Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ trái nghĩa - Mức độ thông hiểu (Phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ trái nghĩa - Mức độ thông hiểu (Phần 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1268 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE inmeaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

   In some societies, language is associated with social class and education. People judge one‟s level in society by the kind of language used.

connected with

not allowed by

separated from

dissimilar to

Xem đáp án

Giải thích: associated with: kết hợp, liên kết với

connected with: kết nối với                                                   not allowed by: không được phép bởi

separated from: tách khỏi                                                      dissimilar to: không giống với

=> associated with >< separated from

Tạm dịch: Trong một số xã hội, ngôn ngữ có liên quan đến tầng lớp xã hội và giáo dục. Người ta đánh giá tầng lớp của một người trong xã hội bằng loại ngôn ngữ được sử dụng.

Đáp án: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

There was a long period without rain in the countryside last year so the harvest was poor.

epidemic

drought

famine

flood

Xem đáp án

Giải thích: long period without rain: thời gian dài không có mưa

epidemic (n): bệnh dịch                                                        drought (n): hạn hán

famine (n): nạn đói kém                                                        flood (n): trận lụt

=> long period without rain >< flood

Tạm dịch: Đã có một thời gian dài mà không có mưa ở nông thôn vào năm ngoái vì vậy vụ mùa thu hoạch không tốt.

Đáp án: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

At first, no one believed she was a pilot, but her documents lent colour to her statements.

provided evidence for

got information from

borrowed colour from

gave no proof of

Xem đáp án

Giải thích: lend colour to something: chứng minh

provide evidence for: cung cấp chứng cứ cho

give no proof of: không có bằng chứng

=> give no proof >< lend colour to something

Tạm dịch: Lúc đầu, không ai tin rằng cô ấy là phi công, nhưng các tài liệu của cô ấy đã chứng minh cho câu nói của cô.

Đáp án: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

In remote communities, it‟s important to replenish stocks before the winter sets in.

remake

refill

repeat

empty

Xem đáp án

Giải thích: replenish (v): đổ đầy, chất đầy

A. remake (v): làm lại, sản xuất lại                                       B. refill (v): đổ đầy, chất đầy

C. repeat (v): lặp lại                                                               D. empty (v): đổ ra

=> refill >< empty

Tạm dịch: Ở các dân tộc xa xôi, điều quan trọng là phải chất đầy kho lương thực trước khi mùa đông bắt đầu.

Đáp án: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Friendship changed to antipathy when the settlers took the Indian‟s land.

hostility

amity

hatred

fright

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. fright (n): sự hoảng sợ      

B. hatred (n): sự căm ghét    

C. amity (n): quan hệ hữu nghị, tình bạn    

D. hostility (n): sự thù địch

→ antipathy (n): sự ác cảm, sự thù địch >< amity

Dịch: Tình bạn đã biến thành sự thù địch khi những người khai hoang chiếm đất của người Ấn Độ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Driver are advised to get enough petrol because filling stations are few and far between on the highway.

easy to find

difficult to access

unlikely to happen

impossible to reach

Xem đáp án

few and far between: ít và nằm rải rác, khi có khi không

easy to find: dễ tìm                                                                 difficult to access: khó tiếp cận

unlikely to happen: không có khả năng xảy ra                       impossible to reach: không thể với tới

=> few and far between >< easy to find

=> đáp án A

Tạm dịch: Lái xe nên có đủ xăng vì trạm xăng rất ít trên đường cao tốc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A good auditorium will ensure that the sound is able to be heard.

illegitimate

inedible

inaudible

illegible

Xem đáp án

Giải thích: able to be heard: có thể nghe thấy được

illegitimate (a): sinh ngoài giá thú (con); không hợp pháp            inedible (a): không ăn được

inaudible (a): không thể nghe thấy                                                 illegible (a): khó đọc

=> able to be heard >< inaudible

Tạm dịch: Một thính phòng tốt sẽ phải đảm bảo rằng âm thanh có thể được nghe thấy.

Đáp án: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite of his being tortured, the captured soldier did not reveal the location of the camp.

divert

conceal

digress

divulge

Xem đáp án

Giải thích: reveal (v): để lộ, bộc lộ, tiết lộ

divert (v): làm đổi hướng                                                      conceal (v): giấu giếm; che đậy

digress (v): lạc đề, ra ngoài đề                                              divulge (v): để lộ ra, tiết lộ

=> reveal >< conceal

Tạm dịch: Mặc dù bị tra tấn, nhưng người lính bị bắt đã không tiết lộ vị trí của trại.

Đáp án: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We have to husband our resources to make sure we make it through these hard times.

spend

manage

use up

marry

Xem đáp án

Giải thích: husband (v): tiết kiệm, dành dụm

spend (v): tiêu xài, dành cho                                                 manage (v): quản lý, điều hành

use up (v): sử dụng hết                                                          marry (v): cưới

=> husband >< spend

Tạm dịch: Chúng ta phải tiết kiệm tài nguyên để chắc chắn rằng chúng ta vượt qua những giai đoạn khó

khăn này.

Đáp án: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This new magazine is known for its comprehensive coverage of news.

superficial

indifferent

casual

inadequate

Xem đáp án

Giải thích: comprehensive (a): bao quát; toàn diện

superficial (a): nông cạn, bề mặt        indifferent (a): thờ ơ; lãnh đạm

casual (a): cẩu thả, sơ sài                                                       inadequate (a): không thỏa đáng

=> comprehensive >< superficial

Tạm dịch: Tạp chí mới này được biết đến với phạm vi toàn diện của tin tức.

Đáp án: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

James could not tell his parents about his many animal friends in the forest and the exciting things that he saw, but he found another way to express himself.

speak with voice

keep silent

write his thoughts

communicate

Xem đáp án

Giải thích: express himself: diễn đạt, phát biểu ý kiến bản thân

speak with voice: nói bằng giọng nói                                   keep silent: giữ im lặng

write his thoughts : viết những suy nghĩ của anh ta              communicate: giao tiếp

=> express himself >< keep silent

Tạm dịch: James không thể nói với cha mẹ mình về những người bạn động vật của mình trong rừng và những điều thú vị mà anh đã nhìn thấy, nhưng anh đã tìm ra một cách khác để diễn đạt bản thân mình.

Đáp án: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The police have concluded tentatively that the explosion was caused by a bomb.

differently

hesitantly

certainly

temporally

Xem đáp án

Giải thích: tentatively (adv): một cách thăm dò

differently (adv): một cách khác biệt                                    hesitantly (adv): một cách do dự, chần chừ

certainly (adv): một cách chắc chắn                                      temporally (adv): thời gian

=> tentatively >< certainly

Tạm dịch: Cảnh sát đã kết luận dự kiến rằng vụ nổ là do bom.

Đáp án: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If any employee knowingly breaks the terms of this contract, he will be dismissed immediately.

coincidentally

deliberately

instinctively

accidentally

Xem đáp án

Giải thích: knowingly (adv): chủ tâm, có dụng ý

coincidentally (adv): [một cách] trùng hợp nhẫu nhiên

deliberately (adv): [một cách] cố ý, có chủ tâm

instinctively (adv): theo bản năng

accidentally (adv): [một cách] tình cờ, bất ngờ, không cố ý

=> knowingly >< accidentally

Tạm dịch: Nếu bất kỳ nhân viên nào cố tình vi phạm các điều khoản của hợp đồng này, anh ta sẽ bị đuổi việc ngay lập tức.

Đáp án: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Wendy is on the horns of a dilemma: she just wonders whether to go for a picnic with her friends or to stay at home with her family.

unwilling to make a decision

able to make a choice

eager to make a plan

unready to make up her mind

Xem đáp án

Giải thích: on the horns of a dilemma: tiến thoái lưỡng nan

unwilling to make a decision: không muốn đưa ra quyết định

able to make a choice: có thể lựa chọn

eager to make a plan: háo hức thực hiện một kế hoạch

unready to make up her mind: chưa sẵn sàng để quyết định

=> on the horns of a dilemma >< able to make a choice

Tạm dịch: Wendy đang trong thế tiến thoái lưỡng nan: cô tự hỏi nên đi dã ngoại với bạn bè hay ở nhà với

gia đình.

Đáp án: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fruit is customarily treated with sulfur prior to drying to reduce any colour change.

subsequent to

previous to

at the time of

proceeding

Xem đáp án

Giải thích: prior to: trước, trước khi

subsequent to: sau đó                                                   previous to: trước đó

at the time of: tại thời điểm                                          proceeding: tiến hành, sự kiễn, chuỗi hành động

=> prior to >< subsequent to

Tạm dịch: Trái cây thường được xử lý với lưu huỳnh trước khi sấy để giảm bất kỳ sự thay đổi màu sắc nào.

Đáp án: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

With her sophiscated tastes, the singer has become an omnipresent icon of style and beauty.

oblivious

controversial

ubiquitous

unknown

Xem đáp án

Giải thích: omnipresent (a): có mặt ở khắp nơi, ai cũng biết

oblivious (a): không chú ý tới; không biết                  controversial (a): gây tranh luận, gây bàn cãi

ubiquitous (a): có mặt khắp nơi, ở đâu cũng thấy       unknown (a): chưa [được] biết, chẳng mấy ai biết

=> omnipresent >< unknown

Tạm dịch: Với những sở thích tinh tế của mình, ca sĩ này đã trở thành một biểu tượng của phong cách và vẻ đẹp khắp nơi.

Đáp án: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Strongly advocating healthy foods, Jane doesn‟t eat any chocolate.

denying

supporting

advising

impugning

Xem đáp án

Giải thích: advocate (v): ủng hộ

deny (v): phủ nhận                                                                support (v): ủng hộ

advise (v): khuyên bảo                                                          impugn (v): phản đối

=> impugn >< advocate

Tạm dịch: Ủng hộ mạnh mẽ thực phẩm tốt cho sức khỏe, Jane không ăn chút sô cô la nào.

Đáp án: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The nominating committee always meet behind closed doors, lest its deliberations become known prematurely.

privately

safely

publicly

dangerously

Xem đáp án

Giải thích: behind closed doors: riêng tư

A. privately (adv): riêng tư                                                   B. safely (adv): an toàn

C. publicly (adv): công khai                                                  D. dangerously (adv): nguy hiểm

=> publicly >< behind closed doors

Tạm dịch: Ủy ban bầu cử luôn luôn họp kín, vì sợ rằng các quyết định của họ sớm được biết đến.

Đáp án: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We are ready to be answerable to the manager for anything that goes wrong.

dutiful

responsible

accountable

irresponsible

Xem đáp án

Giải thích: answerable (a): có thể trả lời, có trách nhiệm

dutiful (a): có trách nhiệm                                                      responsible (a): có trách nhiệm

accountable (a): có thể tính được                                           irresponsible (a): vô trách nhiệm

=> answerable >< irresponsible

Tạm dịch: Chúng tôi sẵn sàng chịu trách nhiệm với người quản lý về bất cứ điều gì sai.

Đáp án: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The caffeine in coffee invigorates a coffee drinker.

galvanizes

extrudes

fatigues

activates

Xem đáp án

Giải thích: invigorate (v): tiếp thêm sinh lực

galvanize (v): làm cho phấn khởi                                          extrude (v): đẩy ra

fatigue (v): gây mệt mỏi                                                        activate (v): hoạt động

=> invigorate = fatigue

Tạm dịch: Caffein trong cà phê tiếp thêm sinh lực cho người uống cà phê.

Đáp án: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Organized research may discourage novel approaches and inhibit creativity, so seminal discoveries are still likely to be made by inventors in the classic individualistic tradition.

common

coherent

varied

unbiased

Xem đáp án

Giải thích: novel (a): mới lạ

common (a): phổ biến, thông thường                                   coherent (a): mạch lạc, chặt chẽ

varied (a): khác nhau, phong phú                                          unbiased (a): không thành kiến, không thiên vị

=> novel >< common

Tạm dịch: Nghiên cứu có tổ chức có thể ngăn cản các cách tiếp cận mới và ngăn chặn sự sáng tạo, do đó các khám phá tinh túy vẫn có thể được thực hiện bởi các nhà phát minh trong truyền thống cá nhân cổ điển.

Đáp án: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

In the Egyptian calendar, the first practical calendar created, the advent of Sirius in the morning sky before sunrise marked the beginning of the annual flooding of the Nile.

functional

inefficient

accurate

standard

Xem đáp án

Giải thích: practical (a): thực dụng; thiết thực

functional (a): thiết dụng                                                      inefficient (a): không có hiệu quả cao

accurate (a): chính xác, đúng đắn                                         standard (a): tiêu chuẩn; chuẩn mực

=> practical >< inefficient

Tạm dịch: Trong lịch Ai Cập, lịch thực dụng đầu tiên được tạo ra, sự ra đời của Sirius trên bầu trời buổi sáng trước khi mặt trời mọc đánh dấu sự khởi đầu của lũ lụt hàng năm của sông Nile.

Đáp án: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The year-end party was out of this world. We had never tasted such delicious food.

enormous

terrific

strange

awful

Xem đáp án

Giải thích: out of this world: cực kì tốt; ngon tuyệt

A. enormous (adj): lớn                                                           B. terrific (adj): tuyệt vời, xuất sắc

C. strange (adj): kì lạ                                                              D. awful (adj): tệ hại, khủng khiếp

Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật ngoài sức tưởng tượng. Chúng tôi chưa bao giờ thưởng thức thức ăn nào ngon như thế này.

Đáp án: D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

A pessimistic person always sees things on the dark sides.

difficult

intelligent

comfortable

sanguine

Xem đáp án

Giải thích: pessimistic (a): bi quan

difficult (a): khó khăn                                                             intelligent (a): thông minh

comfortable (a): thoải mái, dễ chịu                                        sanguine (a): lạc quan

=> pessimistic >< sanguine

Tạm dịch: Một người bi quan luôn nhìn mọi thứ ở các mặt tối.

Đáp án: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd like to pay some money into my bank account.

put some money into

give some money out

leave some money aside

withdraw some money from

Xem đáp án

Giải thích: pay some money into: nộp tiền vào

put some money into: để, đưa tiền vào                                 give some money out: phát tiền ra

leave some money aside: bỏ tiền sang một bên                    withdraw some money from: rút tiền từ

=> pay some money into >< withdraw some money from

Tạm dịch: Tôi muốn nộp tiền vào tài khoản ngân hàng của tôi.

Đáp án: D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

His physical condition was not an impediment to his career as a violinist. He has won a lot of prizes.

difficulty

barrier

advantage

disadvantage

Xem đáp án

Giải thích: impediment (n): chướng ngại vật, trở ngại

A. difficulty (n): khó khăn                                                    B. barrier (n): rào chắn, trở ngại

C. advantage (n): thuận lợi                                                    D. disadvantage (n): bất lợi

=> advantage >< impediment

Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh không phải là trở ngại cho sự nghiệp của anh với tư cách một nghệ sĩ violin. Anh ấy đã giành rất nhiều giải thưởng.

 

Đáp án: C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Both universities speak highly of the programme of student exchange and hope to cooperate more in the future.

express disapproval of

voice opinions on

find favor with

resolve a conflict over

Xem đáp án

Giải thích: speak highly of something: đề cao điều gì

A. express disapproval of: thể hiện sự bất ồng về

B. voice opinions on: nêu ý kiến về

C. find favor with: tìm sự ủng hộ

D. resolve a conflict over: giải quyết các mâu thuẫn

=> express disapproval of >< speak highly of

Tạm dịch: Cả hai trường đại học đều đề cao về chương trình trao đổi sinh viên và hy vọng sẽ hợp tác nhiều hơn trong tương lai.

Đáp án: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

They protested about the inhumane treatment of the prisoners.

vicious

warmhearted

callous

cold blooded

Xem đáp án

Giải thích: inhumane (a): vô nhân đạo ư      

vicious (a): xấu xa                                                                 warmhearted (a): hạnh phúc, nồng ấm

callous (a): nhẫn tâm                                                             cold blooded (a): máu lạnh

=> inhumane >< warmhearted

Tạm dịch: Họ phản đối về việc đối xử vô nhân đạo với các tù nhân.

Đáp án: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

We are now a 24/7 society where shops and services must be available all hours.

a physical society

an inactive society

a working society

an active society

Xem đáp án

Giải thích: a 24/7 society: một xã hội hoạt động 24/7 – một xã hội năng động

a physical society: một xã hội thể chất                      an inactive society: một xã hội không năng động

a working society: một xã hội làm việc                      an active society: một xã hội năng động

=> a 24/7 society >< an inactive society

Tạm dịch: Chúng tôi bây giờ là một xã hội 24/7 nơi mà tất cả các cửa hàng và dịch vụ luôn hoạt động tất cả mọi giờ

Đáp án: B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

After five days on trial, the court found him innocent of the crime and he was released.

benevolent

innovative

guilty

naive

Xem đáp án

Giải thích: innocent (adj): vô tội >< guilty (adj) /ˈɡɪlti/: có tội

benevolent (adj): nhân từ

innovative (adj): mang tính sáng tạo, đổi mới

naïve (adj): ngây thơ

Tạm dịch: Sau năm ngày xét xử, tòa án đã thấy rằng anh ta vô tội và anh ta đã được thả.

Đáp án: C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

large quantity

excess

small quantity

sufficiency

Xem đáp án

Giải thích: abundance (n): sự dồi dào, phong phú

A. số lượng lớn                                                           B. vượt quá mức

C. số lượng nhỏ                                                          D. sự đầy đủ

=> abundance >< small quantity

Tạm dịch: Hoa quả và rau củ phát triển dồi dào trên đảo này. Người dân trên đảo thậm chí còn xuất khẩu

chúng.

Đáp án: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

During the five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.

holding back

holding at

holding by

holding to

Xem đáp án

Giải thích: advancing : cải thiện/ nâng cao

A. hold back : thụt lùi                                                            B. hold at => không tồn tại cụm động từ này

C. hold by => không tồn tại cụm động từ này            D. hold sb to sth: làm cho ai đó giữ lời hứa

=> advancing >< holding back

Tạm dịch: Trong suốt lịch sử 5 thập kỷ thế Vận hội châu Á đã cải tiến trong tất cả các lĩnh vực.

Đáp án: A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

This puzzle is a piece of cake; I can do it with my eyes closed.

very difficult

easy enough

rather boring

quite understandable

Xem đáp án

Giải thích: a piece of cake (idiom): dễ như ăn bánh

very difficult: rất khó                                                 easy enough: đủ dễ

rather boring: khá nhàm chán                                     quite understandable: khá dễ hiểu

a piece of cake >< very difficult

Tạm dịch: Câu đố này dễ như ăn bánh; tôi có thể giải quyết nó trong lúc nhắm mắt.

Đáp án: A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy dose not resemble his brother in any way.

take up

look up

look after

take after

Xem đáp án

Giải thích: resemble (v): giống

A. take up: tiếp tục công việc khi người khác đã hoàn thành xong phần mình

B. look up: tra cứu

C. look after: chăm sóc

D. take after: giống

=> take after >< does not resemble

Tạm dịch: Cậu bé không giống anh trai của mình điểm nào cả.

Đáp án: D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

When he heard the news, Simon got on the next train to London.

got of

got in

got away

got off

Xem đáp án

Giải thích: get on: bước lên, lên (xe, tàu…)

không có “get of”                                                       get in: đến nơi, vào

get away: rời khỏi                                                       get off: xuống xe

=> get on >< get off

Tạm dịch: Khi nghe tin này, Simon đã lên chuyến tàu tiếp theo tới London.

Đáp án: D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I am at a loss to how you are going to pass your subjects without studying. All you do is to play video games all day.

try to understand

lose the game

feel like a stranger

know a lot

Xem đáp án

Giải thích: be at a loss: lúng túng, bối rối, luống cuống.

try to understand: cố để hiểu                                                 lose the game: thua trò chơi

feel like a stranger: cảm thấy như một người lạ                    know a lot: biết nhiều

be at a loss >< know a lot

Tạm dịch: Tôi cảm thấy khó hiểu cách mà bạn vượt qua môn mà không cần học. Tất cả bạn làm là chơi trò chơi điện tử cả ngày.

Đáp án:D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

For most male spiders courtship is a perilous procedure, for they may be eaten by females.

complicated

dangerous

safe

peculiar

Xem đáp án

Giải thích: perilous (a): nguy hiểm

complicated (a): phức tạp                                                      dangerous (a): nguy hiểm

safe (a): an toàn                                                                     peculiar (a): kì dị

=> perilous >< safe

Tạm dịch: Đối với hầu hết những con nhện đực, tán tỉnh là một thủ tục nguy hiểm, vì chúng có thể bị con cái ăn thịt.

Đáp án: C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

A chronic lack of sleep may make us irritable and reduces our motivation to work.

uncomfortable

responsive

miserable

calm

Xem đáp án

Giải thích: irritable (a): đau khổ, cáu kỉnh

uncomfortable (a): không thoải mái                                      responsive (a): thông cảm

miserable (a): khó chịu                                                          calm (a): bình tĩnh, thoải mái

=> irritable >< calm

Tạm dịch: Việc thiếu ngủ mãn tính có thể khiến chúng ta trở nên cáu kỉnh và làm giảm động lực làm việc.

Đáp án: D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I‟m sorry I can‟t come out this weekend – I‟m up to my ears in work.

very scared

very bored

very idle

very busy

Xem đáp án

Giải thích:up to my ears (rất bận rộn)

very scared: rất sợ                  very bored: rất chán very       idle: rất nhàn very         busy: rất bận

up to my ears >< very idle

Tạm dịch: Mình xin lỗi mình không thể đến tuần này được- Mình bận công việc quá.

Đáp án: C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

- “Edwards seems like a dog with two tails this morning.”

- “Have you heard the news? His wife gave birth to a baby boy early this morning.”

very proud

exhausted

extremely dissapointed

extremely pleased

Xem đáp án

Giải thích: like a dog with two tails (idiom): mừng quýnh lên

very proud: rất tự hào                                                 exhausted: kiêt sức

extremely dissapointed: cực kỳ thất vọng                  extremely pleased: cực kì hài lòng

like a dog with two tails >< extremely dissapointed

Tạm dịch: - "Sáng nay Edwards trông rất vui mừng."

- "Anh đã nghe tin chưa? Vợ anh ta đã sinh một bé trai vào sáng sớm nay."

Đáp án: C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biologists have introducted a global list of endangered and vulnerable animal species.

tare and specious

small but invaluable

weak and easily hurt

strong and not easily hurt

Xem đáp án

Giải thích: vulnerable: dễ tổn thương

tare and specious: nặng và hình thức đẹp

small but invaluable" nhỏ nhưng vô giá

weak and easily hurt: yếu và dễ bị tổn thương

strong and not easily hurt: mạnh mẽ và không dễ tổn thương

vulnerable >< strong and not easily hurt

Tạm dịch: Các nhà sinh vật học đã đưa ra một danh sách toàn cầu các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng và dễ bị tổn thương.

Đáp án: D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

The young are now far more materialistic than their precedents years ago..

monetary

greedy

spiritual

object-oriented

Xem đáp án

Giải thích: materialistic : trọng về vật chất

A. monetary : thuộc tiền tệ                                         B. greedy : tham lam

C. spiritual : không phải vật chất                               D. object-oriented : hướng đối tượng

=> materialistic : vật chất >< spiritual : không phải vật chất

Tạm dịch : Người trẻ tuổi ngày nay đã trở nên trọng về vật chất hơn tiền lệ những năm trước đây.

Đáp án: C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

This shouldn‟t be too taxing for you.

comfortable

demanding

easy

relaxing

Xem đáp án

Giải thích: taxing : mệt mỏi, vất vả

A. comfortable : thoải mái                                                    B. demanding : đòi hỏi khắt khe

C. easy : dễ dàng                                                                   D. relaxing : thư giãn

=> taxing : mệt mỏi, vất vả >< relaxing : thư giãn

Tạm dịch : Việc này không nên quá vất vả cho bạn

Đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

The bank announced that it was to merge with another of the high street banks.

associate

separate

cooperate

assemble

Xem đáp án

merge with: nhập vào; sáp nhập                                           

associate: liên kết, cộng tác                                                   separate: tách biệt        

assemble: tụ tập, tập hợp                                                       cooperate: hợp tác

=> merge >< separate

=> đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

replenish: lại làm đầy, bổ sung

remake: làm lại                                                                      empty: rỗng, trống

refill: làm cho đầy lại, rót cho đầy lại                                   repeat: lặp lại

=> replenish >< empty

=> đáp án B

Tạm dịch: Ở các vùng xa xôi, điều quan trọng là phải bổ sung kho trước khi mùa đông đến.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you looking for a temporary or a permanent job?

fierce

stable

fleeting

loose

Xem đáp án

Giải thích: permanent (a): dài hạn

fierce (a): hung dữ; dữ tợn                                                    stable (a): ổn định, bền vững

fleeting (a): lướt nhanh, thoáng qua                                      loose (a): lỏng lẻo, không sát

=> permanent >< fleeting

Tạm dịch: Bạn đang tìm kiếm một công việc tạm thời hoặc lâu dài?

Đáp án:C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Constant correction of speaking „errors‟ by a teacher is often counter-productive, as student may become afraid to speak at all.

desolate

fruitless

barren

effective

Xem đáp án

Giải thích: counter-productive (a): phản tác dụng

desolate (a): hoang vắng, tiêu điều                                        fruitless (a): không có kết quả, thất bại

barren (a): không đem lại kết quả; vô bổ                              effective (a): có hiệu quả

=> counter-productive >< effective

Tạm dịch: Sự thay đổi liên tục của việc nói "lỗi" của một giáo viên thường phản tác dụng, vì học sinh có thể trở nên sợ nói.

Đáp án: D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Sorry, I can‟t come to your party. I am snowed under with work at the moment.

relaxed about

busy with

interested in

free from

Xem đáp án

Giải thích: to be snowed under with: tràn ngập (công việc…)

relaxed about: thư giãn                                                          busy with: bận rộn với

interested in: thích, quan tâm đến                                         free from: rảnh rỗi

=> snowed under with >< free from

Tạm dịch: Xin lỗi, tôi không thể đến bữa tiệc của bạn. Tôi đang ngập đầu trong công việc vào lúc này.

Đáp án: D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

She came for Christmas laden with gifts for everyone.

later

provided

unloaded

lift

Xem đáp án

Giải thích: laden (adj): nặng trĩu

later (adv): sau đó                                                                   provided (V-ed): được cung cấp

unloaded (adj): không mang gì                                             lift (n): thang máy

=> laden >< unloaded

Tạm dịch: Cô ấy đến mừng Giáng sinh lỉnh khỉnh những món quà cho mọi người.

Đáp án: C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

He takes his dates to intimate restaurants where there is candlelight.

quiet

noisy

dark

large and brightly lit

Xem đáp án

Giải thích: intimate (a): thân mật, gần gũi

quiet (a): yên tĩnh                                                         noisy (a): ồn ào

dark (a): tối tăm                                                           large and brightly lit (a): được thắp sáng và rộng rãi

=> intimate >< dark

Tạm dịch: Anh ấy dành hàng ngày đến những nhà hàng ấm cúng nơi có ánh nến.

Đáp án: C