Trắc nghiệm Ôn tập đo lường lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập đo lường lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 568 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

7 phút 24 giây = ? giây

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

420

396

444

44

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 7 phút 24 giây = 7 × 60 giây + 24 giây = 420 giây + 24 giây = 444 giây

Vậy số cần điền là: 444.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

40% của một bao gạo là 25 kg. Vậy bao gạo đó nặng số ki-lô-gam là:

62,5 kg

25 kg

75 kg

50 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cả bao gạo nặng số ki-lô-gam là:

25 × 100 : 40 = 62,5 (kg)

bao gạo đó nặng số ki-lô-gam là:

62,5 × = 25 (kg)

Đáp số: 25 kg

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

712 ngày = ……. giờ

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

14

10

16

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 712 ngày = 712 × 24 giờ = 14 giờ

Vậy số cần điền là: 14

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 9 phút 53 giây × 2 là:

18 phút 46 giây

17 phút 46 giây

19 phút 46 giây

4 phút 113 giây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

×  9  phút    53  giây                                  2¯  18  phút  106  giây  =  19  phút  46  giây

Vậy Kết quả của phép tính 9 phút 53 giây × 2 là: 19 phút 46 giây.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

8 tấn 234 kg ….. 8,0234 tấn

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 8 tấn 234 kg = 8 tấn + 2341000 tấn = 8 tấn + 0,234 tấn = 8,234 tấn.

So sánh: 8,234 tấn > 8,0234 tấn

Vậy: 8 tấn 234 kg > 8,0234 kg

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

1 thế kỉ 13 năm = ? năm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

113

123

213

23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1 thế kỉ 13 năm = 1 × 100 năm + 13 năm = 100 năm + 13 năm = 113 năm

Vậy số cần điền là: 113.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

9?3 cm2 > 983 cm2

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

0

1

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 9?3 > 983

Vậy số cần điền là: 9.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 6,7 cm3 × 2 là:

13,4

8,7 cm3

13,4 cm3

8,7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 6,7 cm3 × 2 = 13,4 cm3

Vậy kết quả của phép tính 6,7 cm3 × 2 là: 13,4 cm3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Khoảng cách từ nhà Bình đến trường là 2 km. Lúc 6 giờ 45 phút, Bình đi bộ từ nhà với vận tốc 5 km/h. Vậy Bình đến trường lúc mấy giờ?

7 giờ 09 phút

7 giờ 19 phút

24 phút

0,4 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thời gian để Bình đi từ nhà đến trường là:

2 : 5 = 0,4 (giờ)

Đổi: 0,4 giờ = 24 phút

Vậy thời gian Bình đến trường là:

6 giờ 45 phút + 24 phút = 7 giờ 09 phút

Đáp số: 7 giờ 09 phút

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một hình lập phương có tổng độ dài các cạnh là 50,4 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:

84 cm2

28,224 cm2

8,4 cm2

282,24 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Độ dài một cạnh hình lập phương là:

50,4 : 6 = 8,4 (cm)

Diện tích xung quanh hình lập phương đó là:

8,4 × 8,4 × 4 = 282,24 (cm2)

Đáp số: 282,24 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

+   8  giờ  37  phút   7  giờ  43  phút¯ ...  giờ ...   phút 

−   21  phút  36  giây  9  phút  12  giây¯       ...  phút   ...  giây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

+   8  giờ  37  phút   7  giờ  43  phút¯ 15  giờ 80   phút 

−   21  phút  36  giây  9  phút  12  giây¯ 12  phút 24  giây

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 2 phút 45 giây = ..... giây

b) 4 km2 7 ha = …….km2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 2 phút 45 giây = 2 × 60 giây + 45 giây = 120 giây + 45 giây = 165 giây

b) 4 km2 7 ha = 4 km2 + 7100 km2 = 4 km2 + 0,07 km2 = 4,07 km2

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 5 tấn 75 kg ….. 5 750 kg

b) 76,015 dm3 ….. 76 dm3 15 cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

Ta có: 5 tấn 75 kg = 5 × 1 000 kg + 75 kg = 5 000 kg + 75 kg = 5 075 kg

So sánh: 5 075 kg < 5 750 kg

Vậy: 5 tấn 75 kg < 5 750 kg

b)

Ta có: 76 dm3 15 cm3 = 76 dm3 + 151000 dm3 = 76 dm3 + 0,015 dm3 = 76,015 dm3.

So sánh: 76,015 dm3 = 76,015 dm3

Vậy: 76,015 dm3 = 76 dm3 15 cm3

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Hoa và Cúc tham gia chạy tiếp sức. Tổng thời gian hoàn thành đường chạy của hai bạn là 3 phút 45 giây. Thời gian hoàn thành đường chạy của Cúc nhiều hơn thời gian hoàn thành đường chạy của Hoa là 11 giây. Thời gian hoàn thành đường chạy của Hoa là …..phút …..giây.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 3 phút 45 giây = 225 giây

Thời gian hoàn thành đường chạy của Hoa là:

(225 – 11) : 2 = 107 (giây)

Đổi: 107 giây = 1 phút 47 giây

Vậy: Thời gian hoàn thành đường chạy của Hoa là 1 phút 47 giây.

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có:

4 km2 = 4 × 1 000 000 m2 = 4 000 000 m2

50 ha = 50 × 10 000 m2 = 500 000 m2

So sánh: 4 000 000 m2 > 650 000 m2 > 500 000 m2 > 8 000 m2

Hay 4 km2 > 650 000 m2 > 50 ha > 8 000 m2

Vậy sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Media VietJack