Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
15 câu hỏi
Find the odd word A, B, C or D
company
house
apartment
villa
Đáp án A
Giải thích: Các đáp án B, C, D thuộc nhóm các loại nhà
Find the odd word A, B, C or D
dormitory
condominium
castle
hospital
Đáp án D
Giải thích: Các đáp án A, B, C thuộc nhóm các loại nhà
Find the odd word A, B, C or D
kitchen
bathroom
balcony
living room
Đáp án C
Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc nhóm các phòng trong nhà
Find the odd word A, B, C or D
dishwasher
washing machine
computer
window
Đáp án D
Giải thích: Các đáp án A, B, C thuộc nhóm các đồ dùng trong nhà
Find the odd word A, B, C or D
expensive
fridge
cheap
wireless
Đáp án B
Giải thích: Các đáp án A, C, D thuộc nhóm các tính từ
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
We use _________ to preserve food and vegetables.
dishwashers
cleaners
fridges
washing machines
Đáp án C
Giải thích: fridge: tủ lạnh
Dịch: Chúng ta dùng tủ lạnh để bảo quản đồ ăn và rau củ.
In the story, prince and princess often live in a ___________.
villa
flat
castle
home
Đáp án C
Dịch: Trong truyện cổ tích, hoàng tử và công chúa thường sống trong 1 toà lâu đài.
It’s ___________ to live in a modern and hi-tech penthouse.
awful
comfortable
confident
shy
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Thật thoải mái khi sống trong 1 ngôi nhà hiện đại và kỹ thuật cao.
There will be more people live in an apartment __________ in a house.
then
that
than
this
Đáp án C
Giải thích: more…than… (so sánh hơn)
Dịch: Sẽ có nhiều người sống trong các căn hộ chung cư hơn trong 1 ngôi nhà.
In the future, I _________ in a motorhome.
will live
live
am living
has lived
Đáp án A
Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “in the future”
Dịch: Trong tương lai, tôi sẽ sống trong 1 ngôi nhà di động.
Robot will _________ our house for us in the future.
do
clean
surf
watch
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “clean our house”: dọn dẹp nhà cửa
Dịch: Robot sẽ dọn dẹp nhà cửa cho chúng ta trong tương lai.
A _________ TV is linked with Bluetooth, wifi, USB and flash memory.
informative
talkative
confident
smart
Đáp án D
Dịch: Một chiếc ti vi thông minh được kết nối với Bluetooth, wifi, USB và bộ nhớ nhanh.
We might use __________ appliances in our future house.
automatic
solar
cable
wireless
Đáp án A
Giải thích: automatic appliances: thiết bị tự động
Dịch: Chúng ta có thể sẽ dùng các thiết bị tự động trong ngôi nhà tương lai.
Will robot ___________ after human health in the future?
watch
see
look
do
Đáp án C
Giải thích: look after: chăm sóc
Dịch: Robot sẽ chăm sóc sức khoẻ con người trong tương lai chứ?
Who ___________ your clothes every day?
iron
clean
dry
have
Đáp án A
Giải thích: iron clothes: là quần áo
Dịch: Ai là quần áo cho bạn mỗi ngày vậy?



