Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the best answer
A family is made up ____ people who care about one another.
by
from
of
with
Đáp án đúng là: C
Be made up of = được tạo nên từ
Dịch: Một gia đình được tạo thành từ những người quan tâm đến nhau.
All members of a family give and receive love and support ____ the others.
of
about
for
from
Đáp án đúng là: D
Dịch: Tất cả các thành viên trong một gia đình cho và nhận được tình yêu và sự hỗ trợ từ những người khác.
Family members reach out to one another and share ____ happy and sad time together.
between
both
either
whether
Đáp án đúng là: B
both ... and: cả cái này và cái kia
Dịch: Các thành viên trong gia đình liên hệ với nhau và chia sẻ những khoảng thời gian vui buồn cùng nhau.
The family is ____ basic unit of society and is important to both individuals and communities.
a
an
the
no article
Đáp án đúng là: C
Xác định danh từ bởi nghĩa khái quát của danh từ
Dịch: Gia đình là đơn vị cơ bản của xã hội, quan trọng đối với cả cá nhân và cộng đồng.
Strong families are the foundation of strong communities, ____ a strong foundation needed to construct a sturdy building.
as
like
for
since
Đáp án đúng là: B
Giới từ “like” chỉ sự so sánh tương đồng
Dịch: Gia đình vững mạnh là nền tảng của cộng đồng vững mạnh, giống như nền tảng vững chắc cần thiết để xây dựng nên một công trình vững chắc.
You are important to your family, because you fill a special place in your family ____ no one else can fill.
which
that
who
where
Đáp án đúng là: B
Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ ‘place’
Dịch: Bạn quan trọng đối với gia đình của bạn, bởi vì bạn điền vào một vị trí đặc biệt trong gia đình của bạn mà không ai khác có thể lấp đầy.
Part of ____ up is learning to accept and respect yourself and others.
grow
growth
growing
grown
Đáp án đúng là: C
Danh động từ làm chủ ngữ của câu (vừa là danh từ, vừa là động từ trước tiểu trạng từ)
Dịch: Một phần của quá trình trưởng thành là học cách chấp nhận và tôn trọng bản thân cũng như những người khác.
Everyone doing their share in the family will help make things ____ more smoothly.
to run
run
ran
that run
Đáp án đúng là: B
make + O + do = bảo/ bắt ai làm gì
Dịch: Mọi người cùng chia sẻ trong gia đình sẽ giúp mọi việc suôn sẻ hơn.
In ____ to your regular duties, you can do many other things around the home that would benefit your family.
reply
response
addition
return
Đáp án đúng là: C
in addition to (ngoài việc ...)
Dịch: Ngoài những nhiệm vụ thường xuyên, bạn có thể làm nhiều việc khác xung quanh nhà có lợi cho gia đình.
Scheduling a family meeting ____ a regular basis is a good way to make sure this activity happens.
on
in
with
by
Đáp án đúng là: A
Cụm từ cố định: on a regular basis = một cách thường xuyên
Dịch: Lên lịch họp gia đình thường xuyên là một cách tốt để đảm bảo hoạt động này diễn ra.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
All families have ups and downs, but strong families know the importance of sticking together - especially during the tough times.
fun and sorrows
bread and butter
risks and benefits
rises and falls
Đáp án đúng là: A
ups and downs = những thăng trầm trong cuộc sống
Dịch: Tất cả các gia đình đều có những thăng trầm, nhưng những gia đình mạnh mẽ biết tầm quan trọng của việc gắn bó với nhau - đặc biệt là trong thời kỳ khó khăn.
Examples of crisis in the family can include a death, a damaging storm, or a burglary and many other stressful events that can affect the entire family.
time of hardship
time of fun
time of gathering
time of reunion
Đáp án đúng là: A
crisis = những giai đoạn khó khăn, khủng hoảng
Dịch: Ví dụ về khủng hoảng trong gia đình có thể bao gồm một cái chết, một cơn bão lớn hoặc một vụ trộm và nhiều sự kiện căng thẳng khác có thể ảnh hưởng đến toàn bộ gia đình.
Although the younger children tended to use a family email address teenagers demanded greater privacy.
by themselves
of their own
one's personality
being alone
Đáp án đúng là: B
privacy = quyền riêng tư
Dịch: Mặc dù trẻ nhỏ có xu hướng sử dụng địa chỉ email gia đình nhưng thanh thiếu niên lại yêu cầu quyền riêng tư cao hơn.
A father will be his child's role model. He will be the example for his child of what husbands and fathers are like.
someone that others admire and follow
someone that others share interest with
someone that others love and live with
someone that others are fond of with
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa
role model (n): hình mẫu lý tưởng
Xét các đáp án:
A. someone that others admire and follow: người mà người khác ngưỡng mộ và noi theo
B. someone that others share interest with: người mà người khác chia sẻ cùng sở thích
C. someone that others love and live with: người mà người khác yêu mến và sống cùng
D. someone that others are fond of with: người mà người khác thích
→ role model = someone that others admire and follow
Chọn A.
Dịch:Một người cha sẽ là một mẫu hình lý tưởng cho con cái mình. Ông ấy sẽ là tấm gương cho con cái ông về những người chồng và người cha như thế nào.
It is disruptive and discourteous to carry on a phone conversation during dinner or while the family is watching a program on TV.
being impolite and showing little respect
being polite and showing respect
being uneducated and causing offence
being polite and offering assistance
Đáp án đúng là: A
disruptive and discourteous = gây gián đoạn, phiền phức và khiếm nhã
Dịch: Việc nói chuyện điện thoại trong bữa tối hoặc trong khi gia đình đang xem chương trình trên TV là một việc gây phiền nhiễu và mất lịch sự.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction
Everyone can play an important role by always doing their best to help their families flourishes.
play
role
their
fourishes
Đáp án: D
Giải thích:
help somebody (to) do something: giúp ai làm gì
Sửa: flourishes → (to) flourish
Dịch: Mọi người có thể góp một phần quan trọng bằng cách luôn cố gắng hết sức mình để giúp gia đình của mình phát triển.
Each family member need to develop certain traits and skills and then practice being a strong and supportive member of the family.
need to develop
traits and skills
strong and supportive
the family
Đáp án đúng là: A
Động từ need chia ngôi thứ ba số ít, thời hiện tại đơn, hoặc giữ nguyên, đứng trước động từ nguyên mẫu không có “to” với tư cách là động từ khuyết thiếu (needs to develop/ need develop)
Dịch: Mỗi thành viên trong gia đình cần phát triển những đặc điểm và kỹ năng nhất định và sau đó tập trở thành một thành viên vững chắc và hỗ trợ cho gia đình.
There are many different ways that family members show their love for one other.
are
ways
show
one other
Đáp án đúng là: D
Đại từ tương hỗ thay thế danh từ số nhiều (one another)
Dịch: Có nhiều cách khác nhau để các thành viên trong gia đình thể hiện tình yêu thương của họ dành cho nhau.
People feel secure when they know that their physical needs are being made and that they are protected and safe from harm.
secure
their
made
from
Đáp án đúng là: C
Thay thế động từ made bằng met hoặc satisfied theo cách kết hợp với danh từ needs (thoả mãn nhu cầu)
Dịch: Mọi người cảm thấy yên tâm khi biết rằng các nhu cầu thể chất của họ đang được đáp ứng và họ được bảo vệ và an toàn khỏi bị xâm hại.
Of all the billions of people in the world, no two are exactly like.
billions
in
no
like
Đáp án đúng là: D
Tính từ “alike” chỉ sự so sánh tương đồng, đứng sau động từ “to be”
Dịch: Trong số hàng tỷ người trên thế giới, không có hai người nào hoàn toàn giống nhau.




