Trắc nghiệm Ôn tập một số hình phẳng lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập một số hình phẳng lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
13 câu hỏi
Đoạn văn

Em hãy chọn đáp án đúng nhất cho câu 1, 2, 3

Cho hình tam giác ABC

 

 

 

 

 

 

 

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao ứng với cạnh đáy AB là:

CI

BK

AH

BH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều cao ứng với cạnh đáy AB là: CI

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao ứng với cạnh đáy AC là:

AH

CI

BH

BK

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều cao ứng với cạnh đáy AC là: BK

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao ứng với cạnh đáy BC là:

BH

AH

CI

BK

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều cao ứng với cạnh đáy BC là: AH

Đoạn văn

Em hãy chọn đáp án đúng nhất cho câu 4, 5

Cho hình tam giác MNP

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao ứng với cạnh đáy MN là:

MK

NP

NK

MP

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều cao ứng với cạnh đáy MN là: NP

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao ứng với cạnh đáy MP là:

MK

NP

NK

MP

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều cao ứng với cạnh đáy MP là: NK

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thang vuông?

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 2)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 3)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 4)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình thang vuông là:    Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong hình vẽ dưới đây, hình tam giác vuông là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình tam giác vuông là: (ảnh 2)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình tam giác vuông là: (ảnh 3)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình tam giác vuông là: (ảnh 4)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình tam giác vuông là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình tam giác vuông là:   Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong hình vẽ dưới đây, hình tam giác vuông là: (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các hình vẽ dưới đây, đâu là hình tròn tâm I?

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong các hình vẽ dưới đây, đâu là hình tròn tâm I? O O O O I I I I (ảnh 2)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong các hình vẽ dưới đây, đâu là hình tròn tâm I? O O O O I I I I (ảnh 3)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong các hình vẽ dưới đây, đâu là hình tròn tâm I? O O O O I I I I (ảnh 4)

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong các hình vẽ dưới đây, đâu là hình tròn tâm I? O O O O I I I I (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình tròn tâm I là:  Em hãy chọn đáp án đúng nhấtTrong các hình vẽ dưới đây, đâu là hình tròn tâm I? O O O O I I I I (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Hình vẽ bên có:

Điền số thích hợp vào ô trốngHình vẽ bên có:….. hình tam giác….. hình thang (ảnh 1)

….. hình tam giác

….. hình thang

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trốngHình vẽ bên có:….. hình tam giác….. hình thang (ảnh 2)

Hình vẽ có:

6 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (4), hình (3 + 4), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3 + 4)

1 hình thang gồm: hình (2)

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho các hình vẽ

Điền số thích hợp vào ô trốngCho các hình vẽa) Có ….. hình thang vuôngb) Có ….. hình tam giác vuông (ảnh 1)

a) Có ….. hình thang vuông

b) Có ….. hình tam giác vuông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trốngCho các hình vẽa) Có ….. hình thang vuôngb) Có ….. hình tam giác vuông (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Hình vẽ bên có:

Điền số thích hợp vào ô trốngHình vẽ bên có:….. hình tam giác….. hình thang vuông (ảnh 1)

….. hình tam giác

….. hình thang vuông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình vẽ có:

Điền số thích hợp vào ô trốngHình vẽ bên có:….. hình tam giác….. hình thang vuông (ảnh 2)

4 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (2 + 3)

2 hình thang vuông gồm: hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3)

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngHình AHình AHình BHình BBiết độ dài của các ô vuông nhỏ là 1 cma) Diện tích hình A là ….. cm2b) Diện tích hình B là ….. cm2 (ảnh 1)

Biết độ dài của các ô vuông nhỏ là 1 cm

a) Diện tích hình A là ….. cm2

b) Diện tích hình B là ….. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

Hình A có chiều cao 3 ô ứng với 3 cm, cạnh đáy 6 ô ứng với 6 cm

Diện tích hình A là: 3 × 6 : 2 = 9 (cm2)

b)

Hình B có chiều cao 4 ô ứng với 4 cm, cạnh đáy 5 ô ứng với 5 cm

Diện tích hình B là: 4 × 5 : 2 = 10 (cm2)

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngHình BHình AHình BHình ABiết độ dài của các ô vuông nhỏ là 1 cmTrả lời: Hình …… có diện tích bé hơn. (ảnh 1)

ết độ dài của các ô vuông nhỏ là

1 cm

Trả lời: Hình …… có diện tích bé hơn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích hình A là: 3 × 5 : 2 = 7,5 (cm2)

Diện tích hình B là: (3 + 8) × 3 : 2 = 16,5 (cm2)

So sánh: 7,5 < 16,5

Vậy: Hình A có diện tích bé hơn