Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
Unlike other teenagers his age, James is ________ about doing voluntary work.
automated
passionate
fascinating
obsolete
Đáp án đúng: B
Giải thích: “passionate about” = đam mê, nhiệt huyết với điều gì đó.
Dịch nghĩa: Không giống như những thiếu niên cùng tuổi, James rất đam mê làm công việc tình nguyện.
Choose the correct answer.
We were surprised to find that he was able to quickly ________ to his new surroundings.
gain
pursue
match
adapt
Đáp án đúng: D
Giải thích: “adapt to” = thích nghi với môi trường mới.
Dịch nghĩa: Chúng tôi ngạc nhiên khi thấy anh ấy có thể nhanh chóng thích nghi với môi trường xung quanh mới.
Choose the correct answer.
His ________ lies in crafting delicious vegetarian dishes using locally sourced ingredients.
specialty
path
position
applicant
Đáp án đúng: A
Giải thích: “specialty” = sở trường, chuyên môn (về món ăn, lĩnh vực).
Dịch nghĩa: Sở trường của anh ấy là chế biến các món chay ngon miệng từ nguyên liệu địa phương.
Choose the correct answer.
When applying for a job, it’s important to take into ________ some factors like salary, location and career prospects.
demand
character
account
childminder
Đáp án đúng: C
Giải thích: “take into account” = cân nhắc, xem xét.
Dịch nghĩa: Khi nộp đơn xin việc, điều quan trọng là phải xem xét một số yếu tố như lương, địa điểm và cơ hội nghề nghiệp.
Choose the correct answer.
Developing ________ is essential for both personal and professional development.
career path
school-leaver
curriculum vitae
critical thinking
Đáp án đúng: D
Giải thích: “critical thinking” = tư duy phản biện.
Dịch nghĩa: Phát triển tư duy phản biện là điều cần thiết cho cả sự phát triển cá nhân lẫn nghề nghiệp.
Choose the correct answer.
I cannot stand when he ________ those who don’t have formal qualifications.
keeps up with
looks down on
lives up
goes in for
Đáp án đúng: B
Giải thích: “look down on someone” = coi thường ai đó.
Dịch nghĩa: Tôi không thể chịu nổi khi anh ấy coi thường những người không có bằng cấp chính quy.
Choose the correct answer.
His parents wanted him to become an architect, but he didn’t ________ their expectations.
cut down on
get through to
put up with
live up to
Đáp án đúng: D
Giải thích: “live up to” = đáp ứng, đạt được kỳ vọng của ai đó.
Dịch nghĩa: Cha mẹ anh ấy muốn anh trở thành kiến trúc sư, nhưng anh đã không đáp ứng được mong đợi của họ.
Choose the correct answer.
Don’t look down _________ anyone at work. You might need their help one day.
to
during
on
behind
Đáp án đúng: C
Giải thích: look down on somebody = coi thường ai đó.
Dịch nghĩa: Đừng coi thường bất kỳ ai ở nơi làm việc, vì một ngày nào đó bạn có thể cần sự giúp đỡ của họ.
Choose the correct answer.
He decided to work extra hours to _________ up for the time when he was off from work.
take
make
say
get
Đáp án đúng: B
Giải thích: make up for something = bù đắp cho điều gì đó.
Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định làm thêm giờ để bù lại khoảng thời gian đã nghỉ việc.
Choose the correct answer.
Before applying for a job, it’s important to check _________ on the requirements for the position.
up
down
from
for
Đáp án đúng: A
Giải thích: check up on = kiểm tra, xem xét kỹ (thông tin, yêu cầu,...).
Dịch nghĩa: Trước khi nộp đơn xin việc, điều quan trọng là phải kiểm tra kỹ các yêu cầu cho vị trí đó.
Choose the correct answer.
If you don’t plan ahead, you might run out _________ opportunities on your career path.
of
to
at
in
Đáp án đúng: A
Giải thích: run out of something = hết, cạn kiệt thứ gì đó.
Dịch nghĩa: Nếu bạn không lập kế hoạch trước, bạn có thể sẽ hết cơ hội trong con đường sự nghiệp của mình.
Choose the correct answer.
He cheated on the exam and he did not get _________ with it. He got zero points.
from
up
away
of
Đáp án đúng: C
Giải thích: get away with something = thoát khỏi sự trừng phạt vì đã làm gì sai.
Dịch nghĩa: Anh ta gian lận trong kỳ thi và đã không thoát khỏi hình phạt. Anh ta bị điểm 0.
Choose the correct answer.
She always stands up _________ her colleagues when they are treated badly at work.
from
through
to
for
Đáp án đúng: D
Giải thích: stand up for somebody = bảo vệ, đứng về phía ai đó.
Dịch nghĩa: Cô ấy luôn đứng ra bảo vệ đồng nghiệp khi họ bị đối xử tệ bạc tại nơi làm việc.
Choose the correct answer.
He fell _________ with his boss and he quitted his job.
in
out
down
from
Đáp án đúng: B
Giải thích: fall out with somebody = cãi nhau, bất hòa với ai đó.
Dịch nghĩa: Anh ấy cãi nhau với sếp và nghỉ việc.
Choose the correct answer.
She _________ up with her boyfriend after he cheated on her with someone at his office.
stayed
dropped
saw
broke
Đáp án đúng: D
Giải thích: break up with somebody = chia tay với ai đó.
Dịch nghĩa: Cô ấy chia tay bạn trai sau khi anh ta phản bội cô với một người trong công ty.
Choose the correct answer.
They have no money and are forced to live on _________.
fund
savings
charity
donation
Đáp án đúng: C
Giải thích: live on charity = sống nhờ từ thiện.
Dịch nghĩa: Họ không có tiền nên buộc phải sống nhờ vào lòng từ thiện.
Choose the correct answer.
This scheme could be _________ for people on low incomes.
advantage
advantaged
advantageous
disadvantagaes
Đáp án đúng: C
Giải thích: advantageous (adj) có lợi, mang lại lợi ích.
Dịch nghĩa: Kế hoạch này có thể có lợi cho những người có thu nhập thấp.
Choose the correct answer.
I can _________ the house being messy, but I hate it if it's not clean.
come about
check in
put up with
call off
Đáp án đúng: C
Giải thích: put up with = chịu đựng.
Dịch nghĩa: Tôi có thể chịu đựng việc nhà hơi bừa bộn, nhưng tôi ghét nếu nó không sạch sẽ.
Choose the correct answer.
Textbook writing can be an intellectually and financially _________ activity.
rewarding
occupation
conical
demand
Đáp án đúng: A
Giải thích: rewarding (adj) đáng làm, có ích, mang lại lợi ích.
Dịch nghĩa: Viết sách giáo khoa có thể là một hoạt động vừa mang lại lợi ích trí tuệ vừa mang lại lợi ích tài chính.
Choose the correct answer.
That ladder doesn't look very _________ to me.
national
factory
election
secure
Đáp án đúng: D
Giải thích: secure (adj) chắc chắn, an toàn.
Dịch nghĩa: Cái thang đó trông không được an toàn lắm với tôi.





