Trắc nghiệm Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 585 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, độ dài trên bản đồ là 1 mm thì độ dài thật là:

10 mm

100 mm

1 000 mm

10 000 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài thật là:

1 × 1 000 = 1 000 (mm)

Đáp số: 1 000 mm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Khoảng cách thực tế giữa điểm B và C là 50 m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, khoảng cách đó là bao nhiêu xăng - ti - mét ?

50 cm

5 cm

500 cm

5 000 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 50 m = 5 000 cm

Khoảng cách giữa điểm B và C trên bản đồ là:

5 000 : 1 000 = 5 (cm)

Đáp số: 5 cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường em là 8 cm, trên thực tế chiều dài sân trường em là:

400 m

4 000 m

40 m

80 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều dài sân trường trên thực tế là:

8 × 500 = 4 000 (cm)

Đổi: 4 000 cm = 40 m

Đáp số: 40 m

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Nhìn trên bản đồ tỉ lệ 1 : 8 000, độ dài của một đoạn AB là 1 dm. Hỏi độ dài thật của đoạn AB là bao nhiêu mét?

8 m

8 000 m

80 m

800 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Độ dài thật của đoạn AB là:

1 × 8 000 = 8 000 (dm)

Đổi: 8 000 dm = 800 m

Đáp số: 800 m

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Quãng đường từ Hà Nội đến Đồng Văn dài 45 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài là:

45 cm

45 mm

450 mm

450 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 45 km = 45 000 000 mm

Độ dài quãng đường Hà Nội – Đồng Văn trên bản đồ là:

45 000 000 : 1 000 000 = 45 (mm)

Đáp số: 45 mm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Quãng đường từ ga Hà Nội đến ga Quán Triều dài 75 km. Trên bản đồ, độ dài đó được biểu thị bởi một đường thẳng có độ dài là 75 mm. Tỉ lệ của bản đồ là:

1 : 1 000 000

1 : 100 000

1 : 10 000

1 : 1 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi: 75 km = 75 000 000 mm

Tỉ lệ của bản đồ là:

75 : 75 000 000 = 1 : 1 000 000

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000 quãng đường Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Minh đo được 44 cm. Hỏi quãng đường đó trên thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét ?

440 km

4 400 km

44 000 km

44 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài quãng đường từ Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Minh trên thực tế là:

44 × 1 000 000 = 44 000 000 (cm)

Đổi: 44 000 000 cm = 440 km

Đáp số: 440 km

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 10m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500. Hỏi trên bản đồ đó, độ dài mỗi cạnh lần lượt là bao nhiêu?

4 cm; 2 cm

4 mm; 2 cm

4 mm; 2 mm

4 cm; 2 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi: 20 m = 2 000 cm; 10 m = 1 000 cm

Độ dài của chiều dài mảnh đất trên bản đồ là:

2 000 : 500 = 4 (cm)

Độ dài của chiều rộng mảnh đất trên bản đồ là:

1 000 : 500 = 2 (cm)

Đáp số: 4 cm; 2 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ tỉ lệ 110000 cho ta biết ý nghĩa gì?

Hình ảnh khu vực trên bản đồ được phóng to lên 10 000 lần so với thực tế

Bản đồ dùng được 10 000 lần.

Hình ảnh khu vực trên bản đồ được thu nhỏ lại 10 000 lần so với thực tế.

Bản đồ có tỉ lệ 11000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trên bản đồ tỉ lệ 110000 cho ta biết hình ảnh khu vực trên bản đồ được thu nhỏ lại 10 000 lần so với thực tế.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường A là 10 cm, trên thực tế chiều dài sân trường A là:

500 m

50 m

5 000 m

5 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều dài sân trường A trên thực tế là:

10 × 500 = 5 000 (cm)

Đổi: 5 000 cm = 50 m

Đáp số: 50 m

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào bảng sau

Tỉ lệ bản đồ

1 : 500

Độ dài trên bản đồ

2 cm

2 cm

Độ dài thật

… m

20 m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tỉ lệ bản đồ

1 : 500

1 : 1000

Độ dài trên bản đồ

2 cm

2 cm

Độ dài thật

10 m

20 m

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết hình ảnh trên bản đồ được phóng to lên 10 000 lần.

b) Trên bản đồ 15000 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ lại 5 000 lần.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết hình ảnh trên bản đồ được phóng to lên 10 000 lần.

S

b) Trên bản đồ 15000 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ lại 5 000 lần.

Đ

Sửa :

a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết hình ảnh trên bản đồ được thu nhỏ 10 000 lần.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15 cm. Khoảng cách này trên thực tế là 300 km. Vậy bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ .............

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 300 km = 30 000 000 cm

Bản đồ vẽ theo tỉ lệ:

15 : 30 000 000 = 1 : 2 000 000

Vậy bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ 1 : 2 000 000

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thửa ruộng nhà ông Hòa hình vuông. Trên bản đồ địa chính của xã vẽ theo tỉ lệ 1 : 2 000, ông tính được chu vi là 8 cm. Hỏi trên thực tế diện tích thửa ruộng nhà ông Hòa rộng bao nhiêu mét vuông?

Bài giải

Độ dài cạnh thửa ruộng trên bản đồ là:

.. : 4 = ..... (cm)

Độ dài cạnh của thửa ruộng trên thực tế là:

.. × ..... = ..... (cm)

Đổi: … cm = … m

Diện tích thửa ruộng là:

. × ..... = ..... (m2)

Đáp số: ..... m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Độ dài cạnh thửa ruộng trên bản đồ là:

8 : 4 = 2 (cm)

Độ dài cạnh của thửa ruộng trên thực tế là:

2 × 2 000 = 4 000 (cm)

Đổi: 4 000 cm = 40 m

Diện tích thửa ruộng là:

40 × 40 = 1 600 (m2)

Đáp số: 1 600 m2

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600 một hình vuông có chu vi là 16cm và một hình chữ nhật có chiều dài là 3cm và chiều rộng 2cm. Vậy diện tích hình ...... lớn hơn.

vuông /chữ nhật

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Độ dài cạnh hình vuông trên bản đồ là:

16 : 4 = 4 (cm)

Diện tích hình vuông trên bản đồ là:

4 × 4 = 16 (cm2)

Diện tích hình chữ nhật trên bản đồ là:

3 × 2 = 6 (cm2)

So sánh: 16 > 6

Vậy diện tích hình vuông lớn hơn.