Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 693 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I _____________ English lessons on Tuesday and Friday every week.

have

is having

has

had

Xem đáp án

Đáp án A

Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “every week”, chủ ngữ I (ngôi 1) nên động từ giữ nguyên thể

Dịch: Tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu hàng tuần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Alex usually ____________ his homework at 8 p.m.

finish

finishing

finished

finishes

Xem đáp án

Đáp án D

Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “usually”, chủ ngữ Alex (ngôi 3 số it) nên động từ thêm “s/es”

Dịch: Alex thường làm xong bài tập về nhà lúc 8 giờ tối.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We _________ to the judo club twice a month.

go

have

make

take

Xem đáp án

Đáp án A

Cụm từ “go to the judo club”: đi đến câu lạc bộ judo

Dịch: Chúng tôi đến câu lạc bộ judo 2 lần mỗi tháng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do in your free time? – I always ________ books in my free time.

is reading

to read

reads

read

Xem đáp án

Đáp án D

Câu chia ở thời hiện tại đơn vì có trạng từ “always”

Dịch: – Lúc rảnh cậu làm gì? – Tớ luôn đọc sách khi rảnh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We _____ new subjects for this school year.

have

has

having

had

Xem đáp án

Đáp án A

Câu diễn đạt sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn

Dịch: Chúng tôi có những môn học mới cho năm học mới này.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen! The teacher __________ the lesson to us.

explain

is explaining

explains

to explain

Xem đáp án

Đáp án B

Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn do có mệnh lệnh thức “Listen!”

Dịch: Nghe kìa! Cô đang giải thích bài học cho chúng mình đấy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You should _________ physical exercise regularly.

have

talk

play

do

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Cấu trúc “do physical exercise”: tập thể dục

Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I often spend the weekend ___________ badminton with my elder brother.

playing

doing

studying

having

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc “play + môn thể thao”: chơi môn thể thao gì

“Spend + thời gian + Ving”: dành thời gian làm gì

Dịch: Tôi thường dành cuối tuần chơi cầu lông với anh trai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you often _________ team games during the break?

play

do

have

make

Xem đáp án

Đáp án A

Play team games: chơi trò chơi theo đội

Dịch: Bạn có thường chơi trò chơi theo đội vào giờ ra chơi không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The students at my school can ______ quietly in the library in the afternoon.

do

have

study

play

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Các học sinh trường tôi có thể học một cách yên lặng trong thư viện vào buổi chiều.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t usually _______ homework on Saturday.

do

have

study

play

Xem đáp án

Đáp án A

Do homework: làm bài tập

Dịch: Chúng tôi thường không có bài tập về nhà vào Thứ Bảy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Duy ______ to school every day.

cycling

cycles

is cycling

cycle

Xem đáp án

Đáp án B

Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “every day”, chủ ngữ Duy (ngôi 3 số it) nên động từ thêm “s/es”

Dịch: Duy đạp xe đi học mỗi ngày.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There ____________ two pencils on the desk.

are

is

was

being

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc “there + are + danh từ số nhiều”: có …

Dịch: Có 2 chiếc bút chì trên bàn học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ Bobby often ____________ physics experiment after school?

Does/ do

Is/ do

Does/ doing

Is/ does

Xem đáp án

Đáp án A

Câu hỏi nghi vấn thì hiện tại đơn

Dịch: Có phải Bobby thường làm thí nghiệm vật lý sau giờ học không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My new school ______ in the centre of the village.

not

isn’t

don’t

doesn’t

Xem đáp án

Đáp án B

Câu diễn đạt sự thật hiển nhiên nên dùng thì hiện tại đơn với động từ tobe vì đằng sau là giới từ

Dịch: Trường mới của tôi ở trung tâm ngôi làng.