Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 662 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

You will listen to Sarah and Nick talking about their first day at school. Listen and choose the correct answer.  

Which class is Sarah in?

6B

6C

6D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Sarah học lớp nào?

Thông tin:

Nick: Oh which class are you in this year? (Oh, năm nay bạn học lớp nào?)

Sarah: I'm in Class 6C. (Tôi đang học lớp 6C.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

You will listen to Sarah and Nick talking about their first day at school. Listen and choose the correct answer.  

What subject does Nick have for the first day?

English and Maths.

English and Art.

English, Maths and Art.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Nick học môn gì cho ngày đầu tiên?

A. Tiếng Anh và Toán.

B. Tiếng Anh và Mỹ thuật.

C. Tiếng Anh, Toán và Mỹ thuật.

Thông tin: I have English and Maths. (Tôi học tiếng Anh và Toán.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and answer these questions.

Where does Sarah go to on Sunday?

Judo club

Art club

Sport club

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Sarah đi đâu vào Chủ nhật?

A. Câu lạc bộ judo

B. Câu lạc bộ nghệ thuật

C. Câu lạc bộ thể thao

Thông tin:  I have Art today and I join an Art club on Sunday. (Tôi có môn Mỹ thuật ngày hôm nay và tôi tham gia một câu lạc bộ Mỹ thuật vào Chủ nhật.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and answer these questions.

Nick plays football for ______

the class team

the club team

the school team

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Nick chơi bóng đá cho ______.

A. đội bóng của lớp

B. đội bóng của câu lạc bộ

C. đội bóng của trường

Thông tin: I am not good at Art but I play football for the school team. (Tôi không giỏi mỹ thuật nhưng tôi chơi bóng đá cho đội bóng của trường.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and answer these questions.

What does Sarah want to do?

She needs to talk to her teacher

She wants to make something fun

She needs to do homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Sarah muốn làm gì?

A. Cô ấy cần nói chuyện với giáo viên của mình.

B. Cô ấy muốn làm cho một cái gì đó vui vẻ.

C. Cô ấy cần làm bài tập về nhà.

Thông tin: Oh that’s my teacher. I need to talk to her now. (Oh đó là giáo viên của tôi. Tôi cần nói chuyện với cô ấy bây giờ.)

Nội dung bài nghe:

Sarah: Hi, Nick. How are you today?

Nick: Hi Sarah, great. Oh which class are you in this year?

Sarah: I'm in Class 6C.

Nick: Wow, that’s a good class!

Sarah: Yes, it is. So what subjects do you have today?

Nick: I have English and Maths.

Sarah: Interesting. I have Art today and I join an Art club on Sunday.

Nick: Terrific. I am not good at Art but I play football for the school team.

Sarah: That’s kind of fun too. Oh that’s my teacher. I need to talk to her now. See you again soon.

Nick: Ok, see you.

Dịch bài nghe:

Sarah: Chào Nick. Bạn hôm nay thế nào?

Nick: Chào Sarah, tuyệt vời. Ồ năm nay bạn học lớp nào thế?

Sarah: Tôi học lớp 6C.

Nick: Wow, đó là 1 lớp học tốt đấy!

Sarah: Đúng vậy. Vậy hôm nay bạn có môn học gì?

Nick: Tôi có môn Tiếng Anh và Toán.

Sarah: Thú vị đấy. Hôm nay tôi có môn Mỹ thuật và tôi tham gia câu lạc bộ Mỹ thuật vào Chủ nhật.

Nick: Tuyệt vời. Tôi không giỏi môn Mỹ thuật nhưng tôi chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

Sarah: Điều đó cũng khá thú vị. Ồ đó là giáo viên của tôi. Tôi cần nói chuyện với cô ấy bây giờ. Hẹn gặp lại sớm.

Nick: Được rồi, hẹn gặp lại.

6. Tự luận
1 điểm

Listen and answer the question.

1. How many subjects does Peter have today? 

2. Which subjects does John have Today? 

3. What is John’s favorite day? 

4. What is Peter’s favorite subject? 

5. What are John’s hobbies? 

Xem đáp án

1.

Đáp án đúng là: C

Dịch: Hôm nay Peter có bao nhiêu môn học?

A. 2

B. 3

C. 4

Thông tin:

John: I am OK. Are you going to school? (Tôi ổn. Bạn đang đi học à?)

Peter: Yeah. Today I have History, Science and Maths. Tough day… and you? (Đúng vậy. Hôm nay tôi có Lịch sử, Khoa học và Toán. Một ngày khó khăn… còn bạn?)

2.

Đáp án đúng là: A

Dịch: Hôm nay John có những môn học nào?

A. Thể dục, Âm nhạc và Mỹ thuật

B. Lịch sử, Âm nhạc và Mỹ thuật

C. Thể dục, Âm nhạc và Toán

Thông tin:

John: Today I have P.E, Music and Art. Tuesday is my favourite day. (Hôm nay tôi có Thể dục, Âm nhạc và Mỹ thuật. Thứ ba là ngày yêu thích của tôi.)

3.

Đáp án đúng là: C

Dịch: Ngày yêu thích của John là ngày nào?

A. Thứ Hai

B. Thứ Tư

C. Thứ Ba

Thông tin: 

John: Today I have P.E, Music and Art. Tuesday is my favourite day. (Hôm nay tôi có Thể dục, Âm nhạc và Nghệ thuật. Thứ ba là ngày yêu thích của tôi.) 

4.

Đáp án đúng là: B

Dịch: Môn học yêu thích của Peter là gì?

A. Âm nhạc

B. Tiếng Anh

C. Mĩ thuật

Thông tin:

Peter: My favourite day is Friday. On Friday, I have P.E and English. I love English. My favourite subject is English: my hobby is reading books. I also like writing. I write poems. (Ngày yêu thích của tôi là thứ Sáu. Vào thứ Sáu, tôi có Thể dục và Tiếng Anh. Tôi yêu Tiếng Anh. Môn học yêu thích của tôi là Tiếng Anh: sở thích của tôi là đọc sách. Tôi cũng thích viết lách. Tôi làm thơ.)

5.

Đáp án đúng là: C

Dịch: Sở thích của John là gì?

A. viết và đọc

B. viết và vẽ

C. vẽ và sơn

Thông tin:

Peter: What is your favourite subject? (Môn học yêu thích của bạn là gì?)

John: I really like Art. My favourite hobby is drawing and painting. On Wednesday afternoon I attend an Art class after school. (Tôi rất thích Mỹ thuật. Sở thích của tôi là vẽ và sơn. Vào chiều thứ Tư, tôi tham gia một lớp học Mỹ thuật sau giờ học.)

Nội dung bài nghe:

John: Hello. How are you?

Peter: I am fine. How are you?

John: I am OK. Are you going to school?

Peter: Yeah. Today I have History, Science and Maths. Tough day… and you?

John: Today I have P.E, Music and Art. Tuesday is my favourite day.

Peter: My favourite day is Friday. On Friday, I have P.E and English. I love English. My favourite subject is English: my hobby is reading books. I also like writing. I write poems.

John: Really! That’s nice.

Peter: What is your favourite subject?

John: I really like Art. My favourite hobby is drawing and painting. On Wednesday afternoon I attend an Art class after school.

Notes:

- John: cậu bé đầu tiên (giọng trầm)

- Peter: cậu bé thứ 2 (giọng cao)

Dịch bài nghe:  

John: Xin chào. Bạn có khỏe không?

Peter: Tôi khỏe. Bạn có khỏe không?

John: Tôi ổn. Bạn đang đi học à?

Peter: Đúng vậy. Hôm nay tôi có môn Lịch sử, Khoa học và Toán. Một ngày khó khăn… còn bạn?

John: Hôm nay tôi có Thể dục, Âm nhạc và Mỹ thuật. Thứ ba là ngày yêu thích của tôi.

Peter: Ngày yêu thích của tôi là thứ Sáu. Vào thứ sáu, tôi có Thể dục và tiếng Anh. Tôi yêu tiếng Anh. Môn học yêu thích của tôi là tiếng Anh: sở thích của tôi là đọc sách. Tôi cũng thích viết lách. Tôi làm thơ.

John: Thật sao! Điều đó thật tuyệt.

Peter: Môn học yêu thích của bạn là gì?

John: Tôi rất thích Mỹ thuật. Sở thích của tôi là vẽ và tô màu. Vào chiều thứ Tư, tôi tham gia lớp học Mỹ thuật sau giờ học.

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Listen and write only ONE word in each blank.

 

NAM’S DAILY ROUTINE

In the morning:

- get up at 6 o’clock.

- go to school by (1) _____.

- play (2) ______ at break time.

- have school's (3) ______ at 11 o’clock.

In the afternoon: do (4) _________.

In the evening: listen to (5) ______.

(1)

bike

(2)

chess

(3)

lunch

(4)

homework

(5)

music

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

NAM’S DAILY ROUTINE

In the morning:

- get up at 6 o’clock.

- go to school by (1) bike.

- play (2) chess at break time.

- have school's (3) lunch at 11 o’clock.

In the afternoon: do (4) homework.

In the evening: listen to (5) music.

Dịch bài nghe:

CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY CỦA NAM

Vào buổi sáng:

- ngủ dậy lúc 6 giờ.

- đi học bằng xe đạp.

- chơi cờ vào giờ giải lao.

- ăn trưa ở trường lúc 11 giờ.

Buổi chiều: làm bài tập về nhà.

Buổi tối: nghe nhạc.

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Listen and put the subjects in the timetable below.

 

Math, Science, Art, History, Literature

Days of the week

Subjects

1. Monday

_____, Physics

2. Tuesday

Music, ____

3. Wednesday

________, Geography

4. Thursday

English, ________

5. Friday

________

(1)

Math

(2)

Art

(3)

History

(4)

History

(5)

Science

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

1. Monday: Math, Physics

2. Tuesday: Music, Art

3. Wednesday: History, Geography

4. Thursday: English, Literature

5. Friday: Science

Nội dung bài nghe:

Hi friends! I’m Anna and I’m from New York. Schools are closed now due to the corona virus pandemic. But I do my homework at home.

This is my home. I live in a flat. I have classes every day. I study a lot. I use my computer, my cell phone. I do a lot of activities.

On Mondays, I’ve got Maths and Physics.

On Tuesdays, I’ve got Music and Art. I love those subjects.

I’ve got History and Geography on Wednesdays.

I’ve English and Literature on Thursday.

And Science is on Fridays.

So tell me, what about you?

Dịch bài nghe:

Chào các bạn! Tôi là Anna và tôi đến từ New York. Hiện tại các trường học đang đóng cửa do đại dịch virus corona. Nhưng tôi làm bài tập về nhà ở nhà.

Đây là nhà tôi. Tôi sống trong một căn hộ. Tôi có tiết học mỗi ngày. Tôi học rất nhiều. Tôi sử dụng máy tính, điện thoại di động. Tôi làm rất nhiều hoạt động.

Vào mỗi thứ Hai, tôi có môn Toán và Vật lý.

Vào mỗi Thứ Ba, tôi có tiết Âm nhạc và Mỹ thuật. Tôi yêu những môn học đó.

Tôi có môn Lịch sử và Địa lý vào mỗi thứ Tư.

Tôi học tiếng Anh và Ngữ văn vào thứ Năm.

Và Khoa học vào thứ Sáu.

Vậy hãy nói cho tôi biết, còn bạn thì sao?