Trắc nghiệm Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 lớp 2 (có đáp án)
16 câu hỏi
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 7 + 5.

Tách: 5 = 3 + 2
7 + __ = ___
10 + __ = ___
Vậy: 7 + 5 = ___
3
10
2
12
12
Tách: 5 = 3 + 2
7 + 3 = 10
10 + 2 = 12
Vậy: 7 + 5 = 12.
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 6 + 5.
Đếm tiếp: 6 → ..... → ..... → ..... → .....→ .....
Đếm tiếp: 6 → 7 → 8 → 9 → 10 → 11
Vậy: 6 + 5 = 11.
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính nhẩm: 7 + 6 = ___
13
Cách 1: Tách số:
• Tách: 6 = 3 + 3
• 7 + 3 = 10
• 10 + 3 = 13
Vậy: 7 + 6 = 13.
Cách 2: Đếm tiếp Đếm thêm 6 bắt đầu từ 7 : 7 → 8 → 9 → 10 → 11 → 12 → 13
Vậy: 7 + 6 = 13.
Số thích hợp điền vào ô trống là 13.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính nhẩm: 6 + 8 = ___
14
Cách 1: Tách số:
• Tách: 8 = 4 + 4
• 6 + 4 = 10
• 10 + 4 = 14
Vậy: 6 + 8 = 14.
Cách 2: Đếm tiếp Đếm thêm 8 bắt đầu từ 6 : 6 → 7 → 8 → 9 → 10 → 11 → 12 → 13 → 14.
Vậy: 6 + 8 = 14.
Số thích hợp điền vào ô trống là 14.
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B.

Ghép phép tính với kết quả tương ứng.
7 + 7 | 11 |
6 + 9 | 12 |
7 + 4 | 14 |
6 + 6 | 15 |
Ta có:
7 + 7 = 14
7 + 4 = 11
6 + 9 = 15
6 + 6 = 12
Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.
Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu”?” từ trái sang phải lần lượt là ___; ___; ___; ___
14
11
13
16
Ta có:
6 + 8 = 14
7 + 6 = 13
6 + 5 = 11
7 + 9 = 16
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 14; 11; 13; 16.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.
6 + 7 ..... 14
>
<
=
Ta có: 6 + 7 = 13.
Mà: 13 < 14.
Vậy: 6 + 7 < 14.
Chọn B
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.
6 + 8 __ 8 + 6
=
Ta có:
6 + 8 = 14
8 + 6 = 14
Mà: 14 = 14
Vậy: 6 + 8 = 8 + 6
Dấu thích hợp điền vào ô trống là: =.
Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bé hơn 14?
6 + 8
7 + 5
8 + 7
9 + 4
Ta có: 6 + 8 = 14; 14 = 14
7 + 5 = 12; 12 < 14.
8 + 7 = 15; 15 > 14.
9 + 4 = 13; 13 < 14.
Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả bé hơn 14 là 7 + 5 và 9 + 4.
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Hai phép tính nào có cùng kết quả?
7 + 8 | 9 + 2 |
8 + 9 | 7 + 6 |
9 + 4 | 9 + 8 |
6 + 5 | 6 + 9 |
Ta có:
7 + 8 = 15 9 + 2 = 11
8 + 9 = 17 7 + 6 = 13
9 + 4 = 13 9 + 8 = 17
6 + 5 = 11 6 + 9 = 15
Vậy các phép tính có cùng kết quả được nối như sau:

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)
Hai đĩa nào có tổng số quả chuối là 12?

Đĩa A và đĩa G.
Đĩa B và đĩa C.
Đĩa B và đĩa E.
Đĩa C và đĩa D.
Đĩa D và đĩa G.
Đếm số quả chuối có trong mỗi đĩa ta có kết quả:
Đĩa A: 8 quả; Đĩa B: 6 quả; Đĩa C: 7 quả;
Đĩa D: 5 quả; Đĩa E: 6 quả; Đĩa G: 4 quả.
Mà: 8 + 4 = 12; 6 + 6 = 12; 7 + 5 = 12.
Vậy: Đĩa A và đĩa G có tổng số quả chuối là 12.
Đĩa B và đĩa E có tổng số quả chuối là 12.
Đĩa C và đĩa D có tổng số quả chuối là 12.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính: 7 + 6 + 5.
16
17
18
19
Ta có: 7 + 6 + 5 = 13 + 5 = 18.
Chọn C.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.
Phòng họp thứ nhất có 7 chiếc ghế, phòng họp thứ hai có 9 chiếc ghế.
Vậy hai phòng họp có tất cả ___ chiếc ghế.
16
Hai phòng họp có tất cả số chiếc ghế là :
7 + 9 = 16 (chiếc)
Đáp số: 16 chiếc ghế.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 16.
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Ta có: 5 + 2 = 7
7 + 9 = 16
16 – 6 = 10.
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 7; 16; 10.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.
6 __ 8 __ 2 = 12
+
-
Ta có: 6 + 8 – 2 = 14 – 2 = 12.
Hay 6 + 8 – 2 = 12.
Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là + và –.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.
Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là số chẵn lớn nhất có một chữ số.
Tổng của hai số đó là ___
15
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.
Tổng của hai số là:
7 + 8 = 15
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 15.
