Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ trái nghĩa - Mức độ thông hiểu (Phần 2)
50 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE inmeaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
In some societies, language is associated with social class and education. People judge one‟s level in society by the kind of language used.
connected with
not allowed by
separated from
dissimilar to
Giải thích: associated with: kết hợp, liên kết với
connected with: kết nối với not allowed by: không được phép bởi
separated from: tách khỏi dissimilar to: không giống với
=> associated with >< separated from
Tạm dịch: Trong một số xã hội, ngôn ngữ có liên quan đến tầng lớp xã hội và giáo dục. Người ta đánh giá tầng lớp của một người trong xã hội bằng loại ngôn ngữ được sử dụng.
Đáp án: C
There was a long period without rain in the countryside last year so the harvest was poor.
epidemic
drought
famine
flood
Giải thích: long period without rain: thời gian dài không có mưa
epidemic (n): bệnh dịch drought (n): hạn hán
famine (n): nạn đói kém flood (n): trận lụt
=> long period without rain >< flood
Tạm dịch: Đã có một thời gian dài mà không có mưa ở nông thôn vào năm ngoái vì vậy vụ mùa thu hoạch không tốt.
Đáp án: D
At first, no one believed she was a pilot, but her documents lent colour to her statements.
provided evidence for
got information from
borrowed colour from
gave no proof of
Giải thích: lend colour to something: chứng minh
provide evidence for: cung cấp chứng cứ cho
give no proof of: không có bằng chứng
=> give no proof >< lend colour to something
Tạm dịch: Lúc đầu, không ai tin rằng cô ấy là phi công, nhưng các tài liệu của cô ấy đã chứng minh cho câu nói của cô.
Đáp án: D
In remote communities, it‟s important to replenish stocks before the winter sets in.
remake
refill
repeat
empty
Giải thích: replenish (v): đổ đầy, chất đầy
A. remake (v): làm lại, sản xuất lại B. refill (v): đổ đầy, chất đầy
C. repeat (v): lặp lại D. empty (v): đổ ra
=> refill >< empty
Tạm dịch: Ở các dân tộc xa xôi, điều quan trọng là phải chất đầy kho lương thực trước khi mùa đông bắt đầu.
Đáp án: D
Friendship changed to antipathy when the settlers took the Indian‟s land.
hostility
amity
hatred
fright
Đáp án: C
Giải thích:
A. fright (n): sự hoảng sợ
B. hatred (n): sự căm ghét
C. amity (n): quan hệ hữu nghị, tình bạn
D. hostility (n): sự thù địch
→ antipathy (n): sự ác cảm, sự thù địch >< amity
Dịch: Tình bạn đã biến thành sự thù địch khi những người khai hoang chiếm đất của người Ấn Độ.
Driver are advised to get enough petrol because filling stations are few and far between on the highway.
easy to find
difficult to access
unlikely to happen
impossible to reach
few and far between: ít và nằm rải rác, khi có khi không
easy to find: dễ tìm difficult to access: khó tiếp cận
unlikely to happen: không có khả năng xảy ra impossible to reach: không thể với tới
=> few and far between >< easy to find
=> đáp án A
Tạm dịch: Lái xe nên có đủ xăng vì trạm xăng rất ít trên đường cao tốc.
A good auditorium will ensure that the sound is able to be heard.
illegitimate
inedible
inaudible
illegible
Giải thích: able to be heard: có thể nghe thấy được
illegitimate (a): sinh ngoài giá thú (con); không hợp pháp inedible (a): không ăn được
inaudible (a): không thể nghe thấy illegible (a): khó đọc
=> able to be heard >< inaudible
Tạm dịch: Một thính phòng tốt sẽ phải đảm bảo rằng âm thanh có thể được nghe thấy.
Đáp án: C
In spite of his being tortured, the captured soldier did not reveal the location of the camp.
divert
conceal
digress
divulge
Giải thích: reveal (v): để lộ, bộc lộ, tiết lộ
divert (v): làm đổi hướng conceal (v): giấu giếm; che đậy
digress (v): lạc đề, ra ngoài đề divulge (v): để lộ ra, tiết lộ
=> reveal >< conceal
Tạm dịch: Mặc dù bị tra tấn, nhưng người lính bị bắt đã không tiết lộ vị trí của trại.
Đáp án: B
We have to husband our resources to make sure we make it through these hard times.
spend
manage
use up
marry
Giải thích: husband (v): tiết kiệm, dành dụm
spend (v): tiêu xài, dành cho manage (v): quản lý, điều hành
use up (v): sử dụng hết marry (v): cưới
=> husband >< spend
Tạm dịch: Chúng ta phải tiết kiệm tài nguyên để chắc chắn rằng chúng ta vượt qua những giai đoạn khó
khăn này.
Đáp án: A
This new magazine is known for its comprehensive coverage of news.
superficial
indifferent
casual
inadequate
Giải thích: comprehensive (a): bao quát; toàn diện
superficial (a): nông cạn, bề mặt indifferent (a): thờ ơ; lãnh đạm
casual (a): cẩu thả, sơ sài inadequate (a): không thỏa đáng
=> comprehensive >< superficial
Tạm dịch: Tạp chí mới này được biết đến với phạm vi toàn diện của tin tức.
Đáp án: A
James could not tell his parents about his many animal friends in the forest and the exciting things that he saw, but he found another way to express himself.
speak with voice
keep silent
write his thoughts
communicate
Giải thích: express himself: diễn đạt, phát biểu ý kiến bản thân
speak with voice: nói bằng giọng nói keep silent: giữ im lặng
write his thoughts : viết những suy nghĩ của anh ta communicate: giao tiếp
=> express himself >< keep silent
Tạm dịch: James không thể nói với cha mẹ mình về những người bạn động vật của mình trong rừng và những điều thú vị mà anh đã nhìn thấy, nhưng anh đã tìm ra một cách khác để diễn đạt bản thân mình.
Đáp án: B
The police have concluded tentatively that the explosion was caused by a bomb.
differently
hesitantly
certainly
temporally
Giải thích: tentatively (adv): một cách thăm dò
differently (adv): một cách khác biệt hesitantly (adv): một cách do dự, chần chừ
certainly (adv): một cách chắc chắn temporally (adv): thời gian
=> tentatively >< certainly
Tạm dịch: Cảnh sát đã kết luận dự kiến rằng vụ nổ là do bom.
Đáp án: C
If any employee knowingly breaks the terms of this contract, he will be dismissed immediately.
coincidentally
deliberately
instinctively
accidentally
Giải thích: knowingly (adv): chủ tâm, có dụng ý
coincidentally (adv): [một cách] trùng hợp nhẫu nhiên
deliberately (adv): [một cách] cố ý, có chủ tâm
instinctively (adv): theo bản năng
accidentally (adv): [một cách] tình cờ, bất ngờ, không cố ý
=> knowingly >< accidentally
Tạm dịch: Nếu bất kỳ nhân viên nào cố tình vi phạm các điều khoản của hợp đồng này, anh ta sẽ bị đuổi việc ngay lập tức.
Đáp án: D
Wendy is on the horns of a dilemma: she just wonders whether to go for a picnic with her friends or to stay at home with her family.
unwilling to make a decision
able to make a choice
eager to make a plan
unready to make up her mind
Giải thích: on the horns of a dilemma: tiến thoái lưỡng nan
unwilling to make a decision: không muốn đưa ra quyết định
able to make a choice: có thể lựa chọn
eager to make a plan: háo hức thực hiện một kế hoạch
unready to make up her mind: chưa sẵn sàng để quyết định
=> on the horns of a dilemma >< able to make a choice
Tạm dịch: Wendy đang trong thế tiến thoái lưỡng nan: cô tự hỏi nên đi dã ngoại với bạn bè hay ở nhà với
gia đình.
Đáp án: B
Fruit is customarily treated with sulfur prior to drying to reduce any colour change.
subsequent to
previous to
at the time of
proceeding
Giải thích: prior to: trước, trước khi
subsequent to: sau đó previous to: trước đó
at the time of: tại thời điểm proceeding: tiến hành, sự kiễn, chuỗi hành động
=> prior to >< subsequent to
Tạm dịch: Trái cây thường được xử lý với lưu huỳnh trước khi sấy để giảm bất kỳ sự thay đổi màu sắc nào.
Đáp án: A
With her sophiscated tastes, the singer has become an omnipresent icon of style and beauty.
oblivious
controversial
ubiquitous
unknown
Giải thích: omnipresent (a): có mặt ở khắp nơi, ai cũng biết
oblivious (a): không chú ý tới; không biết controversial (a): gây tranh luận, gây bàn cãi
ubiquitous (a): có mặt khắp nơi, ở đâu cũng thấy unknown (a): chưa [được] biết, chẳng mấy ai biết
=> omnipresent >< unknown
Tạm dịch: Với những sở thích tinh tế của mình, ca sĩ này đã trở thành một biểu tượng của phong cách và vẻ đẹp khắp nơi.
Đáp án: D
Strongly advocating healthy foods, Jane doesn‟t eat any chocolate.
denying
supporting
advising
impugning
Giải thích: advocate (v): ủng hộ
deny (v): phủ nhận support (v): ủng hộ
advise (v): khuyên bảo impugn (v): phản đối
=> impugn >< advocate
Tạm dịch: Ủng hộ mạnh mẽ thực phẩm tốt cho sức khỏe, Jane không ăn chút sô cô la nào.
Đáp án: D
The nominating committee always meet behind closed doors, lest its deliberations become known prematurely.
privately
safely
publicly
dangerously
Giải thích: behind closed doors: riêng tư
A. privately (adv): riêng tư B. safely (adv): an toàn
C. publicly (adv): công khai D. dangerously (adv): nguy hiểm
=> publicly >< behind closed doors
Tạm dịch: Ủy ban bầu cử luôn luôn họp kín, vì sợ rằng các quyết định của họ sớm được biết đến.
Đáp án: C
We are ready to be answerable to the manager for anything that goes wrong.
dutiful
responsible
accountable
irresponsible
Giải thích: answerable (a): có thể trả lời, có trách nhiệm
dutiful (a): có trách nhiệm responsible (a): có trách nhiệm
accountable (a): có thể tính được irresponsible (a): vô trách nhiệm
=> answerable >< irresponsible
Tạm dịch: Chúng tôi sẵn sàng chịu trách nhiệm với người quản lý về bất cứ điều gì sai.
Đáp án: D
The caffeine in coffee invigorates a coffee drinker.
galvanizes
extrudes
fatigues
activates
Giải thích: invigorate (v): tiếp thêm sinh lực
galvanize (v): làm cho phấn khởi extrude (v): đẩy ra
fatigue (v): gây mệt mỏi activate (v): hoạt động
=> invigorate = fatigue
Tạm dịch: Caffein trong cà phê tiếp thêm sinh lực cho người uống cà phê.
Đáp án: C
Organized research may discourage novel approaches and inhibit creativity, so seminal discoveries are still likely to be made by inventors in the classic individualistic tradition.
common
coherent
varied
unbiased
Giải thích: novel (a): mới lạ
common (a): phổ biến, thông thường coherent (a): mạch lạc, chặt chẽ
varied (a): khác nhau, phong phú unbiased (a): không thành kiến, không thiên vị
=> novel >< common
Tạm dịch: Nghiên cứu có tổ chức có thể ngăn cản các cách tiếp cận mới và ngăn chặn sự sáng tạo, do đó các khám phá tinh túy vẫn có thể được thực hiện bởi các nhà phát minh trong truyền thống cá nhân cổ điển.
Đáp án: A
In the Egyptian calendar, the first practical calendar created, the advent of Sirius in the morning sky before sunrise marked the beginning of the annual flooding of the Nile.
functional
inefficient
accurate
standard
Giải thích: practical (a): thực dụng; thiết thực
functional (a): thiết dụng inefficient (a): không có hiệu quả cao
accurate (a): chính xác, đúng đắn standard (a): tiêu chuẩn; chuẩn mực
=> practical >< inefficient
Tạm dịch: Trong lịch Ai Cập, lịch thực dụng đầu tiên được tạo ra, sự ra đời của Sirius trên bầu trời buổi sáng trước khi mặt trời mọc đánh dấu sự khởi đầu của lũ lụt hàng năm của sông Nile.
Đáp án: B
The year-end party was out of this world. We had never tasted such delicious food.
enormous
terrific
strange
awful
Giải thích: out of this world: cực kì tốt; ngon tuyệt
A. enormous (adj): lớn B. terrific (adj): tuyệt vời, xuất sắc
C. strange (adj): kì lạ D. awful (adj): tệ hại, khủng khiếp
Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật ngoài sức tưởng tượng. Chúng tôi chưa bao giờ thưởng thức thức ăn nào ngon như thế này.
Đáp án: D
A pessimistic person always sees things on the dark sides.
difficult
intelligent
comfortable
sanguine
Giải thích: pessimistic (a): bi quan
difficult (a): khó khăn intelligent (a): thông minh
comfortable (a): thoải mái, dễ chịu sanguine (a): lạc quan
=> pessimistic >< sanguine
Tạm dịch: Một người bi quan luôn nhìn mọi thứ ở các mặt tối.
Đáp án: D
I'd like to pay some money into my bank account.
put some money into
give some money out
leave some money aside
withdraw some money from
Giải thích: pay some money into: nộp tiền vào
put some money into: để, đưa tiền vào give some money out: phát tiền ra
leave some money aside: bỏ tiền sang một bên withdraw some money from: rút tiền từ
=> pay some money into >< withdraw some money from
Tạm dịch: Tôi muốn nộp tiền vào tài khoản ngân hàng của tôi.
Đáp án: D
His physical condition was not an impediment to his career as a violinist. He has won a lot of prizes.
difficulty
barrier
advantage
disadvantage
Giải thích: impediment (n): chướng ngại vật, trở ngại
A. difficulty (n): khó khăn B. barrier (n): rào chắn, trở ngại
C. advantage (n): thuận lợi D. disadvantage (n): bất lợi
=> advantage >< impediment
Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh không phải là trở ngại cho sự nghiệp của anh với tư cách một nghệ sĩ violin. Anh ấy đã giành rất nhiều giải thưởng.
Đáp án: C
Both universities speak highly of the programme of student exchange and hope to cooperate more in the future.
express disapproval of
voice opinions on
find favor with
resolve a conflict over
Giải thích: speak highly of something: đề cao điều gì
A. express disapproval of: thể hiện sự bất ồng về
B. voice opinions on: nêu ý kiến về
C. find favor with: tìm sự ủng hộ
D. resolve a conflict over: giải quyết các mâu thuẫn
=> express disapproval of >< speak highly of
Tạm dịch: Cả hai trường đại học đều đề cao về chương trình trao đổi sinh viên và hy vọng sẽ hợp tác nhiều hơn trong tương lai.
Đáp án: A
They protested about the inhumane treatment of the prisoners.
vicious
warmhearted
callous
cold blooded
Giải thích: inhumane (a): vô nhân đạo ư
vicious (a): xấu xa warmhearted (a): hạnh phúc, nồng ấm
callous (a): nhẫn tâm cold blooded (a): máu lạnh
=> inhumane >< warmhearted
Tạm dịch: Họ phản đối về việc đối xử vô nhân đạo với các tù nhân.
Đáp án: B
We are now a 24/7 society where shops and services must be available all hours.
a physical society
an inactive society
a working society
an active society
Giải thích: a 24/7 society: một xã hội hoạt động 24/7 – một xã hội năng động
a physical society: một xã hội thể chất an inactive society: một xã hội không năng động
a working society: một xã hội làm việc an active society: một xã hội năng động
=> a 24/7 society >< an inactive society
Tạm dịch: Chúng tôi bây giờ là một xã hội 24/7 nơi mà tất cả các cửa hàng và dịch vụ luôn hoạt động tất cả mọi giờ
Đáp án: B
After five days on trial, the court found him innocent of the crime and he was released.
benevolent
innovative
guilty
naive
Giải thích: innocent (adj): vô tội >< guilty (adj) /ˈɡɪlti/: có tội
benevolent (adj): nhân từ
innovative (adj): mang tính sáng tạo, đổi mới
naïve (adj): ngây thơ
Tạm dịch: Sau năm ngày xét xử, tòa án đã thấy rằng anh ta vô tội và anh ta đã được thả.
Đáp án: C
Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.
large quantity
excess
small quantity
sufficiency
Giải thích: abundance (n): sự dồi dào, phong phú
A. số lượng lớn B. vượt quá mức
C. số lượng nhỏ D. sự đầy đủ
=> abundance >< small quantity
Tạm dịch: Hoa quả và rau củ phát triển dồi dào trên đảo này. Người dân trên đảo thậm chí còn xuất khẩu
chúng.
Đáp án: C
During the five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.
holding back
holding at
holding by
holding to
Giải thích: advancing : cải thiện/ nâng cao
A. hold back : thụt lùi B. hold at => không tồn tại cụm động từ này
C. hold by => không tồn tại cụm động từ này D. hold sb to sth: làm cho ai đó giữ lời hứa
=> advancing >< holding back
Tạm dịch: Trong suốt lịch sử 5 thập kỷ thế Vận hội châu Á đã cải tiến trong tất cả các lĩnh vực.
Đáp án: A
This puzzle is a piece of cake; I can do it with my eyes closed.
very difficult
easy enough
rather boring
quite understandable
Giải thích: a piece of cake (idiom): dễ như ăn bánh
very difficult: rất khó easy enough: đủ dễ
rather boring: khá nhàm chán quite understandable: khá dễ hiểu
a piece of cake >< very difficult
Tạm dịch: Câu đố này dễ như ăn bánh; tôi có thể giải quyết nó trong lúc nhắm mắt.
Đáp án: A
The boy dose not resemble his brother in any way.
take up
look up
look after
take after
Giải thích: resemble (v): giống
A. take up: tiếp tục công việc khi người khác đã hoàn thành xong phần mình
B. look up: tra cứu
C. look after: chăm sóc
D. take after: giống
=> take after >< does not resemble
Tạm dịch: Cậu bé không giống anh trai của mình điểm nào cả.
Đáp án: D
When he heard the news, Simon got on the next train to London.
got of
got in
got away
got off
Giải thích: get on: bước lên, lên (xe, tàu…)
không có “get of” get in: đến nơi, vào
get away: rời khỏi get off: xuống xe
=> get on >< get off
Tạm dịch: Khi nghe tin này, Simon đã lên chuyến tàu tiếp theo tới London.
Đáp án: D
I am at a loss to how you are going to pass your subjects without studying. All you do is to play video games all day.
try to understand
lose the game
feel like a stranger
know a lot
Giải thích: be at a loss: lúng túng, bối rối, luống cuống.
try to understand: cố để hiểu lose the game: thua trò chơi
feel like a stranger: cảm thấy như một người lạ know a lot: biết nhiều
be at a loss >< know a lot
Tạm dịch: Tôi cảm thấy khó hiểu cách mà bạn vượt qua môn mà không cần học. Tất cả bạn làm là chơi trò chơi điện tử cả ngày.
Đáp án:D
For most male spiders courtship is a perilous procedure, for they may be eaten by females.
complicated
dangerous
safe
peculiar
Giải thích: perilous (a): nguy hiểm
complicated (a): phức tạp dangerous (a): nguy hiểm
safe (a): an toàn peculiar (a): kì dị
=> perilous >< safe
Tạm dịch: Đối với hầu hết những con nhện đực, tán tỉnh là một thủ tục nguy hiểm, vì chúng có thể bị con cái ăn thịt.
Đáp án: C
A chronic lack of sleep may make us irritable and reduces our motivation to work.
uncomfortable
responsive
miserable
calm
Giải thích: irritable (a): đau khổ, cáu kỉnh
uncomfortable (a): không thoải mái responsive (a): thông cảm
miserable (a): khó chịu calm (a): bình tĩnh, thoải mái
=> irritable >< calm
Tạm dịch: Việc thiếu ngủ mãn tính có thể khiến chúng ta trở nên cáu kỉnh và làm giảm động lực làm việc.
Đáp án: D
I‟m sorry I can‟t come out this weekend – I‟m up to my ears in work.
very scared
very bored
very idle
very busy
Giải thích:up to my ears (rất bận rộn)
very scared: rất sợ very bored: rất chán very idle: rất nhàn very busy: rất bận
up to my ears >< very idle
Tạm dịch: Mình xin lỗi mình không thể đến tuần này được- Mình bận công việc quá.
Đáp án: C
- “Edwards seems like a dog with two tails this morning.”
- “Have you heard the news? His wife gave birth to a baby boy early this morning.”
very proud
exhausted
extremely dissapointed
extremely pleased
Giải thích: like a dog with two tails (idiom): mừng quýnh lên
very proud: rất tự hào exhausted: kiêt sức
extremely dissapointed: cực kỳ thất vọng extremely pleased: cực kì hài lòng
like a dog with two tails >< extremely dissapointed
Tạm dịch: - "Sáng nay Edwards trông rất vui mừng."
- "Anh đã nghe tin chưa? Vợ anh ta đã sinh một bé trai vào sáng sớm nay."
Đáp án: C
Biologists have introducted a global list of endangered and vulnerable animal species.
tare and specious
small but invaluable
weak and easily hurt
strong and not easily hurt
Giải thích: vulnerable: dễ tổn thương
tare and specious: nặng và hình thức đẹp
small but invaluable" nhỏ nhưng vô giá
weak and easily hurt: yếu và dễ bị tổn thương
strong and not easily hurt: mạnh mẽ và không dễ tổn thương
vulnerable >< strong and not easily hurt
Tạm dịch: Các nhà sinh vật học đã đưa ra một danh sách toàn cầu các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng và dễ bị tổn thương.
Đáp án: D
The young are now far more materialistic than their precedents years ago..
monetary
greedy
spiritual
object-oriented
Giải thích: materialistic : trọng về vật chất
A. monetary : thuộc tiền tệ B. greedy : tham lam
C. spiritual : không phải vật chất D. object-oriented : hướng đối tượng
=> materialistic : vật chất >< spiritual : không phải vật chất
Tạm dịch : Người trẻ tuổi ngày nay đã trở nên trọng về vật chất hơn tiền lệ những năm trước đây.
Đáp án: C
This shouldn‟t be too taxing for you.
comfortable
demanding
easy
relaxing
Giải thích: taxing : mệt mỏi, vất vả
A. comfortable : thoải mái B. demanding : đòi hỏi khắt khe
C. easy : dễ dàng D. relaxing : thư giãn
=> taxing : mệt mỏi, vất vả >< relaxing : thư giãn
Tạm dịch : Việc này không nên quá vất vả cho bạn
Đáp án D
The bank announced that it was to merge with another of the high street banks.
associate
separate
cooperate
assemble
merge with: nhập vào; sáp nhập
associate: liên kết, cộng tác separate: tách biệt
assemble: tụ tập, tập hợp cooperate: hợp tác
=> merge >< separate
=> đáp án B
In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.
remake
empty
refill
repeat
replenish: lại làm đầy, bổ sung
remake: làm lại empty: rỗng, trống
refill: làm cho đầy lại, rót cho đầy lại repeat: lặp lại
=> replenish >< empty
=> đáp án B
Tạm dịch: Ở các vùng xa xôi, điều quan trọng là phải bổ sung kho trước khi mùa đông đến.
Are you looking for a temporary or a permanent job?
fierce
stable
fleeting
loose
Giải thích: permanent (a): dài hạn
fierce (a): hung dữ; dữ tợn stable (a): ổn định, bền vững
fleeting (a): lướt nhanh, thoáng qua loose (a): lỏng lẻo, không sát
=> permanent >< fleeting
Tạm dịch: Bạn đang tìm kiếm một công việc tạm thời hoặc lâu dài?
Đáp án:C
Constant correction of speaking „errors‟ by a teacher is often counter-productive, as student may become afraid to speak at all.
desolate
fruitless
barren
effective
Giải thích: counter-productive (a): phản tác dụng
desolate (a): hoang vắng, tiêu điều fruitless (a): không có kết quả, thất bại
barren (a): không đem lại kết quả; vô bổ effective (a): có hiệu quả
=> counter-productive >< effective
Tạm dịch: Sự thay đổi liên tục của việc nói "lỗi" của một giáo viên thường phản tác dụng, vì học sinh có thể trở nên sợ nói.
Đáp án: D
Sorry, I can‟t come to your party. I am snowed under with work at the moment.
relaxed about
busy with
interested in
free from
Giải thích: to be snowed under with: tràn ngập (công việc…)
relaxed about: thư giãn busy with: bận rộn với
interested in: thích, quan tâm đến free from: rảnh rỗi
=> snowed under with >< free from
Tạm dịch: Xin lỗi, tôi không thể đến bữa tiệc của bạn. Tôi đang ngập đầu trong công việc vào lúc này.
Đáp án: D
She came for Christmas laden with gifts for everyone.
later
provided
unloaded
lift
Giải thích: laden (adj): nặng trĩu
later (adv): sau đó provided (V-ed): được cung cấp
unloaded (adj): không mang gì lift (n): thang máy
=> laden >< unloaded
Tạm dịch: Cô ấy đến mừng Giáng sinh lỉnh khỉnh những món quà cho mọi người.
Đáp án: C
He takes his dates to intimate restaurants where there is candlelight.
quiet
noisy
dark
large and brightly lit
Giải thích: intimate (a): thân mật, gần gũi
quiet (a): yên tĩnh noisy (a): ồn ào
dark (a): tối tăm large and brightly lit (a): được thắp sáng và rộng rãi
=> intimate >< dark
Tạm dịch: Anh ấy dành hàng ngày đến những nhà hàng ấm cúng nơi có ánh nến.
Đáp án: C


