Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1087 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each question

Melody is a musical line that is the "tune" of the piece. ____ is the part you will probably be humming when you leave the concert!

which

There

This

What

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đại từ thay thế cho danh từ (melody)

Dịch: Melody là một dòng nhạc là "giai điệu" của tác phẩm. Đây là phần mà bạn có thể sẽ phải ngâm nga khi rời buổi hòa nhạc!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Accompaniment is a musical line that is secondary ____ the melody; and accompaniment parts support the melody.

of

in

with

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giới từ đi với tính từ (secondary to)

Dịch: Nhạc đệm là đường nét âm nhạc đứng thứ yếu sau giai điệu; và phần đệm hỗ trợ giai điệu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Unison is the sounding of the same note by two or more ____. In a unison piece of music, the players do not have different parts, but all play together.

player

players

the player

the players

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Danh từ số nhiều đứng sau tính từ chỉ lượng

Dịch: Unison là âm thanh của cùng một nốt nhạc bởi hai hoặc nhiều người chơi. Trong một bản nhạc đồng thanh, những người chơi không có các phần khác nhau, nhưng đều chơi cùng nhau.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The flute has a very high, light and beautiful sound much like ____ of a bird.

it

this

which

that

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đại từ thay thế cho danh từ số ít (sound)

Dịch: Sáo có âm thanh cao, nhẹ và đẹp rất giống tiếng chim.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What about ___________ the piano this afternoon?

play

playing

to play

to playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cấu trúc What about + Ving: hãy cùng... dùng khi gợi ý cùng làm gì

Dịch: Chúng ta cùng chơi piano chiều nay nhé?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m interested __________listening to live concert.

on

in

for

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

be interested in: thích làm gì

Dịch: Tôi thích nghe các buổi hoà nhạc trực tuyến.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoyed ________ my grandmother during my summer vacation.

seeing

see

to see

to seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

enjoy + Ving: thích làm gì

Dịch: Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The clarinet can play very high and very low, very soft or very loud, so they are used for many types of music, ____ classical, jazz and folk.

includes

include

including

included

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân từ một thay thế cho mệnh đề quan hệ (which include)

Dịch: Clarinet có thể chơi rất cao và rất thấp, rất nhẹ nhàng hoặc rất lớn, vì vậy chúng được sử dụng cho nhiều loại nhạc, bao gồm cổ điển, jazz và dân gian.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The ____ of the brass instruments is produced by the vibration of the player's lips as they blow through the mouthpiece.

sound

sounds

sounding

sounder

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Danh từ số ít có mạo từ xác định đi kèm thể hiện nghĩa khái quát

Dịch: Âm thanh của các nhạc cụ bằng đồng được tạo ra bởi sự rung động của môi người chơi khi họ thổi qua ống nghe.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

YouTube claims that not only does it return money directly to creators, but also that it has a ____ effect on music.

promote

promoting

promoted

promotional

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tính từ bổ nghĩa cho danh từ

Dịch: YouTube tuyên bố rằng nó không chỉ trả lại tiền trực tiếp cho người sáng tạo mà còn có tác dụng quảng bá âm nhạc.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

One way to reveal innate constraints on music perception is to show that certain musical stimuli are represented or remembered more accurately than others, independent ____ experience.

on

to

with

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cấu trúc: independent of

Dịch: Một cách để bộc lộ những hạn chế bẩm sinh đối với nhận thức âm nhạc là chỉ ra rằng một số kích thích âm nhạc nhất định được thể hiện hoặc ghi nhớ chính xác hơn những kích thích khác, không phụ thuộc vào kinh nghiệm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Every musical instrument, needless to say, requires a long period of development - usually trial-and-error experimentation by generations of craftsmen - before arriving at ____ final perfected form.

its

their

that

which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tính từ sở hữu của danh từ số ít (every musical instrument)

Dịch: Không cần phải nói, mọi nhạc cụ đều đòi hỏi một thời gian dài phát triển - thường là thử nghiệm thử-và-sai của nhiều thế hệ thợ thủ công - trước khi đạt đến hình thức hoàn thiện cuối cùng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 

A: "Can you concentrate on other things when you are listening to music?" - B: “____”

I prefer to work in a quite area.

I'm keen on listening to dance music.

I often share my favorite albums with friends.

I don't think music can help with this.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dịch:

A: “Bạn có thể tập trung vào những thứ khác khi nghe nhạc không?”

B: “____”

A. Tôi thích làm việc ở nơi yên tĩnh.

B. Tôi thích nghe nhạc khiêu vũ.

C. Tôi thường chia sẻ những album yêu thích của mình với bạn bè.

D. Tôi không nghĩ âm nhạc có thể giúp ích trong việc này.

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If music were purely a cultural invention, one might expect ancient music to be dramatically ____ modern music, given the huge cultural differences between then and now.

differ from

different from

differed to

differing from

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Different from = khác với …

Dịch: Nếu âm nhạc hoàn toàn là một phát minh văn hóa, người ta có thể mong đợi âm nhạc cổ đại sẽ khác biệt đáng kể so với âm nhạc hiện đại, do sự khác biệt lớn về văn hóa giữa thời đó và bây giờ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

___________he is tired, he can’t work longer.

Because

Even though

Although

Besides

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân - kết quả nên dùng because để nối.

Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

If the machine _______, press this button.

stop

stops

would stop

stopped

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Their new song became an _________ smash hit.

global

local

natural

dental

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

global smash hit: bản nhạc thành công nhất thế giới

Dịch: Bài hát mới của họ trở thành bản hit của thế giới.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where’s that …………… dress that your boyfriend gave you?

lovely long pink silk

lovely pink long silk

long pink silk lovely

pink long lovely silk

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trật tự tính từ OpSASCOMPT (lovely: opinion – long: size – pink: colour – silk: material)

Dịch: Chiếc váy lụa dài màu hồng xinh đẹp bạn trai tặng cậu đâu rồi?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The TROMBONE is the only brass instrument that does not use valves; ____ the player moves a curved tube, called a "slide," back and forth in order to change notes.

rather

other

instead

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: TROMBONE là công cụ bằng đồng duy nhất không sử dụng van; thay vào đó, người chơi di chuyển một ống cong, được gọi là "slide", qua lại để thay đổi các nốt.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The OBOE is a very important instrument, as the oboist is ____ player who tunes the whole orchestra before every concert.

Mạo từ xác định danh từ (danh từ được xác định bởi mệnh đề tính ngữ phía sau)

a

the

who

that

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: OBOE là một nhạc cụ rất quan trọng, vì người chơi oboist là người chơi điều chỉnh toàn bộ dàn nhạc trước mỗi buổi hòa nhạc.