Trắc nghiệm Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 290 lượt thi
16 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 7 + 5.

Tách: 5 = 3 + 2

7 + __ = ___

10 + __ = ___

Vậy: 7 + 5 = ___

(1)

3

(2)

10

(3)

2

(4)

12

(5)

12

Xem đáp án

Tách: 5 = 3 + 2

7 + 3 = 10

10 + 2 = 12

Vậy: 7 + 5 = 12.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 6 + 5.

Đếm tiếp: 6 → ..... → ..... → ..... → .....→ .....

Xem đáp án

Đếm tiếp: 6 → 7 → 8 → 9 → 10 → 11

Vậy: 6 + 5 = 11.

3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm: 7 + 6 = ___

(1)

13

Xem đáp án

Cách 1: Tách số:

• Tách: 6 = 3 + 3

• 7 + 3 = 10

• 10 + 3 = 13

Vậy: 7 + 6 = 13.

Cách 2: Đếm tiếp Đếm thêm 6 bắt đầu từ 7 :  7 → 8 → 9 → 10 → 11 → 12 → 13

Vậy: 7 + 6 = 13.

Số thích hợp điền vào ô trống là 13.

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  6 + 8 = ___

(1)

14

Xem đáp án

Cách 1: Tách số:

• Tách: 8 = 4 + 4

• 6 + 4 = 10

• 10 + 4 = 14

Vậy: 6 + 8 = 14.

Cách 2: Đếm tiếp Đếm thêm 8 bắt đầu từ 6 :  6 → 7 → 8 → 9 → 10 → 11 → 12 → 13 → 14.

Vậy: 6 + 8 = 14.

Số thích hợp điền vào ô trống là 14.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B.  Ghép phép tính với kết quả tương ứng. 7 + 7 11 6 + 9 12 7 + 4 14 6 + 6 15  (ảnh 1)

Ghép phép tính với kết quả tương ứng.

7 + 7

11

6 + 9

12

7 + 4

14

6 + 6

15

Xem đáp án

Ta có:

7 + 7 = 14

7 + 4 = 11

6 + 9 = 15

6 + 6 = 12

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B.  Ghép phép tính với kết quả tương ứng. 7 + 7 11 6 + 9 12 7 + 4 14 6 + 6 15  (ảnh 2)

6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu”?” từ trái sang phải lần lượt là ___; ___; ___; ___

(1)

14

(2)

11

(3)

13

(4)

16

Xem đáp án

Ta có:

6 + 8 = 14

7 + 6 = 13

6 + 5 = 11

7 + 9 = 16

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 14; 11; 13; 16.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất.

Con hãy chọn đáp án đúng nhất.  Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống. 6 + 7 ..... 14 (ảnh 1)

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

6 + 7 ..... 14

>

<

=

Xem đáp án

Ta có: 6 + 7 = 13.

Mà: 13 < 14.

Vậy: 6 + 7 < 14.

Chọn B

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

6 + 8 __ 8 + 6

(1)

=

Xem đáp án

Ta có:

6 + 8 = 14

8 + 6 = 14

Mà: 14 = 14

Vậy: 6 + 8 = 8 + 6

Dấu thích hợp điền vào ô trống là: =.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bé hơn 14?

6 + 8

7 + 5

8 + 7

9 + 4

Xem đáp án

Ta có: 6 + 8 = 14; 14 = 14

7 + 5 = 12; 12 < 14.

8 + 7 = 15; 15 > 14.

9 + 4 = 13; 13 < 14.

Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả bé hơn 14 là 7 + 5 và 9 + 4.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B  Hai phép tính nào có cùng kết quả? 7 + 8 9 + 2 8 + 9 7 + 6 9 + 4 9 + 8 6 + 5 6 + 9  (ảnh 1)

Hai phép tính nào có cùng kết quả?

7 + 8

9 + 2

8 + 9

7 + 6

9 + 4

9 + 8

6 + 5

6 + 9

Xem đáp án

Ta có:

7 + 8 = 15 9 + 2 = 11

8 + 9 = 17 7 + 6 = 13

9 + 4 = 13 9 + 8 = 17

6 + 5 = 11 6 + 9 = 15

Vậy các phép tính có cùng kết quả được nối như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B  Hai phép tính nào có cùng kết quả? 7 + 8 9 + 2 8 + 9 7 + 6 9 + 4 9 + 8 6 + 5 6 + 9  (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Hai đĩa nào có tổng số quả chuối là 12?

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án) Hai đĩa nào có tổng số quả chuối là 12?  Đĩa A và đĩa G. Đĩa B và đĩa (ảnh 1)

Đĩa A và đĩa G.

Đĩa B và đĩa C.

Đĩa B và đĩa E.

Đĩa C và đĩa D.

Đĩa D và đĩa G.

Xem đáp án

Đếm số quả chuối có trong mỗi đĩa ta có kết quả:

Đĩa A: 8 quả;              Đĩa B: 6 quả;              Đĩa C: 7 quả;

Đĩa D: 5 quả;              Đĩa E: 6 quả;              Đĩa G: 4 quả.

Mà:   8 + 4 = 12;                      6 + 6 = 12;                               7 + 5 = 12.

Vậy: Đĩa A và đĩa G có tổng số quả chuối là 12.        

Đĩa B và đĩa E có tổng số quả chuối là 12.

Đĩa C và đĩa D có tổng số quả chuối là 12.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính: 7 + 6 + 5.

16

17

18

19

Xem đáp án

Ta có: 7 + 6 + 5 = 13 + 5 = 18.

Chọn C.

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Phòng họp thứ nhất có 7 chiếc ghế, phòng họp thứ hai có 9 chiếc ghế.

Vậy hai phòng họp có tất cả ___ chiếc ghế.

(1)

16

Xem đáp án

Hai phòng họp có tất cả số chiếc ghế là :

7 + 9 = 16 (chiếc)

Đáp số: 16 chiếc ghế.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 16.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Xem đáp án

Ta có: 5 + 2 = 7

7 + 9 = 16

16 – 6 = 10.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 7; 16; 10.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.

6 __ 8 __ 2 = 12

(1)

+

(2)

-

Xem đáp án

Ta có: 6 + 8 – 2 = 14 – 2 = 12.

Hay 6 + 8 – 2 = 12.

Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là + và –.

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là số chẵn lớn nhất có một chữ số.

Tổng của hai số đó là ___

(1)

15

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Tổng của hai số là:

7 + 8 = 15

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 15.