Trắc nghiệm Ôn tập hình học lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập hình học lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 173 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 1)

5

6

4

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 2)

Có 5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3)

Đoạn văn

* Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em khoanh vào đáp án đúng:

Khối Em khoanh vào đáp án đúng:  Khối  ở dưới khối  ? (ảnh 1) ở dưới khối  Em khoanh vào đáp án đúng:  Khối  ở dưới khối  ? (ảnh 2)?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Khối Em khoanh vào đáp án đúng:  Khối  ở dưới khối  ? (ảnh 3) ở dưới khối  Em khoanh vào đáp án đúng:  Khối  ở dưới khối  ? (ảnh 4)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối Khối nằm ở giữa khối  và hình ?  (ảnh 1)nằm ở giữa khối Khối nằm ở giữa khối  và hình ?  (ảnh 2) và hình Khối nằm ở giữa khối  và hình ?  (ảnh 3)

Đúng

Sai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khối Khối nằm ở giữa khối  và hình ?  (ảnh 4)nằm ở giữa khối Khối nằm ở giữa khối  và hình ?  (ảnh 5) và hình Khối nằm ở giữa khối  và hình ?  (ảnh 6)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 1)

4

6

7

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 2)

Có 7 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông?

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông?  (ảnh 1)

2

1

4

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông?  (ảnh 2)

Có 3 hình vuông gồm: hình (1), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào hình trên bài 3, so sánh số hình tam giác với hình vuông?

Hình tam giác nhiều hơn hình vuông 5 hình

Hình tam giác nhiều hơn hình vuông 4 hình

Hình tam giác nhiều hơn hình vuông 3 hình

Hình tam giác nhiều hơn hình vuông 2 hình

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dựa vào hình trên bài 3, so sánh số hình tam giác với hình vuông? (ảnh 1)

Có 8 hình tam giác gồm: hình (2), hình (3), hình (4), hình (5), hình (6), hình (3 + 4), hình (3 + 4 + 5), hình (6 + 1 + 2)

Có 3 hình vuông

Do đó: Số hình tam giác nhiều hơn số hình vuông là: 8 – 3 = 5 (hình)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình ảnh sau:

Cho hình ảnh sau:  Hình ảnh trên là: (ảnh 1)

Hình ảnh trên là:

Đoạn thẳng H

Hình tam giác H

Đường thẳng H

Điểm H

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình đã cho là điểm H.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu điểm?

Hình vẽ bên có bao nhiêu điểm? (ảnh 1)

8

7

5

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Có 7 điểm: điểm A; điểm B; điểm C; điểm M; điểm N; điểm I; điểm H.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có mấy loại hình khối?

Hình bên có mấy loại hình khối?  (ảnh 1)

5

4

3

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình trên có 3 loại hình khối:

• Khối lập phươngHình bên có mấy loại hình khối?  (ảnh 2)Hình bên có mấy loại hình khối?  (ảnh 3)

• Khối hộp chữ nhật: Hình bên có mấy loại hình khối?  (ảnh 4)

• Khối trụ  Hình bên có mấy loại hình khối?  (ảnh 5)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh độ dài của ba đoạn thẳng:

So sánh độ dài của ba đoạn thẳng:  (ảnh 1)

AB = EF > CD

AB > EF > CD

DC < AB < EF

AB < CD < EF

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: Độ dài đoạn thẳng AB dài nhất, độ dài đoạn thẳng CD ngắn nhất

Vậy: AB > EF > CD.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau:

Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 1)

Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 10)

Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 11)

Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 12)

Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 13)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quy luật:

Hàng 1: Bên trong hình vuông chứa: Hình tròn và hình tam giác nên ta sẽ kết hợp hai hình đó vào. Hình số 2 tam giác Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 2) bên trong, hình số 1 hình tròn Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 3) bên trong, kết hợp tạo thành hình Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 4).

Hàng 2: Bên trong hình tam giác chứa: Hình tròn và hình vuông nên ta sẽ kết hợp hai hình đó vào. Hình số 2 hình vuông Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 5) bên trong, hình số 1 hình tròn Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 6) bên trong, kết hợp tạo thành hình .

Hàng 3: Bên trong hình tròn chứa: Hình vuông và hình tam giác nên ta sẽ kết hợp hai hình đó vào. Hình số 2 hình tam giác Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 7) bên trong, hình số 1 hình vuông Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 8) bên trong, kết hợp tạo thành hình Em tìm quy luật và điền hình còn thiếu trong ảnh sau: (ảnh 9)

.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có mấy hình tròn ? 

Hình bên có mấy hình tròn ?  (ảnh 1)

3

4

5

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình bên có 4 hình tròn gồm 3 hình tròn cam và 1 hình tròn xanh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?  (ảnh 1)

5

7

6

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: AHình bên có bao nhiêu hình vuông?  (ảnh 2)

Có 5 hình vuông gồm: hình (1), hình (2 + 3), hình (4 + 5), hình (6 + 7), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào hình bài 13, biết mỗi cạnh của hình vuông lớn dài 8 cm. Hỏi tổng độ dài bốn cạnh của hình vuông lớn là bao nhiêu?

28

14

32

21

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình vuông có 4 cạnh nên tổng độ dài 4 cạnh của hình vuông là:

8 + 8 + 8 + 8 = 32 (cm)

15. Tự luận
1 điểm

 Kéo thả thích hợp

 Kéo thả thích hợp (ảnh 1) Kéo thả thích hợp (ảnh 2)

 

 

 Kéo thả thích hợp (ảnh 3)

……

……

……

 Kéo thả thích hợp (ảnh 4)

Xem đáp án
 Kéo thả thích hợp (ảnh 5) Kéo thả thích hợp (ảnh 6)

 

 

 Kéo thả thích hợp (ảnh 7)
 Kéo thả thích hợp (ảnh 8) Kéo thả thích hợp (ảnh 9) Kéo thả thích hợp (ảnh 10)