Trắc nghiệm Phép cộng số thập phân lớp 5 (có đáp án - phần 2)
14 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số trừ là 25,67; hiệu là 19,57. Vậy số bị trừ là:
34,14
44,14
34,24
45,24
Đáp án đúng là: D
A. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
25,67 + 19,57 = 45,24
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số hạng thứ nhất là 20,57; số hạng thứ hai là 51,03. Vậy tổng là:
71,4
71,5
71,6
71,7
Đáp án đúng là: B
20,57 + 51,03 = 71,6
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của biểu thức 6,5 + 8,12 + 5,024 là:
15,644
19,5
19,6
19,644
Đáp án đúng là: C
6,5 + 8,12 + 5,024
= 14,62 + 5,024
= 19,644
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
19,51 + 31,08
24,69 + 18,05
33,56 + 39,05
20,55 + 26,49
Đáp án đúng là: B
A. 24,69 + 18,05 = 42,74
B. 33,56 + 39,05 = 72,61
C. 20,55 + 26,49 = 47,04
D. 19,51 + 31,08 = 50,59
So sánh: 42,74 < 47,04 < 50,59 < 72,61
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 33,56 + 39,05
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là:
4,8 + 2,9
9,5 + 3,61
8,15 + 6,24
4,5 + 8,34
Đáp án đúng là: D
A. 9,5 + 3,61 = 13,11
B. 8,15 + 6,24 = 14,39
C. 4,5 + 8,34 = 12,84
D. 4,8 + 2,9 = 7,7
So sánh: 7,7 < 12,84 < 13,11 < 14,39
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 4,8 + 2,9
</>
Điền số thích hợp vào ô trống
….. – 35,489 = 50,12
Hướng dẫn giải
B. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
85,609 – 35,489 = 50,12
Điền số thích hợp vào ô trống

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống
Tính bằng cách thuận tiện:
25,67 + 19,67 + 24,33 + 30,33
= (….. + …..) + (….. + …..)
= ….. + …..
= …..
Hướng dẫn giải
25,67 + 19,67 + 24,33 + 30,33
= (25,67 + 24,33) + (19,67 + 30,33)
= 50 + 50
= 100
Điền số thích hợp vào ô trống
Cho a = 7,5; b = 3,67; c = 7,2
Khi đó:
(a + b) + c = (….. + …..) + …..
= ….. + …..
= …..
Hướng dẫn giải
(a + b) + c = (7,5 + 3,67) + 7,2
= 11,17 + 7,2
= 18,37
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
24,96 + 31,08 ….. 19,55 + 30,94
,>
Hướng dẫn giải
24,96 + 31,08 = 56,04
19,55 + 30,94 = 50,49
So sánh: 56,04 > 50,49
Vậy: 24,96 + 31,08 > 19,55 + 30,94
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
74,59 + 19,64 + 40,12 ….. 84,97 + 48,22
,>
Hướng dẫn giải
74,59 + 19,64 + 40,12 = 134,35
84,97 + 48,22 = 133,19
So sánh: 134,35 > 133,19
Vậy: 74,59 + 19,64 + 40,12 > 84,97 + 48,22
Điền số thích hợp vào ô trống
Sân trường của trường Tiểu học Hoa Mai có dạng hình chữ nhật có chiều rộng là 15,2 m, chiều dài hơn chiều rộng 17,3 m. Vậy chiều dài của sân trường đó bằng ……. mét
Hướng dẫn giải
Chiều dài của sân trường đó là:
15,2 + 17,3 = 32,5 (mét)
Vậy chiều dài của sân trường đó bằng 32,5 mét
Điền số thích hợp vào ô trống
Thùng thứ nhất chứa được 25,5 lít dầu. Thùng thứ hai chứa được nhiều hơn thùng thứ nhất 3,5 lít dầu. Hỏi hai thùng dầu chứa được bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Thùng thứ hai chứa được số lít dầu là:
….. + ….. = …… (lít)
Hai thùng dầu chứa được số lít dầu là:
….. + ….. = …… (lít)
Đáp số: ….. lít dầu
Hướng dẫn giải
Thùng thứ hai chứa được số lít dầu là:
25,5 + 3,5 = 29 (lít)
Hai thùng dầu chứa được số lít dầu là:
25,5 + 29 = 54,5 (lít)
Đáp số: 54,5 lít dầu




