Trắc nghiệm Số bị chia, số chia, thương lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Số bị chia, số chia, thương lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 260 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép chia được gọi là?

Tổng

Hiệu

Tích

Thương

Xem đáp án

Kết quả của phép chia được gọi là Thương.

Chọn đáp án: Thương.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Hoàn thành những nhận định sau:

18

18

2

2

9

9

- Trong phép chia 18: 2 = 9, số bị chia là ….., số chia là ….., thương là …..

- Trong phép chia 18 : 9 = 2, số bị chia là ….., số chia là ….., thương là …..

Xem đáp án

Lời giải:

- Trong phép chia 18: 2 = 9, số bị chia là 18,  số chia là 2, thương là 9

- Trong phép chia 18 : 9 = 2, số bị chia là 18, số chia là 9, thương là 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Cho phép chia 24 : 4 = 6. Ta nói 24 là số bị chia. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Trong phép chia 24 : 4 = 6

24 là số bị chia

4 là số chia

6 là thương

24 : 4 cũng được gọi là thương.

Chọn đáp án: Đúng.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Gọi tên các thành phần của phép chia:

Phép chia 35 : 5 = 7

35 là số chia

35 là số bị chia

5 là số chia

5 là số bị chia

7 là thương

35 : 5 cũng là thương

Xem đáp án

Lời giải:

Chọn đáp án:

35 là số bị chia

5 là số chia

7 là thương

35 : 5 cũng là thương

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép chia 48: 6 = 8. Thương của phép chia là:

48

6

8

48 : 6

Xem đáp án

Trong phép chia 48: 6 = 8

48  là số bị chia

6  là số chia

8  là thương

48 : 6 cũng được gọi là thương.

Chọn đáp án 48 : 6

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Tìm thương cho phép chia:

Xem đáp án

Lời giải:

Số bị chia là 10, số chia là 2

Phép tính 10 : 2 = 5

Thương là 5

Số bị chia là 8, số chia là 2

Phép tính 8 : 2 = 4

Thương là 4

Số bị chia là 10, số chia là 5

Phép tính 10 : 5 = 2

Thương là 2

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Viết phép chia:

18 : 9 = 2

18 : 2 = 9

24 : 6 = 4

24 : 4 = 6

Xem đáp án

Lời giải:

Chọn đáp án

18 : 2 = 9

24 : 6 = 4

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nêu số bị chia, số chia, thương trong các phép tính sau:

Xem đáp án

Lời giải:

10 : 2 = 5

Số bị chia là 10

Số chia là 2

Thương là 5

30 : 5 = 6

Số bị chia là 30

Số chia là 5

Thương là 6

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho phép tính: 6 : 2 = 3

Phép chia có số bị chia là …... Số chia là …... Thương là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

Phép chia

Số bị chia

Số chia

Thương

6 : 2 = 3

6

2

3

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là 6; 2; 3.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

2 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 2 5 = 5 + 5 = 10

Số cần điền vào chỗ trống là 10

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép chia có số bị chia là số chẵn liền sau 19, số chia là số chẵn liền sau số 0. Phép chia đó được viết là:

19 : 0

20 : 0

19 : 2

20 : 2

Xem đáp án

Số chẵn liền sau của số 19 là số 20

Số chẵn liền sau số 0 là số 2

Ta viết được phép chia là: 20 : 2 

Đáp án cần chọn là D.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Nhận định nào dưới đây không đúng về phép chia:  

Số bị chia có thể bằng thương

Số chia luôn nhỏ hơn số bị chia

Số chia có thể bằng thương

Xem đáp án

Lời giải:

Số bị chia có thể bằng thương – Đúng. Ví dụ 3 : 1 = 3; 4 : 1 = 4,…..

Số chia có thể bằng thương – Đúng. Ví dụ 9 : 3 = 3; 36 : 6 = 6; …….

Số chia luôn nhỏ hơn số bị chia – Sai. Vì số bị chia có thể bằng số chia.

Ví dụ 2 :2 =1 ; 5 : 5 = 1,…

Chọn đáp án: Số chia luôn nhỏ hơn số bị chia

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm thương của số có nhỏ nhất có hai chữ số và số chẵn nhỏ nhất có một chữ số.

5

6

7

8

Xem đáp án

- Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10.

- Số chẵn nhỏ nhất có một chữ số là 2.

- Ta lập được phép tính chia 10 : 2 = 5

Chọn đáp án: 5

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trên bãi biển, Bảo và Quỳnh đi nhặt vỏ ốc.  Sau một một lúc, hai bạn ngồi lại và so sánh xem ai nhặt được nhiều vỏ ốc hơn.  

Bảo nói: Số vỏ ốc của tớ là tích của số liền sau số 3  và số chẵn liền trước số 6.

Quỳnh nói: Muốn tính số vỏ ốc của tớ, phải lấy thương của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 2 cộng với 10.

Vậy bạn nào nhặt được nhiều vỏ ốc hơn.?

Bảo nhặt được nhiều vỏ ốc hơn.

Quỳnh nhặt được nhiều vỏ ốc hơn.

Số vỏ ốc của hai bạn bằng nhau.

Không so sánh được.

Xem đáp án

Bước 1:

Số liền sau số 3 là số 4.

Số chẵn liền trước số 6 là số 4.

Bảo nhặt được số vỏ ốc là:

4 x 4 = 16 (vỏ ốc)

Bước 2:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Thương của số chẵn lớn nhất có một chữ số và số 2 là:

8 : 2 = 4

Quỳnh nhặt được số vỏ ốc là:

4 + 10 = 14 (vỏ ốc)

Bước 3:

Ta thấy 16 > 14

Vậy Bảo nhặt được nhiều vỏ ốc hơn Quỳnh.

Chọn đáp án: Bảo nhặt được nhiều vỏ ốc hơn.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Tìm hai số có một chữ số. Biết tổng của hai số là 6, thương của hai số đó là 2.

4

1

2

6

3

Xem đáp án

Lời giải:

Bước 1: Các cặp số có tổng bằng 6 là: 0 và 6; 1 và 5; 2 và 4; 3 và 3

Bước 2: Trong các cặp số trên, em thấy 4 : 2 = 4. Vậy cặp số cần tìm là 4 và 2.