Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1080 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or the phrase or sentence that best completes each unfinished sentence below

_________ air is one of the many problems we have to solve.

Pure

Polluted

Dust

Pleasant

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Không khí ô nhiễm là một trong nhiều vấn đề chúng ta phải giải quyết.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m disappointed _________ people have spoiled this area.

that

when

if

how

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Tôi đã thất vọng vì mọi người đã làm hỏng khu vực này.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We couldn’t go on a picnic as planned __________ it was raining.

however

but

because

so

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Chúng tôi không thể đi dã ngoại theo kế hoạch vì trời đang mưa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If he ________ hard today, can he have a holiday tomorrow?

works

will work

worked

would work

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Câu điều kiện loại I (vế điều kiện là thì hiện tại đơn)

Dịch: Nếu anh ấy làm việc chăm chỉ ngày hôm nay, anh ấy có thể có một kỳ nghỉ vào ngày mai?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The factory was accused ____ having caused higher level of pollution to the environment.

about

on

of

for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Accuse sb of st = buộc tội ai vì việc gì

Dịch: Nhà máy bị cáo buộc đã gây ô nhiễm môi trường ở mức cao hơn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The driver was ________.

serious injured

injure seriously

seriously injured

injured seriously

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Tài xế đã bị thương nặng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You haven’t written to her_________, have you?

recently

never

late

recent

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Bạn đã không viết thư cho cô ấy gần đây, phải không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy likes ________ games but hates ___________ his lessons.

play / study

playing / study

play / studying

playing / studying

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Like/ Hate = Ving (thích/ghét làm gì)

Dịch: Cậu bé thích chơi game nhưng ghét học bài.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each question

We must admit that people are heavily polluting the environment.

decline

rebut

deny

accept

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Admit = accept (chập nhận, thú nhận)

Dịch: Chúng ta phải thừa nhận rằng con người đang gây ô nhiễm môi trường rất nặng nề.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Most people admit that they contribute to global warming.

be partly responsible for

disapprove

neglect

cause

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Contribute to = có đóng góp cho

Dịch: Hầu hết mọi người đều thừa nhận rằng chúng góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

In the past, a lot of countries denied having contributed to global warming

agreed

refused

approved

avoided

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Denied = refuted (bác bỏ)

Dịch: Trong quá khứ, nhiều quốc gia đã phủ nhận việc góp phần vào sự nóng lên toàn cầu

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Land erosion is mainly caused by widespread deforestation.

afforestation

reforestation

logging

lawn mowing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Deforestation = logging (sự khai khẩn rừng núi)

Dịch: Xói mòn đất chủ yếu do nạn phá rừng trên diện rộng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Global warming has severe impact on water supplies.

very good

very bad

normal

long-lasting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Severe = nghiêm trọng

Dịch: Sự nóng lên toàn cầu có tác động nghiêm trọng đến nguồn cung cấp nước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to cut down on the emission of carbon dioxide into the atmosphere.

intake

retake

uptake

discharge

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Emission = discharge (sự phóng ra)

Dịch: Chúng ta cần cắt giảm phát thải khí cacbonic vào khí quyển.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Deforestation is one of the biggest environmental threats to the ecological balance in the world.

sureties

certainties

dangers

safety

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Threat = danger (mối nguy hại)

Dịch: Phá rừng là một trong những mối đe dọa môi trường lớn nhất đối với sự cân bằng sinh thái trên thế giới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

With clear evidence, his company couldn't deny having dump a large quantity of toxins into the sea.

clear evidence

deny

having dump

into the sea

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sửa lại: having dumped (having + VpII)

Dịch: Với bằng chứng rõ ràng, công ty của ông không thể phủ nhận việc đã đổ một lượng lớn chất độc xuống biển.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

These companies were accused on having released a large amount of carbon dioxide into the atmosphere.

These companies

accused on

having released

into the atmosphere

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sửa lại: accused of (bị buộc tội đã làm gì)

Dịch: Các công ty này bị cáo buộc đã thải ra một lượng lớn carbon dioxide vào khí quyển.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Having been warn about the relationship between climate change and the spread of infectious diseases, everyone should get vaccinated.

Having been warn

between climate change

the spread of infectious diseases

get vaccinated

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sửa lại: Having been warned (having + VpII)

Dịch: Đã được cảnh báo về mối quan hệ giữa biến đổi khí hậu và sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm, mọi người nên được tiêm phòng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Having denied the responsibility for the environmental it caused, the factory was forced to close down.

Having denied

responsibility

environmental

was forced to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sửa lại: environment (vị trí cần danh từ)

Dịch: Từ chối trách nhiệm đối với môi trường mà nó gây ra, nhà máy buộc phải đóng cửa.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Humans now have to suffer the effects of global warming due to having treat the environment irresponsibly.

have to

effects of global warming

due to

treat the environment

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sửa lại: treated the environment (having + VpII)

Dịch: Con người bây giờ phải chịu tác động của sự nóng lên toàn cầu do đã đối xử với môi trường một cách vô trách nhiệm.