Trắc nghiệm Ôn tập phép nhân, phép chia lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập phép nhân, phép chia lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 267 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 9 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 5 9 = 45

Số cần điền vào chỗ trống là 45.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 4 3 + 28 là:

12

30

40

35

Xem đáp án

4 3 + 28 = 12 + 28 = 40

Đáp án cần chọn là C.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Mẹ mua 8 túi bánh, mỗi túi có 3 cái.

Mẹ đã mua ….. cái bánh.

Xem đáp án

Lời giải:

Mẹ đã mua số cái bánh là:

3 8 = 24 (cái bánh)

Đáp số: 24 cái bánh.

Số cần điền vào chỗ trống là 24.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống thích hợp:

…..

>

Xem đáp án

Lời giải:

Vế trái 30 : 5 = 6

Vế phải 4 2 = 8

Vì 6 < 8 nên 30 : 5 < 4 2

Điền dấu: <

>

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép nhân thích hợp với mỗi hình dưới đây:

Xem đáp án

Lời giải:

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Quan sát hình dưới đây và chọn những phép tính nhân và phép tính chia thích hợp với hình vẽ:

12 : 2 = 6

12 : 6 = 2

12 : 3 = 4

2 6 = 12

3 4 = 12

Xem đáp án

Lời giải:

Trong bức tranh có 12 con thú nhồi bông và 2 cái giỏ.

Ta tạo được phép chia 12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

Từ phép chia ta lập được phép nhân 2 6 = 12

Chọn đáp án:

12 : 2 = 6

12 : 6 = 2

2 6 = 12

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp mình có 30 bạn, các bạn xếp đều thành 3 hàng. Mỗi hàng có ….. bạn học sinh.

Xem đáp án

Lời giải:

Mỗi hàng có số học sinh là:

30 : 3 = 10 (học sinh)

Đáp số: 10 học sinh.

Số cần điền vào chỗ trống là 10.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Liên hoan tết Trung thu, cô giáo mua về cho lớp 25 hộp bánh. Cô chia đều bánh cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu hộp bánh?

5 hộp bánh

6 hộp bánh

7 hộp bánh

8 hộp bánh

Xem đáp án

Tóm tắt

Cô giáo mua: 25 hộp bánh

Cô chia bánh: 5 tổ

Mỗi tổ: ….. hộp bánh?

Bài giải

Mỗi tổ có số hộp bánh là:

25 : 5 = 5 (hộp)

Đáp số: 5 hộp bánh.

Chọn đáp án: 5 hộp bánh

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Một bạn học sinh đã xác định các thành phần của phép chia như sau:

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc SaiMột bạn học sinh đã xác định các thành phần của phép chia như sau: (ảnh 1)

Đúng

Sai

Xem đáp án

Trong phép chia 30 : 5 = 6 ta có

30 là số bị chia

5 là số chia

6 là thương

Bạn học sinh đã xác định sai

Chọn đáp án: Sai

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm hai số có tổng bằng 5 và tích bằng 6.

2 và 4

1 và 6

2 và 3

2 và 5

Xem đáp án

Bước 1: Xác định các cặp số có tổng bằng 5

Các cặp số có tổng bằng 5 là ( 0;5 ) ; ( 1; 5 ) ; ( 2; 3)

Bước 2: Xác định cặp số có tổng bằng 5 và tích bằng 6

Ta kiểm tra tích của từng cặp số:

- Cặp số (0; 5) ta có 0 x 5 = 0             Loại

- Cặp số (1; 5) ta có 1 x 5 = 5             Loại

- Cặp số (2; 3) ta có 2 x 3 = 6             Chọn

Vậy cặp số có tổng bằng 5 và tích bằng 6 là số 2 và số 3

Chọn đáp án: 2 và 3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Mai đếm chuồng có 16 tai thỏ. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con thỏ?

6 con thỏ

7 con thỏ

8 con thỏ

9 con thỏ

Xem đáp án

Tóm tắt

Chuồng thỏ có: 16 tai thỏ

Mỗi con thỏ có: 2 tai thỏ

Chuồng thỏ có: ….. con thỏ?

Bài giải

Chuồng thỏ có số con thỏ là;

16 : 2 = 8 (con thỏ)

Đáp số: 8 con thỏ

Chọn đáp án: 8 con thỏ