Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1264 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Unlike other teenagers his age, James is ________ about doing voluntary work.

automated

passionate

fascinating

obsolete

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “passionate about” = đam mê, nhiệt huyết với điều gì đó.

Dịch nghĩa: Không giống như những thiếu niên cùng tuổi, James rất đam mê làm công việc tình nguyện.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We were surprised to find that he was able to quickly ________ to his new surroundings.

gain

pursue

match

adapt

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “adapt to” = thích nghi với môi trường mới.

Dịch nghĩa: Chúng tôi ngạc nhiên khi thấy anh ấy có thể nhanh chóng thích nghi với môi trường xung quanh mới.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

His ________ lies in crafting delicious vegetarian dishes using locally sourced ingredients.

specialty

path

position

applicant

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “specialty” = sở trường, chuyên môn (về món ăn, lĩnh vực).

Dịch nghĩa: Sở trường của anh ấy là chế biến các món chay ngon miệng từ nguyên liệu địa phương.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When applying for a job, it’s important to take into ________ some factors like salary, location and career prospects.

demand

character

account

childminder

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “take into account” = cân nhắc, xem xét.

Dịch nghĩa: Khi nộp đơn xin việc, điều quan trọng là phải xem xét một số yếu tố như lương, địa điểm và cơ hội nghề nghiệp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Developing ________ is essential for both personal and professional development.

career path

school-leaver

curriculum vitae

critical thinking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “critical thinking” = tư duy phản biện.

Dịch nghĩa: Phát triển tư duy phản biện là điều cần thiết cho cả sự phát triển cá nhân lẫn nghề nghiệp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I cannot stand when he ________ those who don’t have formal qualifications.

keeps up with

looks down on

lives up

goes in for

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “look down on someone” = coi thường ai đó.

Dịch nghĩa: Tôi không thể chịu nổi khi anh ấy coi thường những người không có bằng cấp chính quy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

His parents wanted him to become an architect, but he didn’t ________ their expectations.

cut down on

get through to

put up with

live up to

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “live up to” = đáp ứng, đạt được kỳ vọng của ai đó.

Dịch nghĩa: Cha mẹ anh ấy muốn anh trở thành kiến trúc sư, nhưng anh đã không đáp ứng được mong đợi của họ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Don’t look down _________ anyone at work. You might need their help one day.

to

during

on

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: look down on somebody = coi thường ai đó.

Dịch nghĩa: Đừng coi thường bất kỳ ai ở nơi làm việc, vì một ngày nào đó bạn có thể cần sự giúp đỡ của họ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He decided to work extra hours to _________ up for the time when he was off from work.

take

make

say

get

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: make up for something = bù đắp cho điều gì đó.

Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định làm thêm giờ để bù lại khoảng thời gian đã nghỉ việc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Before applying for a job, it’s important to check _________ on the requirements for the position.

up

down

from

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: check up on = kiểm tra, xem xét kỹ (thông tin, yêu cầu,...).

Dịch nghĩa: Trước khi nộp đơn xin việc, điều quan trọng là phải kiểm tra kỹ các yêu cầu cho vị trí đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If you don’t plan ahead, you might run out _________ opportunities on your career path.

of

to

at

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: run out of something = hết, cạn kiệt thứ gì đó.

Dịch nghĩa: Nếu bạn không lập kế hoạch trước, bạn có thể sẽ hết cơ hội trong con đường sự nghiệp của mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He cheated on the exam and he did not get _________ with it. He got zero points.

from

up

away

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: get away with something = thoát khỏi sự trừng phạt vì đã làm gì sai.

Dịch nghĩa: Anh ta gian lận trong kỳ thi và đã không thoát khỏi hình phạt. Anh ta bị điểm 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She always stands up _________ her colleagues when they are treated badly at work.

from

through

to

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: stand up for somebody = bảo vệ, đứng về phía ai đó.

Dịch nghĩa: Cô ấy luôn đứng ra bảo vệ đồng nghiệp khi họ bị đối xử tệ bạc tại nơi làm việc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He fell _________ with his boss and he quitted his job.

in

out

down

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: fall out with somebody = cãi nhau, bất hòa với ai đó.

Dịch nghĩa: Anh ấy cãi nhau với sếp và nghỉ việc.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _________ up with her boyfriend after he cheated on her with someone at his office.

stayed

dropped

saw

broke

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: break up with somebody = chia tay với ai đó.

Dịch nghĩa: Cô ấy chia tay bạn trai sau khi anh ta phản bội cô với một người trong công ty.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They have no money and are forced to live on _________.

fund

savings

charity

donation

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: live on charity = sống nhờ từ thiện.

Dịch nghĩa: Họ không có tiền nên buộc phải sống nhờ vào lòng từ thiện.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This scheme could be _________ for people on low incomes.

advantage

advantaged

advantageous

disadvantagaes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: advantageous (adj) có lợi, mang lại lợi ích.

Dịch nghĩa: Kế hoạch này có thể có lợi cho những người có thu nhập thấp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I can _________ the house being messy, but I hate it if it's not clean.

come about

check in

put up with

call off

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: put up with = chịu đựng.

Dịch nghĩa: Tôi có thể chịu đựng việc nhà hơi bừa bộn, nhưng tôi ghét nếu nó không sạch sẽ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Textbook writing can be an intellectually and financially _________ activity.

rewarding

occupation

conical

demand

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: rewarding (adj) đáng làm, có ích, mang lại lợi ích.

Dịch nghĩa: Viết sách giáo khoa có thể là một hoạt động vừa mang lại lợi ích trí tuệ vừa mang lại lợi ích tài chính.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That ladder doesn't look very _________ to me.

national

factory

election

secure

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: secure (adj) chắc chắn, an toàn.

Dịch nghĩa: Cái thang đó trông không được an toàn lắm với tôi.