Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1168 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

At most institutions in the UK, the _______ starts in September or October and runs until June or July.

calendar year

academic year

leap year

gap year

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: academic year = năm học (thường bắt đầu tháng 9–10 và kết thúc tháng 6–7).

Dịch nghĩa: Ở hầu hết các trường ở Anh, năm học bắt đầu vào tháng 9 hoặc 10 và kéo dài đến tháng 6 hoặc 7.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Further and higher education colleges offer courses and qualifications in a wide range of vocational and academic subjects at many ____________.

standards

qualities

levels

positions

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “at many levels” = ở nhiều trình độ khác nhau (beginner, intermediate, advanced, …).

Dịch nghĩa: Các trường cao đẳng và đại học ở Anh cung cấp các khóa học nghề và học thuật ở nhiều trình độ khác nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The UK offers a wide range of work-based _______ for students seeking to build careers in specific industries.

learning

training

exercising

competition

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “work-based training” = đào tạo dựa trên công việc (đào tạo nghề thực hành).

Dịch nghĩa: Anh cung cấp nhiều chương trình đào tạo nghề cho sinh viên muốn phát triển sự nghiệp trong các ngành cụ thể.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A Bachelor's degree is also known as a(n) _______ university degree or an undergraduate degree.

first

major

main

ordinary

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: first degree = bằng đại học đầu tiên, tức là bằng cử nhân (Bachelor’s degree).

Dịch nghĩa: Bằng cử nhân còn được gọi là bằng đại học đầu tiên hoặc bằng đại học cơ sở.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They are considering the problem of rising unemployment among _______.

school-leavers

school goers

schoolmates

schoolkids

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: school-leaver = học sinh vừa rời trường (tốt nghiệp THPT, chưa vào đại học).

Dịch nghĩa: Họ đang xem xét vấn đề thất nghiệp ngày càng tăng trong số những học sinh mới ra trường.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Nursing is hard work and often low paid, but for many people it is a(n) _______.

work

employment

vocation

opportunity

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: vocation = nghề nghiệp gắn với đam mê, thiên hướng (thường dùng cho nghề y, giáo viên, y tá).

Dịch nghĩa: Nghề y tá vất vả và thường lương thấp, nhưng với nhiều người đó là thiên chức.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

On _______, Hoa became an art teacher.

ceremony

completion

finish

graduation

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “on graduation” = khi tốt nghiệp.

Dịch nghĩa: Khi tốt nghiệp, Hoa trở thành một giáo viên mỹ thuật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I want to get the _______ so that I can become a doctor.

tuition

accommodation

qualifications

academies

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: qualifications = trình độ hoặc bằng cấp cần thiết cho một nghề.

Dịch nghĩa: Tôi muốn có bằng cấp để trở thành bác sĩ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

For many jobs you need to have a university _______.

degree

tutor

trade

apprenticeship

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: university degree = bằng đại học.

Dịch nghĩa: Nhiều công việc yêu cầu bạn phải có bằng đại học.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He supported better _______ education, saying many students were not interested in academic courses.

practical

technical

sensible

vocational

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: vocational education = giáo dục nghề nghiệp, tập trung vào kỹ năng thực tế hơn học thuật.

Dịch nghĩa: Anh ấy ủng hộ giáo dục nghề nghiệp, nói rằng nhiều học sinh không hứng thú với các khóa học học thuật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

But after __________ it over, I decided to laugh at myself and just join anyway.

having thought

I have thought

thought

to have thought

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc: after + having + P.P dùng để chỉ hành động đã hoàn thành trước hành động chính.

Dịch nghĩa: Nhưng sau khi suy nghĩ kỹ, tôi quyết định cười chính mình và tham gia luôn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mary said, “I regret ________ him earlier in my life.”

to meet

not having met

to have met

at meeting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: regret + not having + P.P = hối tiếc về điều đã không làm trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Mary nói, “Tôi hối tiếc vì đã không gặp anh ấy sớm hơn trong đời.”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ from the horseback, he was taken to hospital and had an operation.

When falling

As he was fallen

After having fallen

To fall

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “After having + P.P” diễn tả hành động đã xảy ra trước hành động chính.

Dịch nghĩa: Sau khi ngã ngựa, anh ta được đưa đi bệnh viện và phải phẫu thuật.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________, he went into his office to fill in the daily time sheet.

Before leaving

Before he had left

Before having left

When he’s leaving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: before + V-ing (trước khi làm gì) dùng khi 2 hành động có cùng chủ ngữ.

Dịch nghĩa: Trước khi rời đi, anh ấy vào văn phòng để điền bảng chấm công hàng ngày.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She often thinks carefully ________ any questions.

before answering

before having answered

by answering

having answering

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: before + V-ing (trước khi làm gì) dùng khi 2 hành động có cùng chủ ngữ.

Dịch nghĩa: Cô ấy thường suy nghĩ cẩn thận trước khi trả lời bất kỳ câu hỏi nào.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They all denied __________ her.

to see

of seeing

having ever seen

ever have seen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: deny + having + P.P = phủ nhận đã làm gì.

Dịch nghĩa: Họ đều phủ nhận rằng mình đã từng gặp cô ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

But after _______ it over, I decided to laugh at myself.

having thought

I have thought

I thought

to have thought

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “after having thought (it) over” = sau khi đã suy nghĩ kỹ.

Dịch nghĩa: Nhưng sau khi suy nghĩ kỹ, tôi quyết định cười chính mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ for twelve hours, I felt marvelous.

Having slept

have slept

Having been slept

have been slept

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Having + P.P” diễn tả hành động hoàn tất trước hành động chính.

Dịch nghĩa: Sau khi ngủ 12 tiếng, tôi cảm thấy thật tuyệt vời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ in dark colors, the room needed some bright lights.

Having painted

To have painted

Having been painted

To have been painted

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Having been + P.P” diễn tả bị động trong cấu trúc hoàn thành.

Dịch nghĩa: Vì căn phòng được sơn bằng màu tối, nên nó cần thêm ánh sáng sáng hơn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The stockbroker denied ______ of the secret business deal.

having informed

to have informed

having been informed

to have been informed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: deny + having been + P.P = phủ nhận rằng đã từng bị / được làm gì đó.

Dịch nghĩa: Người môi giới chứng khoán phủ nhận đã được thông báo về thỏa thuận kinh doanh bí mật đó.