat
recycle
Đáp án C
Giải thích: Các đáp án A, B, D là những hành động về chủ đề tái chế, giảm, tái sử dụng
Choose the best answer (A, B, C or D)
We will save the environment if we ___________ plastic.
reuses
reuse
reusing
reused
Đáp án B
Giải thích: câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”
Dịch: Chúng ta sẽ bảo vệ môi trường nếu chúng ta tái sử dụng chai nhựa.
We are trying to __________ the president to the party.
pollute
exchange
invite
cause
Đáp án C
Giải thích: invite sb to sw: mời ai đến đâu
Dịch: Chúng tôi đang cố gắng mời chủ tịch đến dự bữa tiệc.
Water is used to generate __________.
pollution
electricity
money
deforestation
Đáp án B
Giải thích: electricity: điện
Dịch: Nước được sử dụng để tạo ra điện.
If students recycle and use recycled materials, they will save _________.
energy
food
water
soil
Đáp án A
Dịch: Nếu học sinh tái chế và dùng các vật dụng tái chế, chúng sẽ bảo vệ được môi trường.
They use ________ plastic bottles to keep water.
refillable
natural
polluting
charitable
Đáp án A
Giải thích: refillable: có thể làm đầy lại được
Dịch: Họ dùng chai nhựa có thể tái làm đầy để giữ nước.
If you turn _______ the lights when you don’t use it, you will save electricity.
on
off
up
down
Đáp án B
Giải thích: turn off: tắt
Dịch: Nếu bạn tắt đèn khi không dùng, bạn sẽ tiết kiệm năng lượng.
Charities raise money for people who are ___________ need.
in
on
at
for
Đáp án A
Giải thích: be in need: thiếu thốn, cần giúp đỡ
Dịch: Tổ chức từ thiện quyên góp tiền cho người có hoàn cảnh khó khăn.
Do you know what ___________ water pollution?
caused
causing
to cause
causes
Đáp án D
Giải thích: từ để hỏi + động từ số ít, câu chia ở thời hiện tại đơn.
Dịch: Bạn có biết cái gì gây ra ô nhiễm nguồn nước không?
We ___________ a survey to know more about recycling.
make
do
have
get
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “do a survey”: làm cuộc khảo sát
Dịch: Chúng tôi làm cuộc khảo sát để biết thêm về tái chế.
You should put rubbish in the recycling ___________.
bin
sea
soil
air
Đáp án A
Giải thích: recycling bin: thùng rác tái chế
Dịch: Bạn nên bỏ rác vào thùng rác tái chế.




