Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1085 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each question

Electronic devices are becoming ____ common in educational environment.

increase

increasing

increasingly

increased

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ làm bổ tố cho nội động từ “become”

Dịch: Các thiết bị điện tử ngày càng trở nên phổ biến trong môi trường giáo dục.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

In ____ as well as in sciences, students use computers or equivalent devices to do research and write papers.

humans

humankind

humanity

humanities

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hợp nghĩa (các ngành nhân văn)

Dịch: Trong khoa học nhân văn cũng như khoa học, sinh viên sử dụng máy tính hoặc các thiết bị tương đương để nghiên cứu và viết bài.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The study, published in the Journal of Veterinary Medical Education, has concluded that, used in the right way, tablet PCs can be of ____ great use in this particular educational discipline.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Không mạo từ (nghĩa khái quát đối với danh từ không đếm được)

Dịch: Nghiên cứu được công bố trên Tạp chí Giáo dục Y tế Thú y đã kết luận rằng nếu được sử dụng đúng cách, máy tính bảng có thể được sử dụng rất nhiều trong lĩnh vực giáo dục cụ thể này.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Technology is an integral part of our society and ____ major contributor towards education.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mạo từ không xác định có tính từ chỉ số lượng

Dịch: Công nghệ là một phần không thể thiếu trong xã hội của chúng ta và là một đóng góp lớn cho giáo dục.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If you are a student from this decade, then it is obvious that you have encountered technology, ____ in the form of smartphone or laptop.

whether

either

neither

which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên từ tương liên either ... or (hoặc ... hoặc)

Dịch: Nếu bạn là một sinh viên của thập kỷ này, thì rõ ràng bạn đã gặp phải công nghệ, dưới dạng điện thoại thông minh hoặc máy tính xách tay.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

According to some researchers, the emphasis in education in the next few years would be ____ the development of student's computer skills.

to

at

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

emphasis on = nhấn mạnh về

Dịch: Theo một số nhà nghiên cứu, trọng tâm của giáo dục trong vài năm tới sẽ là phát triển các kỹ năng máy tính của học sinh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Language teaching is one area ____ technology has taken over and improved the ways of learning.

which

that

where

when

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn trong mệnh đề quan hệ

Dịch: Giảng dạy ngôn ngữ là một trong những lĩnh vực mà công nghệ đã tiếp quản và cải tiến cách học.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Teachers can use smart board to help engage students by giving them visual tools, ____ can keep the students attentive in the classroom.

so

that

which

such

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đại từ quan hệ không xác định

Dịch: Giáo viên có thể sử dụng bảng thông minh để giúp thu hút học sinh bằng cách cung cấp cho các em các công cụ trực quan để giúp học sinh luôn chú ý trong lớp học.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Online learning gives you full flexibility to accomplish your goals ____ you can access and learn anything you want, anytime you want.

that

because

so

which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên từ chỉ lý do

Dịch: Học trực tuyến mang lại cho bạn sự linh hoạt hoàn toàn để hoàn thành mục tiêu của mình vì bạn có thể truy cập và học bất cứ thứ gì bạn muốn, bất cứ lúc nào bạn muốn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Using a projector, teachers can display visual images on smart interactive white boards, ____ improves the learning process.

that

what

which

why

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đại từ quan hệ không xác định

Dịch: Sử dụng máy chiếu, giáo viên có thể hiển thị hình ảnh trực quan trên bảng trắng tương tác thông minh, giúp cải thiện quá trình học tập.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Supporters of technology in the classroom say that using laptops, tablets, and cellphones in the classroom keeps students ____.

engage

engages

engaging

engaged

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tính từ chỉ trạng thái sau động từ “keep”

Dịch: Những người ủng hộ công nghệ trong lớp học nói rằng việc sử dụng máy tính xách tay, máy tính bảng và điện thoại di động trong lớp học sẽ giúp học sinh tham gia.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

More and more schools are starting to invest ____ iPads for classrooms, as they see that it can have multiple benefits for learning, even though the investment is quite large.

for

to

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

invest in = đầu tư vào

Dịch: Ngày càng có nhiều trường bắt đầu đầu tư iPad cho lớp học, vì họ thấy rằng nó có thể mang lại nhiều lợi ích cho việc học, mặc dù khoản đầu tư khá lớn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

When students have laptops, they can type their notes ____ into a document.

direct

directly

direction

directing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ type (gõ trực tiếp)

Dịch: Khi sinh viên có máy tính xách tay, họ có thể gõ trực tiếp ghi chú của mình vào tài liệu.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Students that learn to type efficiently and use basic computer functions such as word processing, email and web browsing have a significant advantage ____ students that have no knowledge of computers.

over

above

against

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

have ... advantage over (có lợi thế hơn)

Dịch: Học sinh học cách đánh máy hiệu quả và sử dụng các chức năng cơ bản của máy tính như xử lý văn bản, email và duyệt web có lợi thế đáng kể so với học sinh không có kiến thức về máy tính.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

A benefit of sing laptops in the classroom is that they can help students stay ____ and remember school work.

organize

organizing

organized

organization

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tính từ làm bổ tố cho động từ ‘stay’ thể hiện sự duy trì trạng thái

Dịch: Lợi ích của việc sử dụng máy tính xách tay trong lớp học là chúng có thể giúp học sinh luôn ngăn nắp và ghi nhớ bài học ở trường.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Those in ____ of banning laptops in classrooms like to demonstrate how handwritten notes lead to better learning compared to notes taken on a computer.

search

light

view

favour

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Những người ủng hộ việc cấm máy tính xách tay trong lớp học muốn chứng minh cách ghi chú viết tay dẫn đến việc học tập tốt hơn so với ghi chú trên máy tính.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Teachers can tell their students to use mobile apps like "PIAZZA” to access course materials and also to post questions about specific subjects, all ____ can be done in the classroom or outside the classroom.

this

what

which

how

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đại từ thay thế cận kề

Dịch: Giáo viên có thể yêu cầu học sinh của họ sử dụng các ứng dụng di động như "PIAZZA" để truy cập tài liệu khóa học và cũng có thể đăng câu hỏi về các môn học cụ thể, tất cả điều này có thể được thực hiện trong lớp học hoặc bên ngoài lớp học.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Students can only use technological devices to complete their work ____ investment on notebooks and books.

rather than

instead of

but for

in case

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Học sinh chỉ được sử dụng các thiết bị công nghệ để hoàn thành công việc của mình thay vì đầu tư vào vở, sách.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)

Students will find all academic assignments via the class blog their teachers create to post assignments.

by means of

in terms of

by the way

in search of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Via: thông qua, nhờ vào

Dịch: Học sinh sẽ tìm thấy tất cả các bài tập học tập thông qua blog của lớp mà giáo viên của họ tạo để đăng bài tập.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tablets connect all major stakeholders: students, parents and teachers.

those who show the same feeling

those who work cooperatively with others

those who do the same school task

those who get involved in the same matter

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Những người cùng tham gia, có liên quan tới cùng một vấn đề

Dịch: Máy tính bảng kết nối tất cả các bên liên quan chính: học sinh, phụ huynh và giáo viên.