Trắc nghiệm Phép cộng số thập phân lớp 5 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép cộng số thập phân lớp 5 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 582 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số trừ là 25,67; hiệu là 19,57. Vậy số bị trừ là:

34,14

44,14

34,24

45,24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

25,67 + 19,57 = 45,24

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số hạng thứ nhất là 20,57; số hạng thứ hai là 51,03. Vậy tổng là:

71,4

71,5

71,6

71,7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

20,57 + 51,03 = 71,6

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 6,5 + 8,12 + 5,024 là:

15,644

19,5

19,6

19,644

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6,5 + 8,12 + 5,024

= 14,62 + 5,024

= 19,644

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

19,51 + 31,08

24,69 + 18,05

33,56 + 39,05

20,55 + 26,49

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 24,69 + 18,05 = 42,74

B. 33,56 + 39,05 = 72,61

C. 20,55 + 26,49 = 47,04

D. 19,51 + 31,08 = 50,59

So sánh: 42,74 < 47,04 < 50,59 < 72,61

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 33,56 + 39,05

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là:

4,8 + 2,9

9,5 + 3,61

8,15 + 6,24

4,5 + 8,34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 9,5 + 3,61 = 13,11

B. 8,15 + 6,24 = 14,39

C. 4,5 + 8,34 = 12,84

D. 4,8 + 2,9 = 7,7

So sánh: 7,7 < 12,84 < 13,11 < 14,39

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 4,8 + 2,9

</>

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

….. – 35,489 = 50,12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

B. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

85,609 – 35,489 = 50,12

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống\(\begin{array}{l} + \underline \begin{array}{l}35,701\\\,\,\,9,058\end{array} \\\,\,\,\,....,......\end{array}\) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống\(\begin{array}{l} + \underline \begin{array}{l}35,701\\\,\,\,9,058\end{array} \\\,\,\,\,....,......\end{array}\) (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống\(\begin{array}{l} + \underline \begin{array}{l}2...,...57\\...1,2...4\end{array} \\\,\,\,\,5\,7\,,\,6\,2\,\,1\end{array}\) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống\(\begin{array}{l} + \underline \begin{array}{l}2...,...57\\...1,2...4\end{array} \\\,\,\,\,5\,7\,,\,6\,2\,\,1\end{array}\) (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Tính bằng cách thuận tiện:

25,67 + 19,67 + 24,33 + 30,33

= (….. + …..) + (….. + …..)

= ….. + …..

= …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

25,67 + 19,67 + 24,33 + 30,33

= (25,67 + 24,33) + (19,67 + 30,33)

= 50 + 50

= 100

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho a = 7,5; b = 3,67; c = 7,2

Khi đó:

(a + b) + c = (….. + …..) + …..

= ….. + …..

= …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

(a + b) + c = (7,5 + 3,67) + 7,2

= 11,17 + 7,2

= 18,37

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

24,96 + 31,08 ….. 19,55 + 30,94

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

24,96 + 31,08 = 56,04

19,55 + 30,94 = 50,49

So sánh: 56,04 > 50,49

Vậy: 24,96 + 31,08 > 19,55 + 30,94

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

74,59 + 19,64 + 40,12 ….. 84,97 + 48,22

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

74,59 + 19,64 + 40,12 = 134,35

84,97 + 48,22 = 133,19

So sánh: 134,35 > 133,19

Vậy: 74,59 + 19,64 + 40,12 > 84,97 + 48,22

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Sân trường của trường Tiểu học Hoa Mai có dạng hình chữ nhật có chiều rộng là 15,2 m, chiều dài hơn chiều rộng 17,3 m. Vậy chiều dài của sân trường đó bằng ……. mét

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài của sân trường đó là:

15,2 + 17,3 = 32,5 (mét)

Vậy chiều dài của sân trường đó bằng 32,5 mét

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Thùng thứ nhất chứa được 25,5 lít dầu. Thùng thứ hai chứa được nhiều hơn thùng thứ nhất 3,5 lít dầu. Hỏi hai thùng dầu chứa được bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

Thùng thứ hai chứa được số lít dầu là:

….. + ….. = …… (lít)

Hai thùng dầu chứa được số lít dầu là:

….. + ….. = …… (lít)

Đáp số: ….. lít dầu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Thùng thứ hai chứa được số lít dầu là:

25,5 + 3,5 = 29 (lít)

Hai thùng dầu chứa được số lít dầu là:

25,5 + 29 = 54,5 (lít)

Đáp số: 54,5 lít dầu