Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 677 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

company

house

apartment

villa

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D thuộc nhóm các loại nhà

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

dormitory

condominium

castle

hospital

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C thuộc nhóm các loại nhà

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

kitchen

bathroom

balcony

living room

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc nhóm các phòng trong nhà

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

dishwasher

washing machine

computer

window

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C thuộc nhóm các đồ dùng trong nhà

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd word A, B, C or D

expensive

fridge

cheap

wireless

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án A, C, D thuộc nhóm các tính từ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We use _________ to preserve food and vegetables.

dishwashers

cleaners

fridges

washing machines

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: fridge: tủ lạnh

Dịch: Chúng ta dùng tủ lạnh để bảo quản đồ ăn và rau củ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

In the story, prince and princess often live in a ___________.

villa

flat

castle

home

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Trong truyện cổ tích, hoàng tử và công chúa thường sống trong 1 toà lâu đài.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s ___________ to live in a modern and hi-tech penthouse.

awful

comfortable

confident

shy

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật thoải mái khi sống trong 1 ngôi nhà hiện đại và kỹ thuật cao.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

There will be more people live in an apartment __________ in a house.

then

that

than

this

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: more…than… (so sánh hơn)

Dịch: Sẽ có nhiều người sống trong các căn hộ chung cư hơn trong 1 ngôi nhà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, I _________ in a motorhome.

will live

live

am living

has lived

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “in the future”

Dịch: Trong tương lai, tôi sẽ sống trong 1 ngôi nhà di động.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Robot will _________ our house for us in the future.

do

clean

surf

watch

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cụm từ “clean our house”: dọn dẹp nhà cửa

Dịch: Robot sẽ dọn dẹp nhà cửa cho chúng ta trong tương lai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A _________ TV is linked with Bluetooth, wifi, USB and flash memory.

informative

talkative

confident

smart

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Một chiếc ti vi thông minh được kết nối với Bluetooth, wifi, USB và bộ nhớ nhanh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We might use __________ appliances in our future house.

automatic

solar

cable

wireless

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: automatic appliances: thiết bị tự động

Dịch: Chúng ta có thể sẽ dùng các thiết bị tự động trong ngôi nhà tương lai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Will robot ___________ after human health in the future?

watch

see

look

do

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: look after: chăm sóc

Dịch: Robot sẽ chăm sóc sức khoẻ con người trong tương lai chứ?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Who ___________ your clothes every day?

iron

clean

dry

have

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: iron clothes: là quần áo

Dịch: Ai là quần áo cho bạn mỗi ngày vậy?