Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 Reading (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 Reading (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 683 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Johnson __________ (1) a student. He’s 12 years old. He studies __________ (2) Ba Dinh secondary school on Hoang Hoa Tham Street. He usually __________ (3) home for school __________ (4) 6.30 a.m. He lives __________ (5) near the school, _________ (6) he usually walks to school with some of his friends. But today his father ___________ (7) him to school. He loves Literature and English. Today he has Physics, Chemistry and English. __________ (8) school, he often plays volleyball in the school field.

Johnson __________ (1) a student.

is

be

am

are

Xem đáp án

Đáp án A

Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít

Dịch: Johnson là một học sinh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He studies __________ (2) Ba Dinh secondary school on Hoang Hoa Tham Street.

from

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án C

study at + tên trường học (học ở trường nào)

Dịch: Cậu ấy học ở trường THCS Ba Đình trên đường Hoàng Hoa Thám.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He usually __________ (3) home for school

leave

left

is leaving

leaves

Xem đáp án

Đáp án D

Câu chia ở hiện tại đơn

Cấu trúc “leave ….. for …..” (rời nơi nào đến nơi nào)

Dịch: Cậu ấy thường rời nhà đi học lúc 6:30 sáng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

He usually leaves home for school __________ (4) 6.30 a.m.

at

for

on

to

Xem đáp án

Đáp án A

at + giờ (vào lúc mấy giờ)

Dịch: Cậu ấy thường rời nhà đi học lúc 6:30 sáng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He lives __________ (5) near the school

also

quite

much

well

Xem đáp án

Đáp án B

quite near: khá gần

Dịch: Cậu ấy sống khá gần trường.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

He lives quite near the school, _________ (6) he usually walks to school with some of his friends.

yet

for

so

but

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Cậu ấy sống khá gần trường, vì thế cậu ấy thường đi bộ với một vài người bạn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

But today his father ___________ (7) him to school.

is driving

drives

driving

drive

Xem đáp án

Đáp án A

Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “today”

Dịch: Nhưng hôm nay bố cậu ấy đang đưa cậu ấy đến trường.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ (8) school, he often plays volleyball in the school field.

When

After

During

Before

Xem đáp án

Đáp án B

after school: sau giờ học

Dịch: Sau giờ học, cậu ấy thường chơi bóng chuyền trên sân thể chất.

Dịch bài đọc:

Johnson là một sinh viên. Anh ấy 12 tuổi. Anh học trường cấp 2 Ba Đình trên đường Hoàng Hoa Thám. Anh ấy thường rời nhà đến trường lúc 6h30 sáng. Anh ấy sống khá gần trường, vì vậy anh ấy thường đi bộ đến trường với một số bạn bè của mình. Nhưng hôm nay cha anh chở anh đến trường. Anh ấy yêu thích Văn học và Tiếng Anh. Hôm nay anh ấy có Vật lý, Hóa học và Tiếng Anh. Sau giờ học, anh thường chơi bóng chuyền trong sân trường.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

What do you do if you want to (1)______ a book in a library? If you know the author’s (2)______, go to the author catalogue. Find the title of the book (3)______ check the shelf mark. Make a note of this before you look (4)_______ the appropriate shelf. If you do not know the author’s name, go to the (5)______ catalogue. If there (6)_______ no title catalogue in the library, go to the subject catalogue. Check all the titles which are under the (7)______ you want. Then check the appropriate card, as with the author catalogue. Next look for the book on the shelf. Let the librarian stamp it (8)_______ you take it out of the library. If the book isn’t on the shelf, ask the librarian to get it for you.

What do you do if you want to (1)______ a book in a library?

find

look

take

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Bạn phải làm gì nếu bạn muốn tìm một cuốn sách trong thư viện?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If you know the author’s (2)______, go to the author catalogue.

address

title

name

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Nếu bạn biết tên tác giả, hãy truy cập danh mục tác giả.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the title of the book (3)______ check the shelf mark.

and

or

but

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Kiểm tra tất cả các tiêu đề thuộc chủ đề bạn muốn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Make a note of this before you look (4)_______ the appropriate shelf.

at

for

after

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

A. look at: nhìn vào

B. look for: tìm kiếm

C. look after: chăm sóc

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Hãy ghi chú lại điều này để bạn tìm giá phù hợp.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If you do not know the author’s name, go to the (5)______ catalogue.

title

author

subject

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Nếu bạn không biết tên tác giả, hãy truy cập danh mục tiêu đề.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If there (6)_______ no title catalogue in the library, go to the subject catalogue.

be

are

is

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Nếu không có danh mục tiêu đề trong thư viện, hãy chuyển đến danh mục chủ đề.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Check all the titles which are under the (7)______ you want.

subject

book

index

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Kiểm tra tất cả các tiêu đề thuộc chủ đề bạn muốn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Let the librarian stamp it (8)_______ you take it out of the library.

after

before

when

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Hãy để thủ thư đóng dấu trước khi bạn mang nó ra khỏi thư viện.

Dịch bài đọc:

Bạn phải làm gì nếu bạn muốn tìm một cuốn sách trong thư viện? Nếu bạn biết tên tác giả, hãy truy cập danh mục tác giả. Tìm tên sách và kiểm tra nhãn hiệu trên kệ. Hãy ghi chú lại điều này để bạn tìm giá phù hợp. Nếu bạn không biết tên tác giả, hãy truy cập danh mục tiêu đề. Nếu không có danh mục tiêu đề trong thư viện, hãy chuyển đến danh mục chủ đề. Kiểm tra tất cả các tiêu đề thuộc chủ đề bạn muốn. Sau đó kiểm tra thẻ thích hợp, như với danh mục tác giả. Tiếp theo hãy tìm cuốn sách trên giá. Hãy để thủ thư đóng dấu trước khi bạn mang nó ra khỏi thư viện. Nếu sách không có trên giá, hãy yêu cầu thủ thư lấy nó cho bạn.